Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT An Giang

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT An Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT An Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT An Giang Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT An Giang Vào thứ Bảy, ngày 18 tháng 07 năm 2020, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán cho năm học 2020 – 2021. Đề tuyển sinh này gồm 1 trang với 5 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài thi là 120 phút. Đề thi bao gồm đáp án và lời giải chi tiết cho từng bài toán. Một trong những câu hỏi được trích dẫn từ đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT An Giang là: + Cho ABCD là hình vuông có cạnh 1 đơn vị đo lường. Trên cạnh AB, lấy một điểm E và dựng hình chữ nhật CEFG sao cho điểm D nằm trên cạnh FG. Yêu cầu tính diện tích hình chữ nhật CEFG. + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và nội tiếp trong đường tròn (O). Vẽ các đường cao AA', BB', CC cắt nhau tại H. (a) Chứng minh rằng tứ giác AB'HC' là tứ giác nội tiếp. (b) Kéo dài đường AA' cắt đường tròn (O) tại điểm D. Chứng minh rằng tam giác CDH là tam giác cân. + Cho hàm số y = x^2 có đồ thị là một parabol (P). (a) Vẽ đồ thị (P) trên hệ trục tọa độ. (b) Viết phương trình đường thẳng (d) có hệ số góc bằng -1 và cắt parabol (P) tại điểm có hoành độ bằng 1. (c) Tìm giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) với điểm đã xác định. Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT An Giang mang đến cho thí sinh những thách thức và cơ hội để thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình trong môn học quan trọng này.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÁO LỚP 10 THPT AN GIANG Năm học: 2020 – 2021 Khóa ngày: 18/07/2020 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN (Đề thi gồm có 01 trang) Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1. (3,0 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau đây:

a. 3 3 3 ; x − =

b. 7 ; 2 2

x y

x y

+ =  −+ = 

c. 4 2 3 4 0 ; x x − − =

Câu 2. (2,0 điểm)

Cho hàm số 2 y x = có đồ thị là parabol ( ) P .

a. Vẽ đồ thị ( ) P trên hệ trục tọa độ.

b. Viết phương trình đường thẳng ( ) d có hệ số góc bằng 1 − và cắt parabol ( ) P tại điểm có

hoành độ bằng 1. c. Với ( ) d vừa tìm được, tìm giao điểm còn lại của ( ) d và ( ) P .

Câu 3. (2,0 điểm)

Cho phương trình bậc hai ( ) 2 2 1 0 ; x x m − + −= ∗ với m là tham số.

a. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( ) ∗ có nghiệm.

b. Tính theo m giá trị của biểu thức 3 3 1 2 A x x = + với 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình

( ) ∗. Tìm giá trị nhỏ nhất của A .

Câu 4. (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn và nội tiếp trong đường tròn ( ) O . Vẽ các đường cao

'; '; ' AA BB CC cắt nhau tại H .

a. Chứng minh rằng tứ giác ' ' AB HC là tứ giác nội tiếp. b. Kéo dài ' AA cắt đường tròn ( ) O tại điểm D . Chứng minh rằng tam giác CDH cân.

Câu 5. (1,0 điểm)

Cho ABCD là hình vuông có cạnh 1dm . Trên cạnh AB lấy một điểm E . Dựng hình chữ nhật CEFG sao cho điểm D nằm trên cạnh FG . Tính diện tích hình chữ nhật CEFG (hình vẽ bên)

-------- HẾT --------

1 dm F

G

C D

A B E

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bài 1 (3,0 điểm):

a) ( ) 3 3 3 3 1 3 1 1 2 x x x x − = ⇔ − = ⇔ −= ⇔ =

Vậy PT có nghiệm duy nhất 2 x =

b) 7 3 9 3 4

2 2 7 3 7 3

x y y y x

x y x y x y

+ = = = =     ⇔ ⇔ ⇔     −+ = + = + = =    

Vậy HPT có nghiệm duy nhất ( ) ( ) ; 4;3 x y =

c) 4 2 3 4 0 x x − − =

Đặt 2 t x = . Điều kiện 0 t ≥

PT đã cho trở thành: 2 3 4 0 t t − − = (1)

PT (1) có các hệ số: 1; 3; 4 a b c = = − = −

Vì 1 ( 3) ( 4) 0 a b c − + = −− + − = nên PT (1) có hai nghiệm phân biệt

1 1 t = − (loại) ; 2 ( 4) 4 1 c t a − −− = = =

Với 2 4 4 2 t x x = ⇒ = ⇔ = ±

Vậy PT đã cho có hai nghiệm phân biệt: 1 2 2; 2 x x = = −

Bài 2 (2,0 điểm): Cho hàm số 2 y x = có đồ thị là Parabol (P).

a) Vẽ đồ thị (P):

Bảng giá trị đặc biệt:

x - 2 - 1 0 1 2

2 y x = 4 1 0 1 4

Vẽ đồ thị:

b) PT đường thẳng (d) có dạng: y ax b = +

Vì (d) có hệ số góc bằng – 1 nên 1 ( ) : a d y x b = −⇒ = −+

Vì (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng 1 nên thay 1 x = vào hàm số 2 y x = ta được:

21 1 y = =

(P)

x

y

4

1

-2 -1 2 O 1

Thay tọa độ ( ) 1;1 vào phương trình đường thẳng (d): y x b = −+ , ta được:

1 1 2 b b = −+ ⇔ =

Vậy phương trình đường thẳng (d) là: 2 y x = −+

c) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

2 2 2 2 0 x x x x = −+ ⇔ + − = (*)

Phương trình (*) có các hệ số: 1; 1; 2 a b c = = = −

Vì 1 1 ( 2) 0 a b c + + = + + − = nên PT (*) có hai nghiệm phân biệt:

( )

1 1 1

2

2 2

1 1 1

2 2 2 4 1

x y

c x y a

= ⇒ = =

− = = = −⇒ = − =

Vậy (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt: ( ) 1;1 A và ( ) 2;4 B −

Bài 3 (2,0 điểm):

Cho phương trình bậc hai: 2 2 1 0 x x m − + −= (*), với m là tham số

a) Tìm tất cả giá trị của m để PT (*) có nghiệm.

PT (*) có nghiệm Δ 0 ⇔ ≥

( ) ( )

2

2 4 0

2 4.1. 1 0

4 4 4 0 4 8 2

⇔ − ≥

⇔− − − ≥

⇔ − + ≥ ⇔ ≤ ⇔ ≤

b ac

m

m m m

Vậy 2 ≤ m thì PT (*) có nghiệm.

b) Với 2 ≤ m thì theo thệ thức Vi-ét, ta có:

1 2

1 2

2

. 1

−  + = =   = = − 

b x x a c x x m a

(1)

Biến đổi biểu thức A:

( )( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 3 3 2 2 1 2 1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 3 3   = + = + − + = + + − = + − +   A x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x (2)

Thay (1) vào (2), ta được: ( ) 32 3.2. 1 8 6 6 6 14 = − − = − + = − + A m m m

Vậy giá trị biểu thức A theo m là: 6 14 = − + A m

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A:

Vì 2 ≤ m nên 6 12 6 14 2 − ≥− ⇔− + ≥ m m

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 = m

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.