Đề thi thử Toán vào năm 2021 2022 trường THCS Nghinh Xuyên Phú Thọ

Đề thi thử Toán vào năm 2021 2022 trường THCS Nghinh Xuyên Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử Toán vào năm 2021 2022 trường THCS Nghinh Xuyên Phú Thọ Bản PDF Đề thi thử Toán vào năm 2021 - 2022 trường THCS Nghinh Xuyên - Phú Thọ Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THCS Nghinh Xuyên – Phú Thọ gồm 02 trang với 10 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THCS Nghinh Xuyên – Phú Thọ: Số tiền phải trả để mua x gói kẹo được cho bởi công thức y = x(54000 + 6000) (đồng). Tính số tiền phải trả để mua 5 gói kẹo. Nếu có 500,000 đồng thì có thể mua tối đa bao nhiêu gói kẹo? Cho hệ phương trình 3x + 2y = 9 và 5x - my = 5 có nghiệm (x;y). Tìm m để biểu thức C = xy/(x+1) đạt giá trị lớn nhất. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O bán kính R. Kẻ đường cao AH, BK của tam giác ABC, các tia AH, BK lần lượt cắt đường tròn O tại các điểm thứ hai là D, E. Chứng minh tứ giác ABHK nội tiếp đường tròn. Xác định tâm đường tròn đó. Chứng minh rằng HK // DE. Cho O và dây AB cố định, điểm C di chuyển trên đường tròn O sao cho ABC có ba góc nhọn. Chứng minh rằng độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp CHK không đổi. Đề thi trên là một bài thi thử mô phỏng cụ thể như một đề thi chính thức. Học sinh sẽ được kiểm tra kỹ năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và sự hiểu biết sâu rộng về kiến thức Toán học. Chúc các em học sinh có kỳ thi thử thành công và tự tin chuẩn bị cho kỳ thi chính thức sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG TRƯỜNG THCS NGHINH XUYÊN

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian làm bài: 120 phút (không kểthời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

Câu 1. Phương trình 3. 12 x  có nghiệm là

A. 4 x .  B. 4 x .  C. 6 x .  D. 2 x . 

Câu 2. Xác định các giá trị của m để các đường thẳng 2 4, 3 5, y x y x y mx     

cùng đi qua một điểm

A. 1 . 2 m  B. 1 . 2 m  C. 2. m  D. 2. m 

Câu 3. Đường thẳng y 2x 6   . Gọi M ,N lần lượt là hai điểm mà đường thẳng đã

cho giao với trụcOx,Oy . Khi đó chu vi tam giác OMN 

A. 6 3 5.  B. 9 3 5.  C. 6. D. 9.

Câu 4. Tìm cặp giá trị   a;b để hai hệ phương trình sau tương đương: x 2y 1

x y 4

     

và

ax y 2

2ax by 7

      

A. ( 1; 1).  B. (1;2). C. ( 1;1).  D. (1;1).

Câu 5. Cho hàm số 2 (1 2) .   y x Kết luận nào sau đây đúng? A. Hàm số trên luôn đồng biến. B. Hàm số trên luôn nghịch biến C. Hàm số trên đồng biến khi 0 x  , nghịch biến khi 0 x  . D. Hàm số trên đồng biến khi 0 x  , nghịch biến khi 0 x  . Câu 6. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2 1 0. x  B. 2 2 3. x y   C. 2 4. x y   D. 2 2 1 0. x x  

Câu 7. Nếu 1 2 x , x là hai nghiệm của phương trình 2x x 1 0    thì 3 3 1 2 x x  bằng

A. 12.  B. 4. C. 12. D. 4. 

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có 2. AB  Độ dài đường cao AH bằng

A. 1. B. 2. C. 2 2. D. 2.

Câu 9. Một cái thang dài 4m đặt dựa vào tường, biết góc giữa thang và mặt đất là

60

. Khoảng cách từ chân thang đến tường là

A. 3 . 2 m B. 2 3 . m C. 2 2 . m D. 2 . m

Câu 10. Trên đường tròn   O;R lấy 3 điểm A, B sao cho AB BC R, M , N   lần

lượt là điểm chính giữa của 2 cung nhỏ  AB và  BC thì số đo góc  MBN là

A. 120 .  B. 150 .  C. 240 .  D. 105 . 

II. PHẦN TỰ LUẬN (2,5 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm).

Cho hai biểu thức 2 5  

 x A

x

và 3 20 2

25 5

    

x B x x

với 0, 25 x x   .

a) Tính giá trị biểu thức A khi 9  x .

b) Chứng minh rằng 1

5 

 B

x

.

c) Tìm tất cả các giá trị của x để . 4 A B x   .

Câu 2 (2,0 điểm).

a) Số tiền phải trả để mua x gói kẹo được cho bởi công thức

54000 6000 y x   (đồng). Tính số tiền phải trả để mua 5 gói kẹo. Nếu có 500000

đồng thì có thể mua tối đa bao nhiêu gói kẹo?

b) Cho hệ phương trình 3 2 9

5

x y m

x y

      

có nghiệm (x;y). Tìm m để biểu thức

1 C xy x    đạt giái trị lớn nhất.

Câu 3 (3,0 điểm). Cho ABC  có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn ( ), O bán kính . R Kẻ

đường cao , AH BK của tam giác ABC  , các tia , AH BK lần lượt cắt O tại các điểm thứ

hai là , . D E

a) Chứng minh tứ giác ABHK nội tiếp đường tròn. Xác định tâm đường tròn đó.

b) Chứng minh / / . HK DE

c) Cho  O và dây AB cố định, điểmC di chuyển trên O sao cho ABC  có ba góc

nhọn. Chứng minh rằng độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp CHK  không đổi.

Câu 4 (1,0 điểm). Cho hai số thực không âm ,a b thỏa mãn 2 2 2 a b   . Tìm giá trị

lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3 4 1 a b M ab

    .

-----Hết-----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.