Đề tuyển sinh môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Nghệ An

Đề tuyển sinh môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Nghệ An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Thi Tuyển Sinh Môn Toán Năm 2021-2022 Sở GD&ĐT Nghệ An Đề Thi Tuyển Sinh Môn Toán Năm 2021-2022 Sở GD&ĐT Nghệ An Ngày 04 tháng 06 năm 2021, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán cho năm học 2021-2022. Đề tuyển sinh môn Toán cho lớp 10 năm 2021-2022 của Sở GD&ĐT Nghệ An bao gồm 01 trang với 07 bài toán dạng tự luận. Thời gian làm bài thi là 120 phút, đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1.

a)

64 16 2 36 A = + −

8 4 2.6 0 = + − =

b)

Đường thẳng y ax b = + song song với đường thẳng 3 y x = . Suy ra 3; 0 a b = ≠ .

Đường thẳng y ax b = + đi qua (1;9) M . Suy ra: 9 .1 9 3.1 6 a b b b = + ⇒ = + ⇒ = (Thỏa mãn).

Vậy 3; 6 a b = = .

c) Với 0; 1 x x > ≠

1 2

1 1

x x P x x x

  + = − ⋅   + −  

1 2

(1 ) 1

x x x x

x x x

  + − + = ⋅     + −  

1

1

x x x

x x x

− + = ⋅ + −

1 =

Câu 2.

a) 2 2 5 2 0 x x − + =

Xét 2 2 4 ( 5) 4.2.2 9 0 b ac ∆= − = − − = > ⇒ phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1 2 5 9 5 9 1 2 2 2.2 2 2.2 2 b b x x a a −+ ∆ + −− ∆ − = = = = = =

Vậy phương trình có hai nghiệm là 2 và 1 2 .

b) 2 12 4 0 x x − + =

Xét 2 2 ( 6) 1.4 32 0 b ac ′ ′ ∆= − = − − = > nên phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: 1 2

1 2 1 2

12

4 0, 0

x x

x x x x

 + =  = ⇒ > > 

Ta có:

( )

( )

( ) ( )

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 1 2 2

1 2 1 2 1 2 1 2

2 12 2.4 1156 2 12 2 4

x x x x x x x x T x x x x x x x x

  + −   + − +       = = = = =   + + + + +  

Nhận xét 2 2 1 2 0 x x + > và 1 2 0 x x + > với mọi 1 2 , 0 x x > suy ra 0 T >

2 1156 34 T T ⇒ = = =

Vây 34 T = .

Câu 3.

Gọi số người xem MV là x (triệu người) ( 0) x >

Theo đề bài có 60% số người đã xem 2 lượt, 40% số người đã xem 1 lượt và tổng lượt xem

MV là 6,4 triệu lượt nền ta có phương trình:

2 60% 40% 6,4 x x ⋅ + ⋅ =

120 40 6,4 100 100 x  ⇔ + =    

4( ) x TM ⇔ =

Vậy số người xem MV "Trốn tìm" của Đen Vâu là 4 triệu người.

Câu 4.

a) Xét tứ giác BCEF ta có:

 90 BFC = ° (CF là đường cao);  90 BEC = ° ( BE là đường cao)   BFC BEC ⇒ =

F ⇒ và E cùng nhìn BC dưới một góc bằng nhau.

⇒ Tứ giác BCEF nội tiếp đường tròn.

b) Xét tứ giác HECD ta có:

 90 ADC = ° ( AD là đường cao); ( BE là đường cao)   180 ADC BEC ⇒ + = ° ⇒ tứ giác HECD nội tiếp đường tròn

  HED HCD ⇒ = (góc nội tiếp cùng chắn cung HD) (1).

Ta có: Tứ giác BCEF nội tiếp đường tròn (chứng minh câu a)   FEB FCD ⇒ = (góc nội tiếp cùng chắn cung . FB.). (2).

Từ (1) (2) suy ra   FEB BED = . Xét tam giác FEN có EH là phân giác của góc E ta có:

HF HN EF NE = (tinh chất đường phân giác). (3)

Xét HNE ∆ và DNC ∆ ta có:

 

  HNE DNC HEN HEN DCN

 = ⇒∆  = 

∽ ( ) DCN g g ∆ −

(4) HN DN NE CN ⇒ =

Từ (3) (4) suy ra . HF DN HF CN DN EF CN = ⇒ = .EF (đpcm)

c)

Vì BP là tiếp tuyến của ( ) O OB BP ⇒ ⊥ hay OBP ∆ vuông ở B .

M là trung điểm BC OM BC ⇒ ⊥ hay BM OP ⊥

Tam giác OBP vuông ở B có 2 . BM OP OB OM OP ⊥ ⇒ = (hệ thức lượng trong tam giác vuông).

Mà 2 ( ) . OM OA OA OB R OM OP OA OA OP = = ⇒ = ⇔ =

Xét tam giác OAM và tam giác OPA có:

 AOM chung

OM OA OA OP =

  ( . . ) OAM OPA c g c OAM OPA ⇒∆ ∆ ⇒ = ∽ (5)

Vi   / / ( ) AD OP BC OPA DAP ⊥ ⇒ = (so le trong) (6).

Từ (5) và (6) suy ra   OAM DAP = (đpcm).

Câu 5.

( ) 2 3 2 4( ) (1)

( 1) 4 (2)

x y xy x y

x y xy x x

− + = −  + + − + = 

Đk 0; 0 x y ≥ ≥

(1) 3 3 4( ) x xy xy y x y ⇔ + − − = −

( 3 ) ( 3 ) 4( ) x x y y x y x y ⇔ + − + = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.