Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Hà Nội

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020-2021 sở GD ĐT Hà Nội Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020-2021 sở GD ĐT Hà Nội Ngày 18 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán cho năm học 2020-2021. Đề tuyển sinh này bao gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, học sinh sẽ có thời gian làm bài trong 120 phút (không tính thời gian phát đề). Các đáp án và lời giải chi tiết của đề thi sẽ được cập nhật sớm nhất có thể bởi Sytu. Trích đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020-2021 của sở GD&ĐT Hà Nội: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Quãng đường từ nhà An đến nhà Bình dài 3 km. Buổi sáng, An đi bộ từ nhà An đến nhà Bình. Buổi chiều cùng ngày, An đi xe đạp từ nhà Bình về nhà An trên cùng quãng đường đó với vận tốc lớn hơn vận tốc đi bộ của An là 9 km/h. Tính vận tốc đi bộ của An, biết thời gian đi buổi chiều ít hơn thời gian đi buổi sáng là 45 phút (giả định rằng An đi bộ với vận tốc không đổi trên toàn bộ quãng đường đó). Một quả bóng bàn có dạng một hình cầu có bán kính bằng 2 cm. Tính diện tích bề mặt của quả bóng bàn đó (lấy pi = 3,14). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét đường thẳng (d): y = mx +4 với m khác 0. a) Gọi A là giao điểm của đường thẳng (d) và trục Oy. Tìm tọa độ của điểm A. b) Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng (d) cắt trục Ox tại điểm B sao cho tam giác OAB là tam giác cân.

Xem trước nội dung

so crAo D TAO xi rm rUYEN sINH LoP to rHPT NAU Hec zozo - zozt

Kh6a ngiry 171712020

oAp Ax-THANG DIEM

M6n thi: TOAN

0'5

1)

T{nh gid tr! cfto bi6u thrbc A khi r - 4.

Thay r - 4 (thoa mdn DKXD) vdo bitiu thric A, tinhdugc: .4 3

4

GI 0t

lr0

2)

r- Vr+1

1

1

2

- (c-r)(.6+r)

(c (l; B- 3 J" -t

3 + )-(

Ch*ngminh B - +Jr +t

.6+r)

J-" +s

,(l; - r)

0'5

BNi I 2,0 didm

3)

Tim ttit crt gid tr! crta r it| bi\u thtbc P - 2A.B + J " dqt gid tr! nhd nhdt. P-2A.B+J;:#r+J;

Tac6: P -2 -++J; -2- +> 0 voimoi r > 0. Jr +z Jr +2-

Suy ra P > 2. Dingthric xtty rakhi vd chi khi r - 0

KL: r - 0 thi bi6u thric P dqt gi6 tri nhO nh6t.

l15

VAn t6c di xe dpp cira An la r * I (km/h).

Thdi gian An di b9 ttr nhe An dtin nhd Binh l' 3 a - (gio).

... + r' +9r - 36: o <+ (r - 3)(" +12) - o <+

, Tinh vQn tbc iti b? crta An.

LAp lupn d6n d6n phucrng trinh 3

Thcri gian An di xe d4p tir nha Binh v0

Gqi v0n di b0 cua An lir r (dcrn vi: km/h, u > 0).

r-3 r--t2

3 nhaAnh r+g Gio). 33 r r*9 4

Bii II 2,0 diam

I

1)

Di6m v Dfp 6n Bni

kiQn lopi r 12 , thu 14i r - 3 thoa mdn y6u u bii to6n.

KL

hqrp di

t6c di ctra An la 3 km/h. 0,5

2) Tinh diQn tich bi mfit cfia qud bdng bdn.

S - 4trR2 x 4x 3,14 x22 - 50,24(.-').

bc mdt cira qui b6ng ban do li: DiQn tfch

Ir0

r)

Vdi b - 1 + + - 1 + u : 2(thoam6nDKXD). y -l

v

KL: hQ phucrng trinh co nghiQm duy nh6t le (r; y): (r'r).

Gidi hQ phwong trinh

<+ .... e

2r * 3b - 5 4r - b : 3

2r* 3 :b y -l 4r- 1 :3 y -l

DKXD: U =L.

1 DAt - -b, tac6hq y-I

Giai he b:l f:l 2r * 3b :5 4r-b:3

0,75

2a)

Ggi tgadO diem ,4 la (rr;Ao). Do cli6m ,4 thu6c tryc Oy n€n ro - 0.

Do di6m ,4 thuQc dudrng thing (d),A : n'Lr * 4 n6n

ut: ffine * 4 - m.0 * 4 - 4.

KL: tsa d0 di6m A la (0;a).

fim cua m A.

0,75 b) Tim tiit cd gid tr! cfia m AO dwong thdng (d) cdt tryc Or tgi itilm B sao cho

tam gidc OAB ld tam gidc cfrn.

(*utrr). oo di6m B thuQc tryc or ndn vo - 0.

Vi di6m B thuQc ducmg theng (d),y -- rrln + 4 dan d6n 0 - mna * 4

Yt m*O + nB:a * OB -prl - l#l Vi A OB - 900 n€nclOtam giitc OAB ldtam gitrccdnthi OA - OB. Md OA:4 n€n OB - 4.

KL:m-l

Ggi tga <t0 cli6m B le

m-l m--l m--L

Giai phuong trinh: l=l - 4 e.. * [ - l*l t

BNi III ^ . -.; ./,) drcm

2b)

BNi IV

a

00( rl(

1r0 l) Chirng minh trb gitic BHEK ld ttb gitic nQi tiiip.

2

Di6rr D6p 6n Bei Y

)

,

Chtmg minh dugc BHE - 900 vir

Suy ra BHE + BKE - 1800.

Lap luan d6n Aen fr giAc BHEK la ffi

^, ,.i grac nQl trep.

BKE : 900.

A

H

E

F

lr0

2)

Ap dgng he thftc lugng cho L,AEB vu6ng tqi E, dulng cao EH c6:

BH,BA _ BE2.

Chtmg minh tuong tg c6: BK.BC : BE2.

Y$Y BH,BA : BK,BC,

Chftng minh BH.BA: BK.BC.

lr0

3)

-

-^ chtmg minh dusc BHK - BEK (l). ( BHBK le tf gitrc nQi ti6p)

Chimg minh dugc BEK : BCE (2). (Cung phU voi EBC )

Chimg minh dusc frE - ffi (3). ( BCEF la tri gitcnQi ti6p) ^ ^ chimg minh dusc HFE - FHI (4). (tam giitc FHI c6n tai /. )

Ttr ( l),(2),(3), (4) suy ra ffiK -frt. Do A.ABCnhqn, hai di6m I vd K

nim ctrng phia AOi vOi duong thing HF n6n I/, I, K li ba ili6m thing hing.

hdng. Ch*ng minh ba th 'm H ,I,K ld ba

3,0 diam

0r5

Bni v 0,5 diam

Gidiphwongtrinh J" +,h. 1- 12 *!

Lap luan dan Aen r - | (thoa mfrn DKXD).

KL: phuong trinh co nghiQm duy ntr6t lir r - 1.

-0. 3r -2 -l

, + zJr +z 3r -2 -2r2 *2

3r -2 - 12 +L

. . <+,(* -r)' * (.6- r)' * (

2 DKXD: r ) -. -3 Ji+

Luu f:.c6c c6ch ldm kh6c n6u dring hqc sinh v6n tluqc di6m tuong img vdi bitiu ditim cria

ddn ch6m. uong H

J

Di6m Ddp 6n Bii f

K

2 3 a

,(

,/ov

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.