Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Sơn La

Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Sơn La

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Sơn La Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Sơn La Đề thi tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Sơn La Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La tổ chức là một trong những cột mốc quan trọng trong hành trình học tập của học sinh Sơn La. Đây là bước quan trọng đánh dấu sự hoàn thiện từ khối trung học cơ sở và cũng là căn cứ để xét tuyển vào các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn. Một trong những môn thi quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này chính là môn Toán. Nội dung của đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Sơn La đã được công bố. Trong đó, có các câu hỏi đa dạng và phong phú, từ những bài toán cơ bản đến những bài toán phức tạp, đòi hỏi sự logic, tư duy và kiến thức sâu rộng. Học sinh cần phải rèn luyện kỹ năng giải bài toán và ôn tập kiến thức một cách chặt chẽ để đạt kết quả cao trong kỳ thi này. Với nội dung đa dạng và phong phú như vậy, đề thi tuyển sinh Toán sở GD&ĐT Sơn La năm 2019 – 2020 đã thu hút được sự quan tâm của đông đảo thầy cô giáo, phụ huynh và học sinh. Việc giải đề này không chỉ giúp học sinh ôn tập kiến thức mà còn phản ánh khả năng giải bài toán, tư duy logic và sự linh hoạt trong tư duy của từng em. Hy vọng rằng những kiến thức và kỹ năng mà các em học sinh có được từ việc ôn tập và giải đề thi tuyển sinh này sẽ giúp họ tự tin và thành công trong kỳ thi sắp tới, từ đó tiến xa trên con đường học tập và phát triển bản thân.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA ----------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

Bài 1.(3,0 ñiểm)

a) Giải phương trình 3(x + 2) = x +36

b) Giải hệ phương trình 4x 3 1 3 2 y x y − =  −+ = 

c) Rút gọn biểu thức ( ) 2 . 4 2 2 x P x x x

  = + −     + −   (với 0 x ≥ và x 4 ≠ )

Bài 2.(1,5 ñiểm)

Trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2019 – 2020, số thí sinh vào trường THPT chuyên bằng 2 3 số thí

sinh thi vào trường PTDT Nội trú. Biết rằng tổng số phòng thi của cả hai trường là 80 phòng thi và mỗi phòng thi có ñúng 24 thí sinh. Hỏi số thí sinh vào mỗi trường bằng bao nhiêu? Bài 3. (1,5 ñiểm) Cho parabol (P) 2 y x = và ñường thẳng 2 2( 1) 2 y m x m m = − + + (m là tham số, m∈ℝ).

a) Xác ñịnh tất cả các giá trị của m ñể ñường thẳng (d) ñi qua ñiểm I (1; 3). b) Tìm m ñể parabol (P) cắt ñường thẳng (d) tại hai ñiểm phân biệt A, B. Gọi 1 2 , x x là hoành ñộ hai ñiểm

A, B; tìm m sao cho 2 2 1 2 1 2 x x 6 2020 x x + + = .

Bài 4. (3,0 ñiểm) Cho ñường tròn (O) ñường kính AB = 2R và C là một ñiểm nằm trên ñường tròn sao cho CA > CB. Gọi I là trung ñiểm của OA, vẽ ñường thẳng d vuông góc với AB tại I, d cắt tia BC tại M và cắt ñoạn AC tại P, AM cắt ñường tròn (O) tại ñiểm thứ hai K. a) Chứng minh tứ giác BCPI nội tiếp ñược trong một ñường tròn. b) Chứng minh ba ñiểm B, P, K thẳng hàng. c) Các tiếp tuyến tại B và C của ñường tròn (O) cắt nhau tại Q, biết BC = R. Tính ñộ dài BK và diện tích tứ giác QAIM theo R. Bài 5. (1,0 ñiểm)

Giải phương trình 3 3 x x x − = +

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ðIỂM Bài ðáp án ðiểm

Bài 1

a)(1,0 ñiểm) 3(x + 2) = x + 36 3x + 6 = x + 36 0,25 2x = 30 x = 15 0,25 0,25 Vậy phương trình ñã cho có 1 nghiệm x =15 0,25 b) (1,0 ñiểm)

4x 3 1 3 2 y x y − =  −+ = 

3x 3 x 1 3 2 1 3 2 x y y = =   ⇔ ⇔   −+ = −+ =   0,5

(3,0 ñiểm)

x 1 x 1 3 3 1 y y = =   ⇔ ⇔   = =   Vậy hệ ñã cho có nghiệm duy nhất x 1 1 y

=   =  0,5

b) (1,0 ñiểm)

( ) 2 . 4 2 2 x P x x x

  = + −     + −   (với 0 x ≥ và x 4 ≠ )

( ) ( )( )

( ) ( )( )

( )

( )

2 2 2

. 4 2 2 2 2

2 2 4. 4 4 4

x x x P x x x x x

x x x x x x

  − +   = + −   + − + −  

− + + = − − = +

0,5

0,5

Bài 2 (1,5 ñiểm)

Gọi số thí sinh vào trường THPT Chuyên và số thí sinh vào trường PTDT Nội trú lần lượt là x , y (thí sinh) (ñiều kiện x > 0, y > 0) 0,25

Vì số thí sinh vào trường THPT Chuyên bằng 2

3 số thí sinh vào trường

PTDT Nội trú nên ta có: 2 3 x y = (1)

Vì tổng số phòng thi của cả hai trường là 80 phòng thi và mỗi phòng thi có ñúng 24 thí sinh nên tổng số thí sinh của cả hai trường là: 24.80 = 1920 (thí sinh) Do ñó ta có phương trình; x + y = 1920 (2)

0,25

0,25

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

2 2 2 1152 3 3 3 2 5 768 1920 1920 1920 3 3

x y x y y x y x x y y y y

  = =    = =     ⇔ ⇔ ⇔    =     + = + = =     

0,25

ðối chiếu ñiều kiện ta thấy x = 768; y = 1152 ñều thỏa mãn. Vậy số thí sinh vào trường THPT Chuyên và số thí sinh vào trường PTDT Nội trú lần lượt là 768 thí sinh , 1152 thí sinh.

0,25 0,25

Bài 3 (1,5 ñiểm)

3 a)(0,5 ñiểm)

ðể ñường thẳng (d) 2 2( 1) 2 y m x m m = − + + ñi qua ñiểm I (1;3) thì x = 1; y

= 3 thỏa mãn phương trình ñường thẳng (d) nên ta có:

2

2

2

3 2( 1).1 2

2 2 2 3

4 5 0

m m m

m m m

m m

= − + +

⇔ + + − =

⇔ + − =

( )( ) ( )

( )( )

2 1 4 4 0

1 1 4 1 0

1 5 0

1 0 5 0

1

5

m m

m m m

m m

m m

m

m

⇔ −+ − =

⇔ − + + − =

⇔ − + =

−=  ⇔ + =  =  ⇔ = −  Vậy với m = 1 hoặc m = - 5 thì ñường thẳng (d) ñi qua ñiểm I(1;3)

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.