Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Bạc Liêu

Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Bạc Liêu

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Bạc Liêu Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT năm 2019-2020 môn Toán sở GD&ĐT Bạc Liêu Đề tuyển sinh THPT năm 2019-2020 môn Toán sở GD&ĐT Bạc Liêu Trong quá trình học tập, kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT do Sở GD&ĐT tỉnh Bạc Liêu tổ chức đóng vai trò quan trọng và có ảnh hưởng lớn đến tương lai của học sinh. Đây là cơ hội để các em thể hiện khả năng và kiến thức Toán của mình, đồng thời là bước quan trọng để lựa chọn trường học phù hợp. Môn Thi Toán trong kỳ thi này đặc biệt quan trọng và khó khăn, đòi hỏi sự thông hiểu sâu sắc và kỹ năng giải bài toán tốt. Trong đề thi môn Toán của Sở GD&ĐT Bạc Liêu năm 2019-2020, có nhiều câu hỏi thú vị và không dễ dàng, ví dụ như bài toán về hàm số và đường thẳng, bài toán về tứ giác nội tiếp, bài toán về phương trình bậc hai với tham số. Các em cần phải hiểu rõ từng bước giải và áp dụng kiến thức vào từng bài toán cụ thể. Để giúp các em và phụ huynh chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh, Sytu đã cung cấp nội dung đề thi và lời giải chi tiết từng câu hỏi. Việc tham khảo và luyện tập theo đề thi này sẽ giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2019-2020.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BẠC LIÊU -------------- ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn thi: TOÁN (Không chuyên) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 07/6/2019 -------------------

ðỀ BÀI

Câu 1: (4,0 ñiểm) Rút gọn biểu thức:

a) 45 2 20 A = −

b) ( )

2 3 5 27 3 12 3 5 B − = − − − .

Câu 2: (4,0 ñiểm)

a) Giải hệ phương trình 2 4 5 x y x y − =  + =  b) Cho hàm số 2 3 y x = có ñồ thị ( ) P và ñường thẳng ( ): 2 1 d y x = + . Tìm tọa ñộ gia0 ñiểm của

( ) P và ( ) d bằng phép tính.

Câu 3: (6,0 ñiểm) Cho phương trình: ( ) 2 2 4 5 1 x mx m − − − (m là tham số).

a) Giải phương trình ( ) 1 khi 2 m = −.

b) Chứng minh phương trình ( ) 1 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

c) Gọi 1x ; 2x là hai nghiệm của phương trình ( ) 1 . Tìm m ñể:

( ) 2 1 1 2 1 33 1 2 762019 2 2 x m x x m − − + − + = .

Câu 4: (6,0 ñiểm) Trên nửa ñường tròn ñường kính AB, lấy hai ñiểm I, Q sao cho I thuộc cung AQ. Gọi C là giao ñiểm hai tia AI và BQ; H là giao ñiểm hai dây AQ và BI. a) Chứng minh tứ giác CIHQ nội tiếp. b) Chứng minh: . . CI AI HI BI = . c) Biết 2 AB R = . Tính giá trị biểu thức: . . M AI AC BQ BC = + theo R. -----------Hết-----------

HƯỚNG DẪN GIẢI. Câu 1: (4,0 ñiểm) Rút gọn biểu thức:

a) 45 2 20 A = −

b) ( )

2 3 5 27 3 12 3 5 B − = − − − Giải:

a) 2 2 45 2 20 3 .5 2 2 .5 3 5 2.2 5 5 A = − = − = − = −

b) ( )

2 3 5 27 3 5 3 3 3 12 3 12 3 5 3 5 B − − = − − = − − − − ( ) ( ) 3 5 3

3 12 3 5

− = −−+ − (do 23 12 3 12 < ⇒ < )

3 3 12 12 2 3 = −+ − = − = − . Câu 2: (4,0 ñiểm)

a) Giải hệ phương trình 2 4 5 x y x y − =  + =  b) Cho hàm số 2 3 y x = có ñồ thị ( ) P và ñường thẳng ( ): 2 1 d y x = + . Tìm tọa ñộ giao ñiểm của

( ) P và ( ) d bằng phép tính.

