SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT GANG THÉP
THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2020 - 2021
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài:120 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (1,0 điểm). Tìm số x nguyên dương, không vượt quá 2021, để biểu thức A = 2x −4040 + 2021 có nghĩa. Câu 2 (1,0 điểm). Không sử dụng máy tính cầm tay, giải phương trình: y2 = 12y + 288. Câu 3 (1,0 điểm). Tìm giá trị của tham số m để hàm số y = (3−m)x2 đồng biến trên ! khi x dương và nghịch biến trên ! khi x âm.
Câu 4 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào trong hai điểm A(−3;1),!B( 3;1
3) cùng thuộc
cả hai đồ thị các hàm số
2
9 x y = và y = 3x −8
3 ? Hãy giải thích.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho ( ) 2 2 1 2 1 : 4 2 2
x x x x B x x x
⎡ ⎤ − + − ⎢ ⎥ = − ⎢ ⎥ − + − ⎣ ⎦
với 0; 4 x x > ≠ . Rút gọn B và tính giá
trị của B khi 11 4 7 x = − .
Câu 6 (1,0 điểm). Trên một vùng biển được xem như bằng phẳng và không có chướng ngại vật, vào lúc 6 giờ có một tàu cá đi thẳng qua tọa độ X theo hướng Từ Nam đến Bắc với vận tốc không đổi. Đến
7 giờ cùng ngày một tàu du lịch cũng đi thẳng qua tọa độ X theo hướng từ Đông sang Tây với vận tốc lớn hơn vận tốc tàu cá 12 km/h . Đến 8giờ cùng ngày, khoảng cách giữa hai tàu là 60 km. Tính vận tốc của mỗi tàu.
Câu 7 (1,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông cân, AB AC = và đường cao 12 . AH cm = Tính độ dài các đoạn thẳng , AB BC và . CH Câu 8 (1,0 điểm). Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâmO. Đường phân giác trong góc Acủa tam giác ABC cắt đường tròn tâm O tại điểm thứ hai là D . Chứng minh rằng OD và BC là hai đường thẳng vuông góc. Câu 9 (1,0 điểm). Cho hai đường tròn (O1, R1) và (O2, R2) tiếp xúc ngoài tại E. Vẽ tiếp tuyến chung ngoài MN của hai đường tròn (M∈(O1); N∈(O2)), vẽ tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn tại E cắt MN tại A. a) Chứng minh: tứ giác MAEO1 và tứ giác NAEO2 là các tứ giác nội tiếp. b) Tính MN theo R1, R2.
Câu 10 (1,0 điểm). Cho tam giác nhọn ABC ( AB AC < ). Đường tròn tâm O đường kính BC cắt cạnh AC, AB lần lượt tại D và E. H là giao điểm của BD và CE. K là giao điểm của DE và AH. F là giao điểm của AH và BC. M là trung điểm của AH. Chứng minh rằng: 2 . MA MK MF = .
---Hết---
Họ và tên thí sinh .....................................................................Số báo danh......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2020 – 2021 Câu Nội dung Điểm Câu 1 (1 điểm)
Tìm số x nguyên dương, không vượt quá 2021, để biểu thức A = 2x −4040 + 2021 có nghĩa.
Giải: Biểu thức A = 2x −4040 + 2021 có nghĩa ⇔2x −4040 ≥0 ⇔x ≥2020.
Do x ∈!*
x ≤2021
⎧ ⎨ ⎩
nên x = 2020,x = 2021.
0.25 0.25 0.5
Câu 2 (1 điểm)
Không sử dụng máy tính cầm tay
Giải phương trình: y2 = 12y + 288.
Giải:
y2 = 12y + 288 ⇔y2 −12y −288 = 0
Ta có Δ' = 36 + 288 = 324 . Δ' > 0, nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
y1 = 6 −18 = −12; y2 = 6 +18 = 24.
0.25 0.25 0.5 Câu 3 (1 điểm)
Tìm giá trị của tham số để hàm số y = (3−m)x2 đồng biến trên khi x dương và nghịch biến trên khi x âm.
Giải: Hàm số y = (3−m)x2 đồng biến trên khi x dương và nghịch biến trên khi x âm khi và chỉ khi 3−m > 0 ⇔m < 3.
0.5 0.5 Câu 4 (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ , điểm nào trong hai điểm A(−3;1),!B( 3;1
3) cùng thuộc cả
hai đồ thị các hàm số và y = 3x −8
3 ? Hãy giải thích.
Giải: Thay tọa độ các điểm A và B vào hai hàm số đã cho:
Xét điểm ( ) 3;1 A − ta có 1= (−3)2
9 : Đúng hay điểm A có tọa độ thỏa mãn phương trình
2
9 x y = nên điểm ( ) 3;1 A − thuộc đồ thị hàm số
2
9 x y = .
1= 3.(−3) −8
3 : Sai, do đó điểm ( ) 3;1 A − không thuộc đồ thị hàm số y = 3x −8
3
Xét điểm B 3;1
3 ⎛ ⎝⎜
⎞ ⎠⎟ ta có 1
3 = ( 3)2
9 : Đúng hay điểm B 3;1
3 ⎛ ⎝⎜
⎞ ⎠⎟ thuộc đồ thị hàm số
2
9 x y = .
0.5
m ! !
! !
Oxy
2
9 x y =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.