Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chuyên) năm 2020 2021 sở GD ĐT Điện Biên

Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chuyên) năm 2020 2021 sở GD ĐT Điện Biên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chuyên) năm 2020 2021 sở GD ĐT Điện Biên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chuyên) năm 2020-2021 sở GD ĐT Điện Biên Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chuyên) năm 2020-2021 sở GD ĐT Điện Biên Vào ngày ... tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán (chuyên) cho năm học 2020-2021. Đề tuyển sinh này bao gồm một trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài thi là 120 phút. Đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết cho học sinh. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề tuyển sinh: 1. Một con Robot được thiết kế có thể đi thẳng, quay một góc 90 độ sang phải hoặc sang trái. Robot bắt đầu từ vị trí A đi thẳng 2m, sau đó quay sang trái và đi thẳng 3m, sau đó quay sang phải và đi thẳng 5m đến vị trí B. Yêu cầu tính khoảng cách giữa điểm đích B và vị trí xuất phát của Robot. 2. Cho phương trình: x^2 - 5mx - 4m = 0 (với m là tham số). a) Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm kép và tìm nghiệm đó. b) Chứng minh rằng khi phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thì biểu thức x1^2 + 5mx2 + m^2 + 14m + 1 luôn lớn hơn 0. 3. Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O). Đường cao AD, BE cắt nhau tại H. Kéo dài BE, AO cắt đường tròn (O) lần lượt tại F và M. a) Chứng minh tam giác HAF là tam giác cân. b) Chứng minh ba điểm H, I, M thẳng hàng và AH bằng gấp đôi đoạn thẳng OI. c) Xác định vị trí của điểm A trên đường tròn (O) sao cho tích DH và DA đạt giá trị lớn nhất. Đây là một đề tuyển sinh có cấu trúc phức tạp, đòi hỏi sự tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề của thí sinh. Các bài toán đều chứa những yếu tố thú vị và hấp dẫn, khám phá sự sáng tạo và kiến thức toán học của học sinh.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐIỆN BIÊN

Đề chính thức

(Có 01 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Toán (Chuyên)

Ngày thi: 15/7/2020 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

ĐỀ BÀI

Câu 1. (2,0 điểm).

1. Cho biểu thức:

2 2 2(a 1) 1 1 a a a a a a a a P − + − − + + + − = ( với 0, 1 a a > ≠).

a) Rút gọn . P b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P .

2. Giải hệ phương trình:

1 2 1 1 3 3 4 1 7 3

x y

x y

 −+ =  +   −− =  + 

Câu 2. (2,0 điểm).

Cho phương trình: 2 5 4 0 − − = x mx m ( với m là tham số). a) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm kép, tìm nghiệm đó. b) Chứng minh rằng khi phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1 2 , x x thì:

2 2 1 2 5 14 1 0 x mx m m + + + + > .

Câu 3. (2,0 điểm).

a) Một con Robot được thiết kế có thể đi thẳng, quay một góc 0 90 sang phải hoặc sang trái. Robot xuất phát từ vị trí A đi thẳng 2m quay sang trái rồi đi thẳng 3m, quay sang phải rồi đi thẳng 5m đến đích tại vị trí B. Tính khoảng cách giữa đích đến và nơi xuất phát của Robot.

b) Cho hai số ,a b thỏa mãn 0 a b > > và . 1 a b = . Chứng minh:

2 2 2 2 a b a b + ≥ − .

Câu 4. (3,0 điểm). Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn ( ) O . Đường cao , AD BE cắt nhau tại H . Kéo dài , BE AO cắt đường tròn ( ) O lần lượt tại F và M .

a) Chứng minh HAF ∆ cân. b) Gọi I là trung điểm của BC . Chứng minh ba điểm , , H I M thẳng hàng và 2 AH OI = . c) Khi BC cố định, xác định vị trí của A trên đường tròn ( ) O để . DH DA lớn nhất.

Câu 5. (1,0 điểm).

a) Cho 0 xy yz xz + + = và 0 xyz ≠ . Chứng minh rằng: 2 2 2 3 yz xz xy x y z + + = .

b) Cho n là số nguyên dương. Biết rằng 2 1 n + và 3 1 n + là hai số chính phương. Chứng minh rằng n chia hết cho 40 .

.................. Hết ...................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐIỆN BIÊN

(Hướng dẫn chấm có 04 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học : 2020 - 2021

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

MÔN TOÁN CHUYÊN

Câu Hướng dẫn Điểm

1.1 (1,0đ)

Cho biểu thức:

2 2 2(a 1) 1 1 − + − − + + + − = a a a a a a a a P

a) Rút gọn . P

Với 0, 1 a a > ≠⇒

3 ( 1) (2 1) 2( 1)( 1)

1 1

a a a a a a

a a a a P − + − + − + + + − = 0,25

( 1)( 1) (2 1) 2( 1) 1 1 a a a a a a a a a a P − + + − + + + = − + + + = 0,25

b) Tính giá trị nhỏ nhất của P.

2 1 3 3 1 2 4 4 a a a P   − + = − + ≥     = (Với 0, 1 a a ∀> ≠) 0,25

Vậy giá trị nhỏ nhất của 3 4 P = khi 1 4 a = . 0,25

1.2

Giải hệ phương trình:

1 2 1 1 3 3 4 1 7 3

x y

x y

 −+ =  +   −− =  + 

Điều kiện: 1 3 x y ≥   ≠− 

0,25

Đặt

1 1 3

u x

v y

= −  =  + 

(điều kiện 0 u ≥ ) 2 1 1 4 3 7 1 u v u u v v + = =   ⇒ ⇔   − = = −  

(thỏa mãn) 0,5

1 1 2 1 4 1 3

x x y y

 −= =   ⇒ ⇔   = − = −   + 

(thỏa mãn). Vậy HPT có 1 nghiệm (2; 4) − 0,25

2.a (1,0đ)

Phương trình: 2 5 4 0 − − = x mx m . a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép, tìm nghiệm đó.

Ta có: 2 25 16 m m ∆= + 0,25

Để phương trình có nghiệm kép thì 2 0 0 25 16 0 16 25

m m m m

=   ∆= ⇔ + = ⇔ = − 

0,25

) 0 m + = nghiệm kép là 1 2 5 0 2 m x x = = = 0,25

16 ) 25 m + = − nghiệm kép là 1 2 5 8 2 5 m x x = = = − 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.