Đề thi tuyển sinh vào môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Yên Bái

Đề thi tuyển sinh vào môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Yên Bái

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi tuyển sinh vào môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Yên Bái Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh vào môn Toán năm 2021-2022 sở GD&ĐT Yên Bái Đề thi tuyển sinh vào môn Toán năm 2021-2022 sở GD&ĐT Yên Bái Ngày 10 tháng 06 năm 2021, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán cho năm học 2021 – 2022. Đề thi được mã hoá là 014 và được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm 100%. Đề bao gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m để đường thẳng y = mx + m² - 1 cắt trục tung và trục hoành lần lượt tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AOB là một tam giác cân. Tổng các phần tử của tập hợp S bằng bao nhiêu? Để đo chiều cao AB của một bức tường, người ta đặt hai cọc thẳng đứng vuông góc với mặt đất và sợi dây FC như hình vẽ. Khi đó, chiều cao của bức tường bằng bao nhiêu? Cho hai đường tròn (O; 4 cm) và (O'; 6 cm) tiếp xúc ngoài, PQ là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn đó (P; Q là hai tiếp điểm). Độ dài của đoạn thẳng PQ bằng bao nhiêu? Để xem đầy đủ nội dung của đề thi, vui lòng tải file WORD tại đây.

Xem trước nội dung

trang 1 / 24

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 50 câu )

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: TOÁN

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Khóa thi: Ngày 10/6/2021

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Đường thẳng d cách tâm O của đường tròn   ;5 O icm một khoảng là 6icm . Khi đó số

điểm chung của đường thẳng d và đường tròn   ;5 O icm là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 2. Cho tứ giác D ABC nội tiếp được đường tròn. Biết  0 D 130 BA  , số đo của D BC bằng A. 0 70 . B. 0 60 . C. 0 50 . D. 0 90 .

Câu 3. Biết phương trình 2 2 0 x mx    (với m là tham số) nhận 1 x  làm một nghiệm. Nghiệm còn lại của phương trình là A. 2 x  . B. 3 x  C. 2 x  D. 3 x 

Câu 4. Thể tích V của một hình trụ có diện tích đáy 2 2 S m ic   và chiều cao 3. h cm  là A. 3 . 6 V cm   . B. 3 . 4 V cm   . C. 3 . 8 V cm   . D. 3 . 12 V cm   .

Câu 5. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 1 x y  . B. 2 2 5. x y   . C. 2 2 2 3 0 x y   . D. 2 2 3 x y  .

Câu 6 . Giá trị của biểu thức  

2 5 2  bằng :

A. 3. B. 5 2  . C. 3 . D. 2 5  .

Câu 7. Độ dài cung 0 60 của một đường tròn có bán kính R = 4 cm là

A. 8

3

cm . B. 3

 cm . C. 2

3

 cm . D. 4

3

cm .

Câu 8. Cho đường tròn tâm Ocó bán kính bằng 5 cm. Một dây cung AB có độ dài bằng 8 cm .

Khoảng cách từ tâm O của đường tròn đến dây cung AB bằng

A. 6 cm. B. 3 cm. C. 1 cm. D. 2 cm.

Câu 9. Cho đường tròn ( ; 3 ) O cm và ( ';6 ) O cm tiếp xúc ngoài. Độ dài của đoạn thẳng ' OO bằng

A. 2 cm. B. 9 cm. C. 3 cm. D. 6 cm.

Câu 10. Biểu thức

6 3 7 .7 Q  có giá trị bằng

Mã đề 014

trang 2 / 24

A. 18 7 . B. 37 . C. 97 . D. 27 .

Câu 11. Kết quả rút gọn của biểu thức 2 4 x x ( với 0 x  ) là .

A. 2

x . B. 2 . C. 2

x . D. 2.

Câu 12. Một tam giác có số đo ba góc tỉ lệ với các số 2;3 và 5. Số đo góc nhỏ nhất của tam giác

đã cho bằng . A. 0 36 . B. 0 90 . C. 0 54 . D. 0 18 .

Câu 13. Cho tập hợp   1;2;3;4 P  . Cách viết nào dưới đây sai ?

A. 5 P  . B. 1 P  . C.   2;3 P  . D. 4 P  .

Câu 14. Cho tam giác ABC có 4 AB cm  , 6 AC cm  và 7 BC cm  . Kết luận nào dưới đây là đúng ? A.   B C  . B.   B C  . C.   A C  . D.   A B  .

Câu 15. Biết phương trình bậc hai ẩn x là một phương trình có dạng 2 0( 0) ax bx c a     . Hệ số b của phương trình bậc hai 2 5 1 0 x x   là . A. 1 b . B. 0 b  . C. 1 b . D. 5 b  .

Câu 16. Cho hàm số 

2 f x x  . Giá trị của   2 f  bằng A.4. B. 4 . C. 2 . D.2.

Câu 17. Giá trị của tham số m để điểm (2;5) M thuộc đường thẳng y x m   là A. 3 m . B. 2 m  . C. 7 m  . D. 3 m  .

Câu 18. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn

A. 4 2 0 x x   . B. 2 1 0 x   . C. 3 1 0 x  . D. 2 2 3 0 x   .

Câu 19. Phân tích đa thức 2x x  thành nhân tử được kết quả là A. (2 1) x x  . B. (2 1) x x  . C. ( 1) x x  . D. ( 1) x x  .

Câu 20. Giá trị của 16 bằng

A.8. B.6. C. 2. D. 4.

Câu 21. Nghiệm của phương trình x - 2 = 0 là

A. 1  x . B. 1  x . C. 2  x . D. 2  x .

Câu 22. Biểu thức 2a bằng biểu thức nào dưới đây? A. 2 a . B. a . C. a . D. a.

Câu 23. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn tiếp xúc ngoài là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 24. Hàm số   y = ax + b a 0  nghịch biến trên  khi A. 0  a . B. 0  b . C. 0  a . D. 0  b .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.