SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không tính thời gian phát đề)
(Đề thi có 01 trang)
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: 2 3 4 x x
b) Giải hệ phương trình: 2 5 0 5 3 18 x y x y
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: 2 1 3 7 9 3 3 a a a P a a a
, với 0, 9 a a .
b) Cho hàm số bậc nhất 4 y ax . Xác định hệ số a, biết đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng ( ) : 3 2 d y x tại điểm có tung độ bằng 5.
Câu 3. (2,0 điểm)
a) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 24m. Nếu tăng chiều dài lên 2m và giảm chiều rộng đi 1m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 1m2. Tìm độ dài các cạnh của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu.
b) Cho phương trình 2 2( 1) 3 0 x m x m (với m là tham số). Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt 1x và 2x với mọi m. Tìm các giá trị của tham số m sao cho: 1 2 4 x x .
Câu 4. (3,0 điểm)
1. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn ( ; ) O R và hai đường cao AE, BF cắt nhau tại H ( , E BC F AC ). a) Chứng minh rằng bốn điểm A, B, E, F cùng nằm trên một đường tròn. b) Chứng minh rằng: OC EF . 2. Cho tam giác ABC có , B C là các góc nhọn và có diện tích không đổi. Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 2 P BC AC AB .
Câu 5. (1,0 điểm)
Cho các số thực dương ,x y thỏa mãn: 1 6 9 2 4 2 3 3 y y x x x y . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 3 4 3 M xy y x .
---------- HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: ........................................... Số báo danh: ...................... Phòng thi ……… Cán bộ coi thi số 1: ......................................... Cán bộ coi thi số 2: ........................................
ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM DỰ KIẾN:
Câu Phần Nội dung Điểm
Câu
1 (2,0đ)
a)
2 2 3 4 3 4 0 x x x x Xét a – b + c = 1 + 3 – 4 = 0
Phương trình có hai nghiệm: 1 2 1; 4 x x
1.00
b)
2 5 0 2 5 2 5
5 3 18 5 3(2 5) 18 11 33
2.3 5 3 3 1
x y y x y x
x y x x x
y x x y
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ; 3;1 x y
1.00
Câu
2 (2,0đ)
a)
2 1 3 7 9 3 3
2 1 3 7 9 3 3
2 ( 3) ( 1)( 3) 3 7
( 3)( 3)
2 6 4 3 3 7
( 3)( 3)
3 9
( 3)( 3)
3 ( 3)
( 3)( 3)
3
3
a a a P a a a
a a a a a a
a a a a a a a
a a a a
a a a a
a a
Vậy 3
3 a P
a
với 0, 9 a a .
1.00
b)
Hàm số bậc nhất 4 y ax ( 0 a ) Để hai đường thẳng cắt nhau thì 3 a Thay y = 5 vào 3 2 y x được 3 2 5 1 x x Đồ thị hàm số 4 y ax đi qua điểm (–1; 5) .( 1) 4 5 a 9 a (TMĐK) Vậy 9 a là giá trị cần tìm.
1.00
Câu
3 (2,0đ)
a)
Gọi chiều dài và chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu lần lượt là x, y (m). ĐK: x > y > 0. Vì mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 24m nên: 2(x + y) = 24 x + y = 12 (1) Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật ban đầu là xy (m2) Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật khi thay đổi là (x + 2)(y – 1) (m2) Theo đề bài ta có:
1.00
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.