Đề thi thử Toán vào năm 2021 2022 trường THCS Minh Phú Phú Thọ

Đề thi thử Toán vào năm 2021 2022 trường THCS Minh Phú Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử Toán vào năm 2021 2022 trường THCS Minh Phú Phú Thọ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử Toán vào năm 2021-2022 trường THCS Minh Phú Phú Thọ Đề thi thử Toán vào năm 2021-2022 trường THCS Minh Phú Phú Thọ Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THCS Minh Phú – Phú Thọ bao gồm 02 trang với tổng cộng 14 câu hỏi, trong đó có 10 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận. Thời gian làm bài là 120 phút. Đề thi có sẵn đáp án cho các câu trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho các câu tự luận. Một trong những câu hỏi trong đề thi là: + Cho đường tròn có tâm O và đường kính AB độ dài R = 2. Gọi C là trung điểm của OA, qua C kẻ đường thẳng vuông góc với OA và cắt đường tròn O tại hai điểm phân biệt M và N. Trên cung nhỏ BM chúng ta lấy điểm K (K khác B và M). Gọi H là giao điểm của đoạn thẳng AK và đoạn thẳng MN. a) Chứng minh rằng tứ giác BCHK nội tiếp trong đường tròn. b) Chứng minh rằng 2AK = AH + R. c) Trên tia KN chúng ta lấy điểm I sao cho KI = KM. Chứng minh rằng NI // BK. Đề thi cũng bao gồm các phần khác với các câu hỏi phức tạp, giúp học sinh ôn tập và nắm vững kiến thức trước kỳ thi chính thức.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS MINH PHÚ

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2021 – 2022 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm) Câu 1. Với tất cả giá trị nào của x thì 1 2x  xác định ?

A. . 2 1  x B. . 2 1  x C. . 2 1  x D. . 2 1  x

Câu 2. Đường thẳng 2 1 y x  song với đường thẳng có phương trình

A. 2 2. y x   B. 2 1. y x   C. 1 2. 2 y x   D. 1. y x 

Câu 3. Hai đường thẳng 1; y x   2 y x  có tọa độ giao điểm là

A. 1 3 ( ; ). 2 2 M  B. 1 3 ( ; ). 2 2 N  C. 1 3 ( ; ). 2 2 P   D. 1 3 ( ; ). 2 2 Q

Câu 4. Nghiệm tổng quát của phương trình 2 3 1 x y   là

A. 2 .1

x

y

    

B.

3 1 2 y x

y R

     

C. 2

1

x

y

    

D.   1 2 1 3

x R

y x

    

Câu 5. Đồ thị hàm số 2 y x  đi qua điểm nào dưới đây ?

A.   1;1 . B.   1; 1 .  C.   1; 1 .  D.   0;1 .

Câu 6. Giả sử x1; x2 là nghiệm của phương trình 2 7 14 0 x x    thì biểu thức 2 2 1 2 x x  có giá trị là A. -21. B. -77. C. 77. D. 21.

Câu 7. Để phương trình 2 7 2 5 0 x x m     có nghiệm kép thì giá trị của m bằng

A. 7 . 34  B. 36. 7  C. 34. 7  D. 34 . 7

Câu 8. Cho ABC  vuông tại A , AB c, AC b, BC a.    Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. b c.tanB.  B. b c.cotB.  C. b c.tanC.  D. b a.tanC. 

Câu 9. Cho ABC  có  0 A= 90 ,đường cao AH,HB = 4,HC=9. Độ dài đường cao AH bằng

A. 13. B. 5. C. 36. D. 6.

Câu 10. Cho h×nh vÏ, cã 

0 NPQ 45 , 

0 PQM 30 . Số đo của  NKQ bằng

A. 0 37 30'. B. 0 75 .

C.

0 90 . D.

0 60 .

II. PHẦN TỰ LUẬN (2,5 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 ; . 3 1 x x x A B x x x

             

với 0; 1   x x .

a) Tính giá trị của biểu thức B khi x 9  .

b) Rút gọn biểu thức A

B .

c) Tìm giá trị của x để 1 A B .

Câu 2. (2,0 điểm)

1. Cho parabol 2 1 ( ): 2  P y x và đường thẳng ( ): 2   d y x .

a) Vẽ parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d trên cùng hệ trục tọa độ Oxy .

b) Viết phương trình đường thẳng 1 ( ) :   d y ax b song song với ( ) d và cắt ( ) P tại điểm A

có hoành độ bằng 2 .

2. Cho hệ phương trình:

mx y 5

2x y 2

      

(I)

Xác định giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất thỏa mãn: 2x + 3y = 12.

Câu 3. (3 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính 2  AB R . Gọi C là trung điểm của OA, qua C kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt đường tròn ( ) O tại hai điểm phân biệt M và N . Trên cung

nhỏ BM lấy điểm K ( K khác B và M ). Gọi H là giao điểm của AK và MN .

a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn.

b) Chứng minh 2 .  AK AH R .

c) Trên tia KN lấy điểm I sao cho  KI KM . Chứng minh  NI BK .

Câu 4. (1 điểm) Giải hệ phương trình

4 3 2

2 2 2 2 x x 3x 4y 1 0 (1)

. x 4y x 2xy 4y x 2y (2) 2 3

            

- Hết -

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án D A B D A C D A D B

II. TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu Nội dung Điểm

1

a 4 B 3  0,5

b

Rút gọn biểu thức

1 : 3 1 x x x x x x

           

1 : 3 1 ( 1) x x x x x x

            

. 1 : 3 ( 1) ( 1) x x x x x x x x

            

1 : 3 ( 1) x x x x x   

3 ( 1) 1 x x x x x     

( 1).3 ( 1)( 1) x x x x x  

 

3

1 A B x 

Kết luận đúng.

0,25

0,25

c

Tìm giá trị của x để 1 A B .

3 1 1 1 A B x    

1 3   x

4   x

16   x (TM)

Vậy 16  x thì 1 A B .

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.