Đề thi thử Toán vào 10 năm 2021 2022 lần 1 trường THCS Kim Liên Nghệ An

Đề thi thử Toán vào 10 năm 2021 2022 lần 1 trường THCS Kim Liên Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử Toán vào 10 năm 2021 2022 lần 1 trường THCS Kim Liên Nghệ An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử Toán vào 10 năm 2021 – 2022 lần 1 trường THCS Kim Liên Nghệ An Đề thi thử Toán vào 10 năm 2021 – 2022 lần 1 trường THCS Kim Liên Nghệ An Đề thi thử Toán vào 10 năm 2021 – 2022 lần 1 trường THCS Kim Liên – Nghệ An bao gồm 1 trang với 5 bài toán dạng tự luận. Thời gian làm bài là 120 phút, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số bài toán trong đề thi: 1. Hai tổ công nhân cùng làm một công việc. Nếu mỗi tổ làm riêng thì tổ A cần 20 giờ, tổ B cần 15 giờ. Người ta giao cho tổ A làm trong một thời gian rồi nghỉ, và tổ B làm tiếp cho xong. Biết thời gian tổ A làm ít hơn tổ B làm là 3 giờ 20 phút. Tính thời gian mỗi tổ đã làm? 2. Cho đường tròn O có dây BC cố định không đi qua tâm O. Điểm A di động trên đường tròn O sao cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. Chứng minh rằng: a) Bốn điểm B, C, E, F cùng thuộc một đường tròn. b) KMF KEA. c) Đường thẳng KH vuông góc với AI (I là trung điểm của BC). 3. Lập phương trình đường thẳng (d) biết: (d) đi qua điểm A(1;5) và song song với đường thẳng y = 2x – 4. Đề thi cung cấp cơ hội cho học sinh thử sức và ôn tập kiến thức Toán một cách hiệu quả, giúp họ nắm vững kỹ năng giải các bài toán khó, phức tạp. Hy vọng đề thi sẽ giúp học sinh tự tin hơn khi bước vào kỳ thi quan trọng.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS KIM LIÊN

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021 – 2022

LẦN THỨNHẤT

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

------------------------------------------------------------

Câu 1. (2,5 điểm)

a) Rút gọn: A =   2 44 3 77 : 11 63  

b) Chứng minh đẳng thức 1 1 x 9 . 1, 6 x 3 x 3

             

với x 0  và x 9. 

c) Lập phương trình đường thẳng (d) biết: (d) đi qua điểm A( 1; 5) và song song

với đường thẳng y = 2x – 4 Câu 2. ( 2,0 điểm) Cho phương trình ẩn x tham số m: x2 – 2(m – 1) x + m2 - 3 = 0 (1)

a) Giải phương trình ( 1) khi m = 2

b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình ( 1). Tìm m để x12 + x22 < 10

Câu 3. ( 1,5 điểm)

Hai tổ công nhân cùng làm một công việc. Nếu mỗi tổ làm riêng thì tổ A cần 20 giờ, tổ B cần 15 giờ. Người ta giao cho tổ A làm trong một thời gian rồi nghỉ, và tổ B làm tiếp cho xong. Biết thời gian tổ A làm ít hơn tổ B làm là 3 giờ 20 phút. Tính thời gian mỗi tổ đã làm?

Câu 4. (3,0 điểm)

Cho đường tròn  O có dây BC cố định không đi qua tâm O. Điểm A di động trên đường tròn  O sao cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. Các đường cao BE và CF của tam giác ABC (E thuộc AC, F thuộc AB) cắt nhau tại H. Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng EF và BC, đoạn thẳng KA cắt  O tại điểm M. Chứng minh rằng:

a) Bốn điểm B, C, E, F cùng thuộc một đường tròn.

b)   KMF KEA  .

c) Đường thẳng KH vuông góc với AI (I là trung điểm của BC).

Câu 5. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2 2 2 x y x y 2

x y 1 x y 3

          

............... Hết ...............

Họ và tên thí sinh: ..................................................................................................... Số báo danh: ...................................

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM Câu Ý Đáp án Điểm

Câu 1. 2,5 điểm

a. 1,0

A =   2 44 3 77 : 11 63   = 2 44 : 11 3 77 : 11 63   0,25

= 2 4 3 7 3 7   0,25

2 4 4  0,5

b. 1,0

Với x 0  và x 9 , ta có VT = 1 1 x 9 . 6 x 3 x 3

            

0,25

  

6 x 9 . 6 x 3 x 3

 

 

0,25

6 x 9 . x 9 6    0,25

=1 = VP. Vậy 1 1 x 9 . 1. 6 x 3 x 3

              0,25

c. 0,5

Gọi phương trình đường thẳng (d) là y = ax + b. Do (d) đi qua A(1;5) nên a + b = 5 (1)

Do (d) song song với đường thẳng y = 2x – 4 nên a = 2, b  - 4 0,25 Thay a = 2 vào (1) tìm được b = 3 ( t/m) Vậy pt đường thẳng (d) là y = 2x + 3 0,25

2

a Thay m= 2 vào (1) giải đúng 1,0

b

Do a = 1 0 với mọi m nên (1) là phương trình bậc hai

 = (m - 1)2 – ( m2 – 3) = - 2m + 4

0 '    m 2 (*)

0,25

Theo Vi – Ét ta có:

  

 

  

3 .

1 ( 2

2 2 1

2 1

m x x

m x x

Nên: x12 + x22 < 10  (x1 + x2)2 – 2 x1.x2 < 10

0,25  4( m – 1)2 – 2( m2 -3) < 10  2m2 - 8m < 0 0 < m < 4

0,25

Kết hợp (*) ta có với 0 < m  2 thì x12 + x22 < 10

0,25

Câu 3. 1,5 điểm

Đổi 3 giờ 20 phút = 10

3 giờ

Mỗi giờ tổ A làm được 1

20 , tổ B làm được 1

15 công việc

Gọi thời gian tổ A làn là x (h) ĐK: x > 0 0,25

Thì thời gian tổ B làm là x + 10

3 (h) 0,25

Phần việc tổ A làm là 20

x , tổ B làm là (x + 10

3 ). 1

15 = 3 10 45 x  0,25

Do cả hai tổ cùng làm xong công việc nên ta có pt

20

x + 3 10 45 x  = 1 0,25

Giải pt tìm được x = 20

3 (t/m đk) 0,25

Vậy thời gian tổ A làm là 20

3 giờ = 6 giờ 40 phút

Thời gian tổ B làm là 6 giờ 40 phút + 3 giờ 20 phút = 10 giờ

0,25

Câu 4. 3,0 điểm

Chú ý: Học sinh vẽ hình đến hết câu a cho 0,25 điểm; vẽ hình đến

hết câu b cho 0,5 điểm.

0,5

a. 1,0

Xét tứgiác BCEF có:  0 BEC 90  (GT) 0,25  0 BFC 90  (GT) 0,25   0 BEC BFC 90    0,25  BCEF nội tiếp được một đường tròn (do hai đỉnh E và F nhìn cạnh BC dưới cùng một góc

0 90 ) suy ra bốn điểm B, C, E, F cùng thuộc một đường tròn.

0,25

b. 1,0

Xét KBF và KEC có K chung;

  KBF KEC  (do tứgiác BCEF nội tiếp) KBF KEC    (g. g) 0,25

Suy ra KB KF KE KC  hay KB.KC KE.KF  (1) 0,25

Tương tự KMB KCA    KB.KC KM.KA   (2) 0,25 Từ(1) và (2) suy ra KM.KA KE.KF  . 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.