SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG -------------------
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019-2020
MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát ñề Ngày thi: 06/6/2019
I. Phần trắc nghiệm: 3,0 ñiểm (Gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm một lựa chọn).
Thí sinh kẻ bảng sau ñây vào giấy thi và ñiền ñáp án của câu hỏi tương ứng.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ðáp án
Câu 1: Giá trị của 80
5 bằng
A. 16 . B. 4 5 . C. 4 . D. 4. Câu 2: Tính diện tích S của hình cầu có bán kính = 12m R .
A. π = 2) 2304 (m S . B. π = 2) 1296 (m S . C. π = 2) 576 (m S . D. π = 2) 144 (m S .
Câu 3: Cho các ñiểm sau, ñiểm nào không thuộc ñồ thị của hàm số = − + 3 1 y x ?
A. − (1; 4) M . B. − ( 1;4) N . C. − (2; 5) P . D. (0;1) Q .
Câu 4: Phương trình − + = 2 6 5 0 x x có nghiệm là:
A. = − = − 1 2 1; 5 x x . B. = = 1 2 1; 5 x x . C. = − = 1 2 1; 5 x x . D. = = − 1 2 1; 5 x x .
Câu 5: Hệ phương trình 2 5 1 x y x y
+ = = + có nghiệm là:
A. ( ) = ; (2;1) x y . B. ( ) = ; (1;3) x y . C. ( ) = −− ; ( 2; 1) x y . D. ( ) = ; (6;5) x y .
Câu 6: Biết phương trình bậc hai − − = 2 2019 2020 0 x x có hai nghiệm phân biệt 1x , 2 x . Khi ñó giá trị
của tích 1 2 x x bằng
A. 2019 − . B. 2019 . C. 2020 − . D. 2020 .
Câu 7: Tính thể tích V của hình trụ có bán kính ñáy = 3 r và chiều cao = 10 h . A. = 30 V . B. = 90 V . C. π = 30 V . D. π = 90 V .
Câu 8: Biểu thức = − + − ( ) 2019 3 2020 P x x x có nghĩa khi
A. ≥673 x . B. ≤673 x . C. < 2019 x . D. ≠2020 x .
Câu 9: Tìm m ñể hai ñường thẳng ( ) = + 1 : 2 3 d y mx và ( ) = + + 2 : ( 1) 2 d y m x song song.
A. = 0 m . B. = 1 m . C. = −1 m . D. = 2 m .
Câu 10. Người ta gọi tỉ lệ vàng ϕ + = = a a b b a . Tìm ϕ .
A. ϕ = 2 . B. ϕ = 3
2 .
C. ϕ + = 5 1 2 . D. ϕ − = 5 1 2 .
Câu 11: Một hoa văn trang trí ñược tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh 10cm bằng cách khoét ñi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên. Biết = 5cm AB , = 4cm OH và diện tích phần gạch sọc ñược tính theo công thức
= 4 . 3 S OA OH . Tính diện tích bề mặt hoa văn ñó (phần hình
ñược tô ñen).
A. 2 160 cm 3 . B. 2 140 cm 3 . C. 2 14 cm 3 . D. 2 50 cm .
Câu 12: Cho ñường tròn ( ) O ñi qua hai ñỉnh , A B và tiếp xúc với
cạnh CD của một hình vuông (tham khảo hình vẽ). Tính bán kính R của ñường tròn ñó biết cạnh hình vuông dài 8cm .
A. = 4cm R . B. =6cm R .
C. = 2 4 cm R . D. = 5cm R .
Câu 13: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau có ñường kính 1,672m và bánh trước có ñường kính là 88cm . Hỏi khi
xe chạy trên ñoạn ñường thẳng bánh xe sau lăn ñược 10 vòng thì bánh trước lăn ñược mấy vòng? A. 17 . B. 18. C. 19. D. 20 .
Câu 14: Trong hình vẽ bên, biết AB là ñường kính của ñường tròn
( ) O , E là ñiểm chính giữa của cung BC và = 60o BAC . Tính
số ño của góc BDE .
A. = 30o BDE . B. = 40o BDE .
C. = 45o BDE . D. = 60o BDE .
Câu 15: Nhân ngày Quốc tế thiếu nhi 1/ 6 vừa qua. Giáo viên chủ nhiệm lớp 9A phân công 13 học sinh (gồm x nam và y nữ) tham gia gói 80 phần quà cho các em thiếu nhi. Biết tổng số quà học sinh nam
gói ñược bằng tổng số quà học sinh nữ gói ñược. Số quà mỗi bạn nam gói nhiều hơn số quà mỗi bạn nữ gói là 3 phần. Tính giá trị của = − 6 5 P x y .
A. = 23 P . B. = 70 P . C. =−70 P . D. =−10 P .
II. Phần tự luận: 7,0 ñiểm. Bài 1. (1,5 ñiểm)
a) Thực hiện phép tính = − 3 44 2 99 A .
b) Rút gọn biểu thức + = + + − 2 1 1 : a B a a a a a a với > ≠ 0, 1. a a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.