trang 1 / 24
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 50 câu )
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Khóa thi: Ngày 10/6/2021
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Đường thẳng d cách tâm O của đường tròn ;5 O icm một khoảng là 6icm . Khi đó số
điểm chung của đường thẳng d và đường tròn ;5 O icm là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.
Câu 2. Cho tứ giác D ABC nội tiếp được đường tròn. Biết 0 D 130 BA , số đo của D BC bằng A. 0 70 . B. 0 60 . C. 0 50 . D. 0 90 .
Câu 3. Biết phương trình 2 2 0 x mx (với m là tham số) nhận 1 x làm một nghiệm. Nghiệm còn lại của phương trình là A. 2 x . B. 3 x C. 2 x D. 3 x
Câu 4. Thể tích V của một hình trụ có diện tích đáy 2 2 S m ic và chiều cao 3. h cm là A. 3 . 6 V cm . B. 3 . 4 V cm . C. 3 . 8 V cm . D. 3 . 12 V cm .
Câu 5. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 1 x y . B. 2 2 5. x y . C. 2 2 2 3 0 x y . D. 2 2 3 x y .
Câu 6 . Giá trị của biểu thức
2 5 2 bằng :
A. 3. B. 5 2 . C. 3 . D. 2 5 .
Câu 7. Độ dài cung 0 60 của một đường tròn có bán kính R = 4 cm là
A. 8
3
cm . B. 3
cm . C. 2
3
cm . D. 4
3
cm .
Câu 8. Cho đường tròn tâm Ocó bán kính bằng 5 cm. Một dây cung AB có độ dài bằng 8 cm .
Khoảng cách từ tâm O của đường tròn đến dây cung AB bằng
A. 6 cm. B. 3 cm. C. 1 cm. D. 2 cm.
Câu 9. Cho đường tròn ( ; 3 ) O cm và ( ';6 ) O cm tiếp xúc ngoài. Độ dài của đoạn thẳng ' OO bằng
A. 2 cm. B. 9 cm. C. 3 cm. D. 6 cm.
Câu 10. Biểu thức
6 3 7 .7 Q có giá trị bằng
Mã đề 014
trang 2 / 24
A. 18 7 . B. 37 . C. 97 . D. 27 .
Câu 11. Kết quả rút gọn của biểu thức 2 4 x x ( với 0 x ) là .
A. 2
x . B. 2 . C. 2
x . D. 2.
Câu 12. Một tam giác có số đo ba góc tỉ lệ với các số 2;3 và 5. Số đo góc nhỏ nhất của tam giác
đã cho bằng . A. 0 36 . B. 0 90 . C. 0 54 . D. 0 18 .
Câu 13. Cho tập hợp 1;2;3;4 P . Cách viết nào dưới đây sai ?
A. 5 P . B. 1 P . C. 2;3 P . D. 4 P .
Câu 14. Cho tam giác ABC có 4 AB cm , 6 AC cm và 7 BC cm . Kết luận nào dưới đây là đúng ? A. B C . B. B C . C. A C . D. A B .
Câu 15. Biết phương trình bậc hai ẩn x là một phương trình có dạng 2 0( 0) ax bx c a . Hệ số b của phương trình bậc hai 2 5 1 0 x x là . A. 1 b . B. 0 b . C. 1 b . D. 5 b .
Câu 16. Cho hàm số
2 f x x . Giá trị của 2 f bằng A.4. B. 4 . C. 2 . D.2.
Câu 17. Giá trị của tham số m để điểm (2;5) M thuộc đường thẳng y x m là A. 3 m . B. 2 m . C. 7 m . D. 3 m .
Câu 18. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn
A. 4 2 0 x x . B. 2 1 0 x . C. 3 1 0 x . D. 2 2 3 0 x .
Câu 19. Phân tích đa thức 2x x thành nhân tử được kết quả là A. (2 1) x x . B. (2 1) x x . C. ( 1) x x . D. ( 1) x x .
Câu 20. Giá trị của 16 bằng
A.8. B.6. C. 2. D. 4.
Câu 21. Nghiệm của phương trình x - 2 = 0 là
A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x . D. 2 x .
Câu 22. Biểu thức 2a bằng biểu thức nào dưới đây? A. 2 a . B. a . C. a . D. a.
Câu 23. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn tiếp xúc ngoài là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 24. Hàm số y = ax + b a 0 nghịch biến trên khi A. 0 a . B. 0 b . C. 0 a . D. 0 b .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.