Đề tuyển sinh môn Toán năm 2020 trường THPT chuyên KHTN Hà Nội (Đề chung)

Đề tuyển sinh môn Toán năm 2020 trường THPT chuyên KHTN Hà Nội (Đề chung)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán năm 2020 trường THPT chuyên KHTN Hà Nội (Đề chung) Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh môn Toán năm 2020 trường THPT chuyên KHTN Hà Nội Đề tuyển sinh môn Toán năm 2020 trường THPT chuyên KHTN Hà Nội Vào chiều Chủ nhật ngày 12 tháng 07 năm 2020, trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2020 trường THPT chuyên KHTN Hà Nội (Đề chung) là đề thi vòng 1, được dành cho tất cả các thí sinh tham dự kỳ thi. Đề thi bao gồm 01 trang với 04 bài toán tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Đề thi được xem xét có độ khó cao. Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2020 trường THPT chuyên KHTN Hà Nội (Đề chung) đặt câu hỏi về tam giác và đường tròn. Ví dụ: 1) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và điểm D trên cạnh BC sao cho AD là phân giác của góc BAC. Chứng minh rằng AM = AN, với M, N là các điểm trên đường tròn (O) sao cho CM và BN song song với AD. 2) Tìm x và y là các số nguyên dương sao cho x + y = 10. 3) Chứng minh rằng nếu a và b là các số thực dương thì a^2 + b^2 ≥ 2ab. Các bài toán trong đề thi đều yêu cầu sự logic, khéo léo và tri thức sâu rộng về Toán học. Thí sinh cần phải thể hiện khả năng suy luận và giải quyết vấn đề một cách chính xác và tự tin. Đây là cơ hội để các bạn trẻ thể hiện khả năng và kiến thức của mình trong môn học quan trọng này.

Xem trước nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN NĂM 2020

MÔN THI: TOÁN (đề thi dành cho tất cả các thí sinh)

Thời gian làm bài: 120 (không kể thời gian phát đề)

Câu 1.

a) Giải hệ phương trình:

 

2 2

3 2 7 . 9 70

x y xy

x xy x y

        

b) Giải phương trình:    11 5 8 2 1 24 3 5 2 1 . x x x x      

Câu 2.

a) Tìm ,x y nguyên dương thỏa mãn: 2 2 2 2 16 99 9 36 13 26 . x y xy x y x y      

b) Với ,a b là những số thực dương thỏa mãn:

2 2 3 5 a b    và 2 2 8 12 2 3 5 10. a b a b ab     

Chứng minh rằng: 2 2 3 8 10 21. a b ab   

Câu 3.

Cho tam giác ABC có  BAC là góc nhỏ nhất trong ba góc của tam giác và nội tiếp đường tròn . O Điểm D

thuộc cạnh BC sao cho AD là phân giác của . BAC Lấy các điểm , M N thuoocj  O sao cho các đường thẳng

CM và BN cùng song song với đường thẳng . AD

a) Chứng minh rằng . AM AN 

b) Gọi giao điểm của đường thẳng MN với các đường thẳng , AC AB lần lượt là , . E F Chứng minh rằng bốn điểm , , , B C E F cùng thuộc một đường tròn.

c) Gọi , P Q theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng , . AM AN Chứng minh rằng các đường thẳng , EQ FP và AD dồng quy.

Câu 4.

Với , , a b c là những số thực dương thỏa mãn 3. a b c  Chứng minh rằng:

   

   

   

2 2 2

2 2 2 4. 2 2 2

a a bc b b ca c c ab

b ab c c bc a a ca b

        

-------------------- HẾT --------------------

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.

a) Phương trình thứ hai của hệ tương đương:

 

    

  

3 2

3 2 2 2

3 2 3

2 2

9 70

7 9 70

10 0

2 2 5 0

2 . 0

x xy x y

x xy x y x xy y

x xy y

x y x xy y

x y x y

  

     

   

    

    

Ta có: 0 x y   không thỏa hệ.

Với 2 , x y  ta có: 2 1 7 7 .1

y y y

    

Với 1, y  ta có: 2. x 

Với 1, y  ta có: 2. x 

Vậy hệ cho có hai nghiệm      ; 2; 1 , 2;1 . x y  

b) Điều kiện: 1 5. 2 x   Đặt 5 , 2 1 a x b x     với , 0 a b  và 2 2 2 9. a b  

Khi đó phương trình đã cho trở thành:

   

      

  

2 2 11 8 24 3

3 2 5 15 2 3

3 2 5 15 2

2 5 3 0

2 5

3

a b ab

a b a b a b ab

a b a b a b a b

a b a b

a b

a b

  

       

       

   

    

Trường hợp 2 5 a b  kết hợp với 2 2 2 9, a b   ta có:      2 2 2 5 2 9 2 3 4 0. a a a a       

Với 2, a  ta có: 1. x  Với 4 , 3 a  ta có: 2. 9 x 

Trường hợp 3 a b  kết hợp với 2 2 2 9, a b   ta có:     2 2 2 3 9 2 0. a a a a      

Với 2, a  ta có: 1. x  Với 0, a  ta có: 5. x 

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm 2 , 1, 5. 9 x x x   

Câu 2.

a) Phương trình tương đương:

   

     

2 2 2 2

2 2 20 100 9 4 13 2 1

10 9 2 13 2 1.

x y xy x xy y x y

xy x y x y

       

      

Đặt 2 , x y a   ta có: 2 9 13 1 a a   là số chính phương với 0. a 

Mà     2 2 2 3 1 9 13 1 3 3 , a a a a      do đó   2 2 9 13 1 3 2 3. a a a a     

Với 3, a  ta có 2 3 1. 1

x y x y xy

        

Vậy hệ cho có nghiệm duy nhất     ; 1;1 . x y 

b) Ta có:       2 2 8 12 2 3 5 10 4 2 3 2 3 10 1 . a b a b ab a b a b a b           

Đặt 2 3 , x a b y a b     với 2 5. x   Ta có:  1 trở thành: 5 4 10 2. 2 y x xy x     

Bất đẳng thức cần chứng minh trở thành: 2 2 2 2 21 4 25. x y x y     

Ta có:

2 2 2 2 2 2 2 25 4 5 4 4 25 4 25 1 2 25 1 8 25 1 . 4 2 y y y x x x x x

                                                              

Ta cần chứng minh: 2 2 4 8 25 1 4. x x

            Thật vậy bất đẳng thức cần chứng minh tương đương:

     4 2 29 100 0 2 2 5 5 0. x x x x x x         

Bất đẳng thức cuối đúng do 2 5. x  

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 5, 2 x y   hay 1. a b  

Vậy ta có điều phải chứng minh.

Câu 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.