Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Đồng Nai

Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Đồng Nai Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán sở GD&ĐT Đồng Nai Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán sở GD&ĐT Đồng Nai Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông là bước quan trọng đánh dấu sự chuyển mình trong hành trình học tập của các học sinh tại tỉnh Đồng Nai. Môn thi Toán không chỉ là một phần bắt buộc mà còn là một yếu tố quyết định việc xét tuyển vào các trường phổ thông trên địa bàn. Để giúp thầy cô giáo, phụ huynh và học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi, chúng tôi xin giới thiệu nội dung và lời giải chi tiết đề thi môn Toán của sở GD&ĐT Đồng Nai năm học 2019 - 2020. Đề thi bao gồm nhiều dạng bài tập, từ những bài toán cơ bản đến những bài toán phức tạp, thách thức. Ví dụ, trong một bài toán về vay mượn tiền, học sinh được yêu cầu tính lãi suất của ngân hàng dựa trên thông tin cụ thể về số tiền, thời hạn và số tiền phải trả sau hai năm. Điều này giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và áp dụng kiến thức Toán vào thực tế. Ngoài ra, đề thi còn đề cập đến các khái niệm và công thức trong hình học, như tính diện tích xung quanh hình nón hay chứng minh tính chất của tam giác nội tiếp đường tròn. Những bài toán này yêu cầu học sinh có kiến thức vững chắc và khả năng suy luận logic để giải quyết. Qua việc giải các bài tập trong đề thi tuyển sinh Toán, học sinh không chỉ nắm vững kiến thức mà còn phát triển kỹ năng tư duy logic, khả năng giải quyết vấn đề. Đây không chỉ là cơ hội để học sinh thể hiện kiến thức mà còn là bước chuẩn bị quan trọng cho hành trình học tập phía trước.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI --------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

Câu 1. (1,75 ñiểm)

1) Giải phương trình 2 2 7 6 0. x x − + =

2) Giải phương trình 2 3 5 3 4 18 x y x y

 − = −  + =  3) Giải phương trình 4 2 7 18 0. x x + − = Câu 2. (2,25 ñiểm)

1) Vẽ ñồ thị của hai hàm số 2 1 , 2 1 2 y x y x − = = − trên cùng một mặt phẳng tọa ñộ.

2) Tìm các tham số thực m ñể hai ñường thẳng ( ) 2 1 y m x m = + + và 2 1 y x = − song song với nhau.

3) Tìm các số thực x ñể biểu thức

3 2 1 3 5 4 M x x = − − − xác ñịnh.

Câu 3. ( 2 ñiểm)

1) Cho tam giác MNP vuông tại N có 4 , 3 MN a NP a = = với 0 a < ∈ℝ. Tính theo a diện tích xung

quanh của hình nón tạo bởi tam giác MNP quay quanh ñường thẳng MN . 2) Cho 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 3 1 0 x x − + = . Hãy lập một phương trình bậc hai một ẩn

có hai nghiệm là ( ) 2

1 2 2x x − và ( ) 2

2 1 2 . x x −

3) Bác B vay ở một ngân hàng 100 triệu ñồng ñể sản xuất trong thời hạn 1 năm. Lẽ ra ñúng 1 năm sau bác phải trả cả tiền vốn lẫn tiền lãi, song bác ñã ñược ngân hàng cho kéo dài thời hạn thêm 1 năm nữa, số tiền lãi của năm ñầu ñược gộp vào với tiền vốn ñể tính lãi năm sau và lãi suất vẫn như cũ. Hết 2 năm bác B phải trả tất cả 121 triệu ñồng. Hỏi lãi suất cho vay của ngân hàng ñó là bao nhiêu phần trăm trong 1 năm? Câu 4. ( 1 ñiểm)

1) Rút gọn biểu thức 3 2

1 2

a a a a P a a

   + − +      =          + −    ( với 0 a ≥ và 4 a ≠ ).

2) Tìm các số thực x và y thỏa mãn

2

2 4 2 . 3 2

x xy

y xy

 − =  − = − 

Câu 5. (2,5 ñiểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp ñường tròn ( ) O có hai ñường cao BD và CE cắt nhau tại trực tâm H .

Biết ba góc , , CAB ABC BCA ñều là góc nhọn.

1) Chứng minh bốn ñiểm , , , B C D E cùng thuộc một ñường tròn.

2) Chứng minh DE vuông góc với . OA .

3) Cho , M N lần lượt là trung ñiểm của hai ñoạn , BC AH . Cho , K L lần lượt là giao ñiểm của hai

ñường thẳng OM và CE, MN và BD. Chứng minh KL song song với AC . Câu 6. (0,5 ñiểm)

Cho ba số thực , , a b c . Chứng minh rằng:

( ) ( ) ( ) ( )( )( ) 3 3 3 2 2 2 2 2 2 3 . a bc b ca c ab a bc b ca c ab − + − + − ≥ − − −

HẾT

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ðỀ THI VÀO 10 MÔN TOÁN – TỈNH ðỒNG NAI

Câu 1. (1,75 ñiểm)

1) Giải phương trình 2 2 7 6 0. x x − + =

2) Giải phương trình 2 3 5

3 4 18

x y

x y

 − = −  + =  3) Giải phương trình 4 2 7 18 0. x x + − = Lời giải

1) Giải phương trình: 2 2 7 6 0. x x − + =

Ta có: ( )

2 2 4 7 4.2.6 1 0 b ac ∆= − = − − = >

⇒Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

2

7 1 2 2.2 . 7 1 3 2.2 2

x

x

 +  = =  −  = = 

Vậy tập nghiệm của phương trình là: 3 ;2 . 2 S       =        

2) Giải hệ phương trình : 2 3 5

3 4 18

x y

x y

 − = −  + = 

17 51 3 2 3 5 6 9 15 2. 3 5 3.3 5 3 4 18 6 8 36 3 2 2

y y x y x y x y x y x y y x x

  = =        − = − − = − =         ⇔ ⇔ ⇔ ⇔      − −      + = + = = = =           

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: ( ) ( ) ; 2;3 . x y =

3) Giải hệ phương trình: 4 2 7 18 0. x x + − = ðặt ( ) 2 0 x t t = ≥ . Khi ñó ta có phương trình ( ) 2 7 18 0 1 t t ⇔ + − =

Ta có: 2 7 4.18 121 0 ∆= + = >

( ) 1 ⇒ có hai nghiệm phân biệt:

( )

( )

1

2

7 121 7 11 2 2 2 7 121 7 11 9 2 2

t tm

t ktm

 −+ −+  = = =  −− −−  = = = − 

Với 2 2 2 2. t x x = ⇒ = ⇔ = ±

Vậy phương trình ñã cho có tập nghiệm: { } 2; 2 . S = −

Câu 2 ( 2,25 ñiểm):

1) Vẽ ñồ thị của hai hàm số 2 1 , 2 1 2 y x y x − = = − trên cùng một mặt phẳng tọa ñộ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.