Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Kiên Giang

Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Kiên Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Kiên Giang Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Kiên Giang Trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang tổ chức, môn Toán đóng vai trò quan trọng và bắt buộc. Để giúp quý thầy cô, phụ huynh và các em học sinh học tốt và chuẩn bị tốt cho kỳ thi này, dưới đây là nội dung đề thi và lời giải chi tiết môn Toán trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Kiên Giang. Bài toán đầu tiên trong đề thi là về việc tạo hoa văn trang trí từ một miếng bìa mỏng hình vuông và tính diện tích bề mặt của hoa văn. Bằng cách sử dụng công thức đã cho, bạn cần tính diện tích phần gạch sọc của hoa văn để đạt được kết quả chính xác. Bài toán thứ hai liên quan đến việc phân chia quà cho các em thiếu nhi vào ngày Quốc tế thiếu nhi. Bạn cần xác định số lượng quà mỗi bạn nam và mỗi bạn nữ nhận được để tính giá trị của biểu thức P theo yêu cầu đề bài. Bài toán cuối cùng liên quan đến việc tính bán kính của đường tròn đi qua hai đỉnh của hình vuông và tiếp xúc với một cạnh của hình vuông đó. Để giải bài toán này, bạn cần áp dụng kiến thức về hình học và tính toán để tìm ra giá trị chính xác của bán kính R. Qua các bài toán trong đề thi, học sinh sẽ được thách thức trong việc áp dụng kiến thức Toán học vào thực tế và rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề. Hy vọng rằng những nội dung này sẽ giúp các em tự tin và chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT hạt Kiên Giang.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG -------------------

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019-2020

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát ñề Ngày thi: 06/6/2019

I. Phần trắc nghiệm: 3,0 ñiểm (Gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm một lựa chọn).

Thí sinh kẻ bảng sau ñây vào giấy thi và ñiền ñáp án của câu hỏi tương ứng.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ðáp án

Câu 1: Giá trị của 80

5 bằng

A. 16 . B. 4 5 . C. 4 . D. 4. Câu 2: Tính diện tích S của hình cầu có bán kính = 12m R .

A. π = 2) 2304 (m S . B. π = 2) 1296 (m S . C. π = 2) 576 (m S . D. π = 2) 144 (m S .

Câu 3: Cho các ñiểm sau, ñiểm nào không thuộc ñồ thị của hàm số = − + 3 1 y x ?

A. − (1; 4) M . B. − ( 1;4) N . C. − (2; 5) P . D. (0;1) Q .

Câu 4: Phương trình − + = 2 6 5 0 x x có nghiệm là:

A. = − = − 1 2 1; 5 x x . B. = = 1 2 1; 5 x x . C. = − = 1 2 1; 5 x x . D. = = − 1 2 1; 5 x x .

Câu 5: Hệ phương trình 2 5 1 x y x y



+ = = + có nghiệm là:

A. ( ) = ; (2;1) x y . B. ( ) = ; (1;3) x y . C. ( ) = −− ; ( 2; 1) x y . D. ( ) = ; (6;5) x y .

Câu 6: Biết phương trình bậc hai − − = 2 2019 2020 0 x x có hai nghiệm phân biệt 1x , 2 x . Khi ñó giá trị

của tích 1 2 x x bằng

A. 2019 − . B. 2019 . C. 2020 − . D. 2020 .

Câu 7: Tính thể tích V của hình trụ có bán kính ñáy = 3 r và chiều cao = 10 h . A. = 30 V . B. = 90 V . C. π = 30 V . D. π = 90 V .

Câu 8: Biểu thức = − + − ( ) 2019 3 2020 P x x x có nghĩa khi

A. ≥673 x . B. ≤673 x . C. < 2019 x . D. ≠2020 x .

Câu 9: Tìm m ñể hai ñường thẳng ( ) = + 1 : 2 3 d y mx và ( ) = + + 2 : ( 1) 2 d y m x song song.

A. = 0 m . B. = 1 m . C. = −1 m . D. = 2 m .

Câu 10. Người ta gọi tỉ lệ vàng ϕ + = = a a b b a . Tìm ϕ .

A. ϕ = 2 . B. ϕ = 3

2 .

C. ϕ + = 5 1 2 . D. ϕ − = 5 1 2 .

Câu 11: Một hoa văn trang trí ñược tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh 10cm bằng cách khoét ñi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên. Biết = 5cm AB , = 4cm OH và diện tích phần gạch sọc ñược tính theo công thức

= 4 . 3 S OA OH . Tính diện tích bề mặt hoa văn ñó (phần hình

ñược tô ñen).

A. 2 160 cm 3 . B. 2 140 cm 3 . C. 2 14 cm 3 . D. 2 50 cm .

Câu 12: Cho ñường tròn ( ) O ñi qua hai ñỉnh , A B và tiếp xúc với

cạnh CD của một hình vuông (tham khảo hình vẽ). Tính bán kính R của ñường tròn ñó biết cạnh hình vuông dài 8cm .

A. = 4cm R . B. =6cm R .

C. = 2 4 cm R . D. = 5cm R .

Câu 13: Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn bánh trước. Khi bơm căng, bánh xe sau có ñường kính 1,672m và bánh trước có ñường kính là 88cm . Hỏi khi

xe chạy trên ñoạn ñường thẳng bánh xe sau lăn ñược 10 vòng thì bánh trước lăn ñược mấy vòng? A. 17 . B. 18. C. 19. D. 20 .

Câu 14: Trong hình vẽ bên, biết AB là ñường kính của ñường tròn

( ) O , E là ñiểm chính giữa của cung BC và = 60o BAC . Tính

số ño của góc BDE .

A. = 30o BDE . B. = 40o BDE .

C. = 45o BDE . D. = 60o BDE .

Câu 15: Nhân ngày Quốc tế thiếu nhi 1/ 6 vừa qua. Giáo viên chủ nhiệm lớp 9A phân công 13 học sinh (gồm x nam và y nữ) tham gia gói 80 phần quà cho các em thiếu nhi. Biết tổng số quà học sinh nam

gói ñược bằng tổng số quà học sinh nữ gói ñược. Số quà mỗi bạn nam gói nhiều hơn số quà mỗi bạn nữ gói là 3 phần. Tính giá trị của = − 6 5 P x y .

A. = 23 P . B. = 70 P . C. =−70 P . D. =−10 P .

II. Phần tự luận: 7,0 ñiểm. Bài 1. (1,5 ñiểm)

a) Thực hiện phép tính = − 3 44 2 99 A .

b) Rút gọn biểu thức + = + + − 2 1 1 : a B a a a a a a với > ≠ 0, 1. a a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.