Giải:

a) 2 4 3 9 3 5 5 2 x y x x x y y x y − = = =    ⇔ ⇔    + = = − =    Vậy hệ phương trình có nghiệm là: ( ) ( ) ; 3;2 x y =

b) Phương trình hoành ñộ giao ñiểm: ( ) 2 2 3 2 1 3 2 1 0 * x x x x = + ⇔ − −=

Phương trình ( ) * có hệ số: 3; 2; 1 0 a b c a b c = = − = −⇒ + + =

⇒Phương trình ( ) * có hai nghiệm: 1 2

1 1; 3 c x x a

− = = =

- Với ( ) 2 1 1 3.1 3 1;3 x y A = ⇒ = = ⇒

- Với

2

2

1 1 1 1 1 3. ; 3 3 3 3 3 x y B − − −     = ⇒ = = ⇒        

Vậy tọa ñộ giao ñiểm của ( ) P và ( ) d là ( ) 1;3 A và 1 1 ; 3 3 B −      

.

Câu 3: (6,0 ñiểm) Cho phương trình: ( ) 2 2 4 5 1 x mx m − − − (m là tham số).

a) Giải phương trình ( ) 1 khi 2 m = −.

b) Chứng minh phương trình ( ) 1 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

c) Gọi 1x ; 2x là hai nghiệm của phương trình ( ) 1 . Tìm m ñể:

( ) 2 1 1 2 1 33 1 2 762019 2 2 x m x x m − − + − + =

Giải: a) Thay 2 m = − vào phương trình ( ) 1 ta có:

( ) ( ) ( )( ) 2 3 4 3 0 3 3 0 3 1 0 1 x x x x x x x x x

= −  + + = ⇔ + + + = ⇔ + + = ⇔= −  Vậy với 2 m = − thì phương trình có tập nghiệm { } 3; 1 S = − −

b) Ta có: ( ) ( ) 2 ' 2 4 5 2 1 0, m m m m ∆= −− − = + + > ∀

Do ñó phương trình ( ) 1 luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m.

c) Do phương trình ( ) 1 luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m, gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của

phương trình ( ) 1

Áp dụng ñịnh lí Vi-ét ta có: 1 2

1 2

2

4 5

x x m

x x m

+ =   = − − 

Ta có: ( ) 2 1 1 2 1 33 1 2 762019 2 2 x m x x m − − + − + =

( )

( )

1

1

2 1 2

2 1 1 2

2 1 2 4 33 1524038

2 4 5 2 1524000

x m x x m

x mx m x x

⇔ − − + − + =

⇔ − − −+ + =

( ) 1 2 2 1524000 x x ⇔ + = (do 1x là nghiệm của ( ) 1 nên 1 2 1 2 4 5 0 x mx m − − − = )

2.2 1524000 381000 m m ⇔ = ⇔ = Vậy 381000 m = thỏa mãn yêu cầu bài toán. Câu 4: (6,0 ñiểm) Trên nửa ñường tròn ñường kính AB, lấy hai ñiểm I, Q sao cho I thuộc cung AQ. Gọi C là giao ñiểm hai tia AI và BQ; H là giao ñiểm hai dây AQ và BI. a) Chứng minh tứ giác CIHQ nội tiếp. b) Chứng minh: . . CI AI HI BI = . c) Biết 2 AB R = . Tính giá trị biểu thức: . . M AI AC BQ BC = + theo R.

Giải:

a) Ta có: 0 90 AIB AQB = = (góc nội tiếp chắn nửa ñường tròn) 0 90 CIH CQH ⇒ = =

Xét tứ giác CIHQ có 0 0 0 90 90 180 CIH CQH + = + =

⇒tứ giác CIHQ nội tiếp b) Xét …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.