Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Lâm Đồng

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Lâm Đồng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Lâm Đồng Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Lâm Đồng Ngày thứ Ba 14 tháng 07 năm 2020, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán cho năm học 2020 - 2021. Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán của sở GD&ĐT Lâm Đồng gồm có 01 trang với 12 bài toán dạng tự luận. Thời gian làm bài thi là 120 phút, đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán do sở GD&ĐT Lâm Đồng phát hành: 1. Cho đường tròn (O;R) đi qua hai điểm B và C không trùng với đường kính. Một điểm M di chuyển trên đường tròn (O) và G là trọng tâm của tam giác MBC. Chứng minh rằng điểm G chuyển động trên một đường tròn cố định. 2. Một bể nước hình trụ có chiều cao 25dm, bán kính đáy là 8dm. Tính dung tích bể khi đầy? (π ≈ 3,14). 3. Vườn hoa hình chữ nhật có diện tích 91m2, chiều dài lớn hơn chiều rộng 6m. Hãy tính chu vi của vườn hoa. Các câu hỏi trên cung cấp cho thí sinh cơ hội thực hành và kiểm tra kiến thức Toán theo năm học. Đề thi được thiết kế để đánh giá khả năng tự giải quyết vấn đề và kỹ năng giải toán của học sinh. Hy vọng rằng các thí sinh sẽ ôn tập kỹ trước khi tham gia kỳ thi tuyển sinh để có kết quả tốt nhất.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2020 - 2021 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN KHÔNG CHUYÊN (Đề thi có 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút Khóa thi ngày: 14,15,16/7/2020

Câu 1. (0,75 điểm) Tính: ( )( ) 7 3 7 3 . + −

Câu 2. (0,75 điểm) Tìm m để hàm số

2 ( 3) y m x = − nghịch biến khi x > 0.

Câu 3. (1,0 điểm) Giải phương trình: x4 – 6x2 + 8 = 0.

Câu 4. (0,75 điểm) Cho đường tròn (O;3cm), vẽ dây CD = 3cm. Tính số đo cung lớn CD. Câu 5. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH (H∈BC). Biết HB = 2cm, HC = 8cm. Tính AH.

Câu 6. (1,0 điểm) Tìm tọa độ giao điểm của ( ) 2 : 2 P y x = và (d): y = 3x – 1 bằng phép tính.

Câu 7. (1,0 điểm) Biết hệ phương trình

1

2 8

ax by

ax by

− =   + = 

có nghiệm là (x; y) = (3; 1).

Tìm a và b. Câu 8. (0,75 điểm) Một bể nước dạng hình trụ có chiều cao là 25dm, bán kính đường tròn đáy là 8dm. Hỏi khi đầy thì bể chứa bao nhiêu lít nước? (bỏ qua độ dày của thành bể; π ≈3,14). Câu 9. (0,75 điểm) Một vườn hoa hình chữ nhật có diện tích 91m2 và chiều dài lớn hơn chiều rộng 6m. Tính chu vi của vườn hoa. Câu 10. (0,75 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có AH, BK, CQ là ba đường cao (Q∈AB, K∈A C, H∈BC). Chứng minh HA là tia phân giác của góc QHK. Câu 11. (0,75 điểm) Cho phương trình: x2 – 2(m – 2)x + m2 + 2m – 3 = 0 (x là ẩn số, m là tham số). Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

1 2 ; x x thỏa 1 2

1 2

1 1 5 x x x x + + = .

Câu 12. (0,75 điểm) Cho đường tròn (O;R) cố định đi qua hai điểm B và C cố định (BC khác đường kính). Điểm M di chuyển trên đường tròn (O) (M không trùng với B và C), G là trọng tâm của ∆MBC. Chứng minh rằng điểm G chuyển động trên một đường tròn cố định.

-------Hết-------

Họ tên thí sinh: …………………………. Số báo danh: ………………………………

Giám thị 1: ……………… Ký tên……… Giám thị 2: ……………… Ký tên……….

Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN

LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2020 - 2021 (Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang) Môn thi: TOÁN KHÔNG CHUYÊN Khóa thi ngày: 14,15,16/7/2020

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ CHÍNH THỨC

CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM Câu 1. (0,75 điểm) ( )( ) 7 3 7 3 + − = ( ) ( )

2 2 7 3 − = 4 0,75 điểm

Câu 2. (0,75 điểm) Lập luận đúng a < 0 Tìm đúng m < 3

0,5 điểm 0,25 điểm Câu 3. (1,0 điểm) Đặt ẩn phụ và ghi đúng điều kiện Đưa về phương trình t2 – 6t + 8 = 0 Giải đúng 1 2 2; 4 t t = =

Kết luận đúng tập nghiệm { } 2; 2 S = ± ±

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 4. (0,75 điểm) Lập luận ∆OCD là tam giác đều ⇒ 0 60 COD = Tính số đo cung nhỏ CD là 600 Tính số đo cung lớn CD là 3000

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 5. (1,0 điểm) Vẽ hình Viết đúng hệ thức AH2 = BH.HC Tính đúng AH = 4cm

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm Câu 6. (1,0 điểm) Đưa được về phương trình 2x2 – 3x + 1 = 0

Giải đúng nghiệm 1 2 1 1; 2 x x = =

Tìm và kết luận tọa độ giao điểm là (1;2) và 1 1 ; 2 2      

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

Câu 7. (1,0 điểm) Thay x = 3; y = 1 vào hệ phương trình

Đưa về hệ phương trình 3 1 6 8 a b a b − =   + = 

Tìm đúng a = 1; b = 2

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm Câu 8. (0,75 điểm) Viết đúng công thức 2 V R h π = Tính đúng V= 5024dm3

Kết luận khi bể đầy thì chứa 5024 lít nước.

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm Câu 9. (0,75 điểm) Gọi x(m) là chiều rộng của vườn hoa hình chữ nhật (x > 0) Lập đúng phương trình: x(x + 6) = 91 Giải và tính được chu vi vườn hoa là 40m.

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.