Giải đềthi Toán (Tin) vào 10 THPT Chuyên SởGD TP Hà Nội CLB Toán Lim
Lời giải chi tiết đềthi chuyên Toán -Tin
TP. Hà Nội
Nguyễn Khang - Nguyễn Văn Hoàng - Đoàn Phương Khang
1 Câu I
1) Giải phương trình p
4+2x−x2 = x−2.
2) Giải hệphương trình
x3 +2 = 3y
y3 +2 = 3x
Lời giải.
1) Điều kiện xác định 4 + 2x −x2 ≥0. Do V T ≥0 ⇒V P ≥0 ⇒x ≥2. Bình
phương hai vế, phương trình tương đương với
4+2x−x2 = (x−2)2
⇔4+2x−x2 = x2 −4x+4
⇔2x2 −6x = 0
⇔x = 0(l)hoặcx = 3(n)
2) Lấy phương trình trên trừphương trình dưới thu được
(x−y)(x2 + xy+ y2) = 3(y−x)
⇔(x−y) £ (x2 + xy+ y2)+3 ¤ = 0.
Dễthấy biểu thức trong ngoặc vuông vô nghiệm. Do đó x = y. Thay vào
phương trình (2), ta có:
y3 +2 = 3y ⇔(y+2)(y−1)2 = 0.
Từđó x = y = 1 hoặc x = y = −2. Kết luận (x, y) = (1,1);(−2;−2).
1 14/6/2021
Giải đềthi Toán (Tin) vào 10 THPT Chuyên SởGD TP Hà Nội CLB Toán Lim
2 Câu II
1) Chứng minh với mỗi sốnguyên n, sốn2 +3n+16 không chia hết cho 25.
2) Tìm tất cảcác sốnguyên x và y thỏa mãn x2 −xy−2y2 + x+ y−5 = 0
Lời giải.
1) Đặt A = n2 +3n+16 = (n2 +3n−4)+20 = (n+4)(n−1)+20
GiảsửA chia hết cho 25 ⇒A chia hết cho 5, mà 20 chia hết cho 5
⇒(n+4)(n−1) ... 5 ⇒n+4 ... 5 hoặc n−1 ... 5 (do 5 là sốnguyên tố)
Mà (n+4)−(n−1) = 5 ... 5
⇒n+4 ... 5 và n−1 ... 5 ⇒(n+4)(n−1) ... 25 . Mà A ... 25
⇒20...25 (vô lý)
Vậy A không chia hết cho 25.
2) Ta có :
x2 −xy−2y2 + x+ y−5 = 0
⇔(x+ y)(x−2y)+(x+ y) = 5
⇔(x+ y)(x−2y+1) = 5
Mà x+ y,x−2y+1 ∈Z suy ra các trường hợp.
• Trường hợp 1:
x+ y = 5;x−2y+1 = 1 ⇔x+ y = 5;x−2y = 0
⇔x = 10
3 ; y = 5
3(loại)
• Trường hợp 2:
x+ y = 1;x−2y+1 = 5 ⇔x+ y = 1;x−2y = 4
⇔x = 2; y = −1(thỏa mãn)
• Trường hợp 3:
x+ y = −1;x−2y+1 = −5 ⇔x+ y = −1;x−2y = −6
⇔x = −8
3 ; y = 5
3 (loại)
2 14/6/2021
Giải đềthi Toán (Tin) vào 10 THPT Chuyên SởGD TP Hà Nội CLB Toán Lim
• Trường hợp 4:
x+ y = −5;x−2y+1 = −1 ⇔x+ y = −5;x−2y = −2
⇔x = −4; y = −1(thỏa mãn)
Vậy (x; y) ∈ n (2;−1),(−4;−1) o .
3 Câu III
1) Cho a,b và c đôi một khác nhau. Chứng minh rằng
(a+ b)(b + c) (a−b)(b −c) + (b + c)(c + a)
(b −c)(c −a) + (c + a)(a+ b)
(c −a)(a−b) = −1.
2) Cho biểu thức
P = a p
1+2bc + b p
1+2ca + c p
1+2ab với a,b, c không âm thỏa mãn a2 + b2 + c2 = 1. Tìm giá trịlớn nhất của
biểu thức P.
Lời giải.
1) Đểcho tiện, ta ký hiệu P
cyc f (a,b, c) = f (a,b, c)+ f (b, c,a)+ f (c,a,b). Gọi biểu
thức bên vếtrái là P. Ta có
P =
X
cyc (c −a)(a+ b)(b + c)
(a−b)(b −c)(c −a) = A
B
Ta có
A = X
cyc (c −a)(a+ b)(b + c) = X
cyc
£ ac2 + b2c + bc2 −a2b −a2c −ab2¤
= a2b −a2c −ab2 + ac2 + b2c −bc2
= ab(a−b)+ bc(b −c)+ ca(c −a)
= ab(a−b)−bc(a−b)+ ca(c −a)−bc(c −a)
= (a−b)b(a−c)−c(a−c)(a−b)
= (a−b)(b −c)(a−c).
Từđó P = A
B = (a−b)(b −c)(a−c)
(a−b)(b −c)(c −a) = −1.
3 14/6/2021
Giải đềthi Toán (Tin) vào 10 THPT Chuyên SởGD TP Hà Nội CLB Toán Lim
2) Đểý:
1+2bc = a2 + b2 + c2 +2bc = a2 +(b + c)2 ≥(a+ b + c)2
2 .
Do đó
V T = a p
a2 +(b + c)2 ≤ X
cyc
p
2a a+ b + c = p
2.
Đẳng thức xảy ra khi a = b = 1 p
2 , c = 0 và các hoán vị.
Nhận xét. Thực ra ởcâu III.1, nếu ta cộng 1 vào từng phân sốởvếtrái rồi
biến đổi thì sẽđơn giản hơn. Nhưng đôi khi cách “trâu” cũng tốt.
4 Câu IV
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và AB < AC. Gọi I là tâm đương
tròn nội tiếp tam giác ABC. Đường thẳng AI cắt đường tròn (O) tại điểm
thứhai M (M khác A). Gọi D,E và F lần lượt là các hình chiếu của điểm I
trên các đường thẳng BC,CA và AB.
1) Chứng minh tam giác MBI là tam giác cân.
2) Đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF cắt đường tròn (O) tại điểm thứ
hai P (P khác A). Chứng minh P,M và D là 3 điểm thẳng hàng.
3) Gọi H là giao điểm của đường thẳng IP và đường thẳng EF. Chứng
minh HD song song với AM.
Lời giải:
4 14/6/2021
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.