Trang: 1.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu I (2,0 điểm).
1) Tìm điều kiện xác định:
a) 4 A x = − b) 5 2 B x = −
2) Rút gọn:
a) 75 3 A = − b) ( )
2 2 1 2 B = + −
Lời giải
1) Tìm điều kiện xác định:
a) 4 A x = −
Biểu thức 4 A x = − xác định khi và chỉ khi 4 0 4 x x − ≥ ⇔ ≥ .
Vậy 4 A x = − xác định khi và chỉ khi 4 x ≥ .
b) 5 2 B x = −
Biểu thức 5 2 B x = − xác định khi và chỉ khi 2 0 2 x x − ≠ ⇔ ≠ .
Vậy 5 2 B x = − xác định khi và chỉ khi 2 x ≠ .
2) Rút gọn:
a) 75 3 A = −
Ta có: a) 75 3 5 3 3 4 3 A = − = − =
Vậy 4 3 A = .
b) ( )
2 2 1 2 B = + −
Ta có: b) ( )
2 2 1 2 2 1 2 1 B = + − = + − =
Vậy 1 B = .
Câu II (2,0 điểm).
1) Vẽ đồ thị hàm số: 2 3 y x = − + .
2) Cho phương trình 2 4 1 0 x x m − + −= . Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2 ; x x thỏa
mãn 2 2 1 2 14 x x + = .
Lời giải
1) Vẽ đồ thị hàm số: 2 3 y x = − + .
Trang: 2.
Ta có bảng giá trị:
x 0 1
2 3 y x = − + 3 1
Đồ thị hàm số:
2) Ta có: ( ) 2 ' 2 1 5 m m ∆= − − = −
Để phương trình có hai nghiệm 1 2 ; x x thì ' 0 5 m ∆≥ ⇔ ≤
Áp dụng định lí Vi-et ta có:
1 2
1 2
4
1
x x
x x m
+ = = −
Theo bài ta ta có: 2 2 1 2 14 x x + =
( ) 2 1 2 1 2 2 14 x x x x ⇔ + − =
( ) 2 4 2 1 14 m ⇔ − − =
( ) 2 / m t m ⇔ =
Vậy với 2 m = thì phương trình 2 4 1 0 x x m − + −= có hai nghiệm 1 2 ; x x thỏa mãn 2 2 1 2 14. x x + =
Câu III (3,0 điểm).
1) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , biết 2 HB cm = , 8 HC cm = . Tính độ dài các cạnh , AB AC .
2) Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh cách nhau 200km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ. Tìm vận tốc của ô tô và xe máy, biết rằng nếu vận tốc của ô tô tăng thêm 10 / km h và vận tốc của xe máy giảm đi 5 / km h thì vận tốc của ô tô bằng 2 lần vận tốc của xe máy.
Trang: 3.
3) Giải hệ phương trình:
3 6 7 5 27
6 2 5 8
x y
x y
− + + = − + + =
Lời giải
1)
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC , đường cao AH ta có:
2 . 2.8 16 AH BH CH = = =
` ( ) 4 AH cm ⇒ =
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABH , ta có:
2 2 2 2 2 4 2 20 AB AH HB = + = + =
( ) 2 5 AB cm ⇒ =
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ACH , ta có:
2 2 2 2 2 4 8 80 AC AH HC = + = + =
( ) 4 5 AC cm ⇒ =
Vậy ( ) 2 5 AB cm = ; ( ) 4 5 AC cm =
2) Gọi vận tốc của ô tô và vận tốc của xe máy lần lượt là ( ) , / x y km h (ĐK: , 0 x y > )
Sau 2 giờ ô tô đi được quãng đường là: ( ) 2x km
Sau 2 giờ xe máy đi được quãng đường là: ( ) 2y km
Vì hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh cách nhau 200km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ nên ta có phương trình:
( ) 2 2 200 100 1 x y x y + = ⇔ + =
Nếu vận tốc của ô tô tăng thêm 10 / km h thì vận tốc mới của ô tô là: ( ) 10 / x km h +
Nếu vận tốc của xe máy giảm đi 5 / km h thì vận tốc mới của xe máy là: ( ) 5 / y km h −
Vì vận tốc của ô tô tăng thêm 10 / km h và vận tốc của xe máy giảm đi 5 / km h thì vận tốc của ô tô bằng 2 lần vận tốc của xe máy nên ta có phương trình:
( ) ( ) 10 2 5 2 20 2 x y x y + = − ⇔ − = −
Trang: 4.
Từ ( ) 1 và ( ) 2 ta có hệ phương trình: 100
2 20
x y
x y
+ = − = −
( ) 3 120 40 / 2 20 60 y y t m x y x = = ⇔ ⇔ − = − =
Vậy vận tốc của ô tô là 60 / km h và vận tốc của xe máy là 40 / km h.
3) ĐKXĐ: 6 0 6
5 0 5
x x
y y
− ≥ ≥ ⇔ + ≥ ≥−
Đặt ( ) 6 ; 0 5
a x a b b y
= − ≥ = +
, hệ phương trình trở thành: 3 7 27 2 8 a b a b + = + =
( ) 3 7 27 3 7 27 2 / 3 6 24 3 3
a b a b a t m a b b b
+ = + = = ⇔ ⇔ ⇔ + = = =
( ) 6 2 6 4 10 / 5 9 4 5 3
x x x t m y y y
− = − = = ⇒ ⇔ ⇔ + = = + =
Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) ( ) ; 10;4 x y = .
Câu IV (2,0 điểm).
Cho hình vuông ABCD , các điểm , M N thay đổi trên các cạnh , BC CD sao cho góc MAN bằng 45° ( , M N không trùng với các đỉnh của hình vuông). Gọi , P Q lần lượt là giao điểm của , AM AN với BD . Chứng minh rằng:
1) Tứ giác ABMQ và tứ giác MNQP là các tứ giác nội tiếp.
2) NA là phân giác của góc MND .
3) MN tiếp xúc với một đường tròn cố định
Lời giải
1) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.