Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Điện Biên

Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Điện Biên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Điện Biên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán 2019-2020 sở GD&ĐT Điện Biên Đề tuyển sinh THPT môn Toán 2019-2020 sở GD&ĐT Điện Biên Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông do sở GD&ĐT tỉnh Điện Biên tổ chức là bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời học sinh, đánh dấu sự chuyển từ khối Trung học Cơ sở sang Trung học Phổ thông và là cơ hội để học sinh được chọn vào các trường phổ thông chất lượng trên địa bàn. Môn thi Toán không thể phủ nhận vai trò quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này. Để giúp quý thầy cô, phụ huynh và học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi, Sytu xin giới thiệu nội dung đề thi và lời giải chi tiết của đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2019-2020 môn Toán sở GD&ĐT Điện Biên. Trích dẫn đề thi: Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O;R) và có hai đường chéo AC, BD vuông góc tại I (I khác O). Kẻ đường kính CE. Chứng minh tứ giác ABDE là hình thang cân. Chứng minh: √(AB^2 + BC^2 + CD^2 + DA^2) = 2√2R. Từ A, B kẻ các đường thẳng vuông góc với CD lần lượt cắt BD, AC tại F và K. Tứ giác ABKF là hình gì? Cho phương trình: x^2 + ax + b + 1 = 0 (a, b là các tham số). Tìm a, b để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1 - x2 = 3 và x1^3 - x2^3 = 9. Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1. Chứng minh rằng A = (1 + a^2)(1 + b^2)(1 + c^2) là một số chính phương. Đây là một số dạng bài toán đa dạng và đòi hỏi học sinh phải có kiến thức vững chắc để giải quyết. Hy vọng qua việc luyện giải đề thi này, học sinh sẽ nâng cao kỹ năng Toán của mình và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) -----------------------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN --------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ BÀI

Câu 1. (2,5 ñiểm)

Cho biểu thức: 5 3 x A x + = − và 1 7 3 9 3 x x B x x − − = + − +

1. Tính A khi x = 25. 2. Rút gọn biểu thức B.

3. Tìm giá trị nhỏ nhất của A B .

Câu 2. (2,5 ñiểm)

1. Giải phương trình: a) 2 5 4 0 x x − + = b) 4 2 6 0 x x + −=

2. Giải hệ phương trình: 2 7 2 1 x y x y − =  − =−  Câu 3. (1,0 ñiểm)

Cho phương trình: 2 1 0 x ax b + + + = (a, b là các tham số). Tìm a, b ñể phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa

mãn: 1 2

3 3 1 2

3

9

x x

x x

− =   − = 

Câu 4. (3,0 ñiểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O; R) và có hai ñường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại I (I khác O). Kẻ ñường kính CE.

1. Chứng minh tứ giác ABDE là hình thang cân.

2. Chứng minh: 2 2 2 2 2 2 . AB CD BC AD R + + + =

3. Từ A, B kẻ các ñường thẳng vuông góc với CD lần lượt cắt BD, AC tại F và K. Tứ giác ABKF là hình gì? Câu 5. (1,0 ñiểm)

1. Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3 3 2 1. y x x x = + + +

2. Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 1. Chứng minh rằng: A = ( )( )( ) 2 2 2 1 1 1 a b c + + + là

một số chính phương.

---------- HẾT ----------

Câu 1. (2,5 ñiểm)

Cho biểu thức: 5

3 x A x

+ =

−

và 1 7 3 9 3 x x B x x

− − = + − +

1. Tính A khi x = 25. 2. Rút gọn biểu thức B.

3. Tìm giá trị nhỏ nhất của A

B .

Hướng dẫn:

ðKXð: 0, 9 x x ≥ ≠

1. Với x = 25 (TMðK) =>

25 5 30 15 5 3 25 3 A + = = = − −

2. Có:

1 7 3 ( 1)( 3) 7 3 9 9 3 ( 3)( 3)

4 3 7 3 3 9 9 3

x x x x x B x x x x x

x x x x x x x x x

− − − − − = + = + − − + + −

− + + − + = = = − − −

3. Có:

5 5 : 3 3 A x x x B x x x + + = = − −

ðK: x > 0.

=>

5 5 5 2. 2 5 A x x x B x x x + = = + ≥ = i

Dấu "=" xảy ra <=>

5 5( ) x x TM x = ⇔ =

Vậy

2 5 5 MinA x = ⇔ =

Câu 2. (2,5 ñiểm)

1. Giải phương trình:

a)

2 5 4 0 x x − + = b)

4 2 6 0 x x + −=

2. Giải hệ phương trình:

2 7 2 1 x y x y − =  − =− 

Hướng dẫn:

1. a)

2 1 5 4 0 4 x x x x

=  − + = ⇔=  b)

2 4 2 2 2

2 ( 2) 0 2 6 0 ( 2)( 3) 0 ( 3) 0( )

x x x x x x x Voly

 − = ⇔ = ± + −= ⇔ − + = ⇔ + = 

2.

2 7 4 2 14 3 15 5 2 1 2 1 2 1 3 x y x y x x x y x y x y y − = − = = =     ⇔ ⇔ ⇔     − =− − =− − =− =    

Câu 3. (1,0 ñiểm)

Cho phương trình: 2 1 0 x ax b + + + = (a, b là các tham số). Tìm a, b ñể phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa

mãn: 1 2

3 3 1 2

3

9

x x

x x

− =   − = 

Hướng dẫn:

Ta có: 2 2 4( 1) 4 4 a b a b ∆= − + = − −

ðể phương trình có nghiệm thì:

2 0 4 4 0 a b ∆≥ ⇔ − −≥

Theo Vi-Et ta có:

1 2

1 2 . 1

x x a

x x b

− = −   = + 

Mà:

1 2 1 2 2 1 2 1 2 3 3 2 2 1 2 1 2 1 1 2 2

3 3

( ) 3 9 ( )( ) 9

x x x x x x x x x x x x x x x x

− = − =   ⇔ ⇔ + − =   − = − + + =  

2 2 ( ) 1 3 4 a b b a ⇔− − −= ⇔ = −

Thay

2 4 b a = −

vào biểu thức Delta ta có:

2 2 2 2 4 4 4( 4) 4 3 12 a b a a a ∆= − −= − − −= − +

ðK:

2 0 3 12 0 2 2 a a ∆≥ ⇔− − ≥⇔− ≤ ≤

=>

2 2

1 2 3 12 3 12 ; 2 2 2 2 a a a a a a x x −+ − + −− − + −+ ∆ −− ∆ = = = =

Do:

2 2

1 2 1 2

2

3 12 3 12 3 3 2 2 1 3 12 9 ( ) 3 1

a a a a x x x x

a a TM b a

−+ − + −− − + − = => − = − =

=  =>− + = => => = − =− 

Vậy

1 3 a b

= ±  = −  thì pt có nghiệm thỏa mãn ñề bài.

Câu 4. (3,0 ñiểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O; R) và có hai ñường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại I (I khác O). Kẻ ñường kính CE.

1. Chứng minh tứ giác ABDE là hình thang cân.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.