Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Thái Bình

Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán sở GDĐT Thái Bình Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán sở GDĐT Thái Bình Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông tại tỉnh Thái Bình là bước quyết định quan trọng đối với học sinh địa phương. Môn thi Toán đóng vai trò quan trọng, là điểm sáng quyết định sự thành công trong kỳ thi này. Trong đề thi năm nay, có các câu hỏi đa dạng và phong phú, từ việc tính diện tích hình chữ nhật đến giải hệ phương trình hay chứng minh tính chất của tứ giác nội tiếp. Các bài toán không chỉ yêu cầu kiến thức cơ bản mà còn đòi hỏi học sinh phải suy luận logic và sử dụng kiến thức từ nhiều chủ đề khác nhau. Với bài toán về mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 150m2, học sinh cần áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật và giải phương trình để tìm ra chiều rộng của mảnh vườn. Đối với bài toán về tứ giác nội tiếp và tính chất của các đường tròn, học sinh cần kết hợp kiến thức về hình học và áp dụng các định lý để chứng minh và giải quyết bài toán. Đề thi năm nay không chỉ đánh giá kỹ năng kiến thức mà còn đánh giá khả năng suy luận, lập luận và tư duy logic của học sinh. Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT sở GDĐT Thái Bình năm học 2019-2020 đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng và nỗ lực hết mình từ các thí sinh.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

---------------

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ðỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao ñề)

Câu 1. (2,0 ñiểm)

Cho 1 1 + + = + x x A x và 1 2 1 1 1 1 + + = − − − − + + x x B x x x x x với 0 ≥ x , 1 ≠ x .

a).Tính giá trị của biếu thức A khi 2 = x .

b).Rút gọn biểu thức B .

c).Tìm x sao cho . = − C A B nhận giá trị là số nguyên.

Câu 2. (2,0 ñiểm)

a).Giải hệ phương trình 4 3 2 1 + =   − = 

x y x y (không sử dụng máy tính cầm tay).

b).Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 2 150m . Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều rộng mảnh vườn là 5m . Tính chiều rộng mảnh vườn.

Câu 3. (2,0 ñiểm)

Cho hàm số ( ) 4 4 = − + + y m x m ( m là tham số)

a).Tìm m ñể hàm số ñã cho là hàm số bậc nhất ñồng biến trên ℝ.

b).Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì ñồ thị hàm số ñã cho luôn cắt parabol ( ) 2 : = P y x tại

hai ñiểm phân biệt. Gọi 1x , 2x là hoành ñộ các giao ñiểm, tìm m sao cho

( ) ( ) 1 1 2 2 1 1 18 − + − = x x x x .

c).Gọi ñồ thị hàm số ñã cho là ñường thẳng ( ) d . Chứng minh khoảng cách từ ñiểm ( ) 0;0 O ñến

( ) d không lớn hơn 65 .

Câu 4. (3,5 ñiểm)

Cho ñường tròn tâm O ñường kính AB . Kẻ dây cung CD vuông góc với AB tại H ( H nằm giữa A và O, H khác A và O). Lấy ñiểm G thuộc CH ( G khác C và H ), tia AG cắt ñường tròn tại E khác A .

a).Chứng minh tứ giác BEGH là tứ giác nội tiếp.

b).Gọi K là giao ñiểm của hai ñường thẳng BE và CD . Chứng minh: . . = KC KD KE KB .

c).ðoạn thẳng AK cắt ñường tròn O tại F khác A . Chứng minh G là tâm ñường tròn nội tiếp tam giác HEF .

d).Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên ñường thẳng EF . Chứng minh

+ = HE HF MN .

Câu 5. Cho a, b , c là các số thực dương thỏa mãn 6 + + + + + = a b c ab bc ac . Chứng minh rằng:

3 3 3

3 + + ≥ a b c b c a .

Hướng dẫn giải

Câu 1. (2,0 ñiểm)

Cho 1 1 + + =

+ x x A x và 1 2 1 1 1 1 + + = − − − − + + x x B

x x x x x

với 0 ≥ x , 1 ≠ x .

a).Tính giá trị của biếu thức A khi 2 = x .

b).Rút gọn biểu thức B .

c).Tìm x sao cho . = − C A B nhận giá trị là số nguyên.

Lời giải

Cho 1 1 + + =

+ x x A x và 1 2 1 1 1 1 + + = − − − − + + x x B

x x x x x

với 0 ≥ x , 1 ≠ x .

a).Tính giá trị của biếu thức A khi 2 = x .

Có ( )( ) 3 1 1 1 1 1 1 1

− + + + + − = = = − − +

x x x x x x A x x x

Khi 2 2 2 1 x A = ⇒ = −.

b).Rút gọn biểu thức B .

c).Tìm x sao cho . = − C A B nhận giá trị là số nguyên.

Có 1 2 1 1 1 1 + + = − − − − + + x x B

x x x x x

( ) ( )( ) ( )( )

1 2 1 1

1 1

+ + − + − + − = − + +

x x x x x B x x x ( )( ) 1 1

−+ =

− + +

x x

x x x 1 − =

+ + x x x

Có

3 1 . . 1 1

  − − = − = −     − + +  

x x C A B x x x 1 =

+ x x

1 1

1 = −

+ x

Có 1 1 + ≥ x , 0 ≥ x , 1 ≠ x .

C nhận giá trị là số nguyên 1 1 0 ⇔ + = ⇔ = x x (nhận).

Câu 2. (2,0 ñiểm)

a).Giải hệ phương trình 4 3 2 1 + =   − = 

x y x y (không sử dụng máy tính cầm tay).

b).Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 2 150m . Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều rộng mảnh vườn là 5m . Tính chiều rộng mảnh vườn.

Lời giải

a).Giải hệ phương trình 4 3 2 1 + =   − = 

x y x y (không sử dụng máy tính cầm tay).

Có 4 3 2 1 + =   − = 

x y x y

6 4 2 1 x x y

 = ⇔ − = 

2 3 1 3

x

y

=  ⇔ = 

.

Vậy nghiệm của hệ là 2 1 ; 3 3      

b).Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 2 150m . Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều rộng mảnh vườn là 5m . Tính chiều rộng mảnh vườn.

Gọi x , y lần lượt là chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn, ñiều kiện 0 x > 0 y > , x y > .

Có 5 150 x y xy

− =  =  ( ) ( )

5

5 150 1

x y

y y

= +  ⇔ + = 

( )

2 1 5 150 0 y y ⇔ + − = ( ) ( )

10 nhaän

15 loaïi

y

y

=  ⇔ = −  .

Vậy chiều rộng mảnh vườn là ( ) 10 m

Câu 3. (2,0 ñiểm)

Cho hàm số ( ) 4 4 = − + + y m x m ( m là tham số)

a).Tìm m ñể hàm số ñã cho là hàm số bậc nhất ñồng biến trên ℝ.

b).Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì ñồ thị hàm số ñã cho luôn cắt parabol ( )

2 : = P y x tại

hai ñiểm phân biệt. Gọi 1x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.