Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2019 2020 sở GD và ĐT Đắk Lắk

Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2019 2020 sở GD và ĐT Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2019 2020 sở GD và ĐT Đắk Lắk Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2019-2020 sở GD và ĐT Đắk Lắk Đề Toán tuyển sinh THPT năm 2019-2020 sở GD và ĐT Đắk Lắk Ngày 07 tháng 06 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk đã tổ chức kỳ thi môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông năm học 2019 – 2020. Mục tiêu của kỳ thi là lựa chọn các học sinh lớp 9 có khả năng về học lực môn Toán, để họ có cơ hội học tập tại các trường THPT thuộc sở GD&ĐT Đắk Lắk và chuẩn bị cho năm học tiếp theo. Đề Toán tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019-2020 của sở GD và ĐT Đắk Lắk bao gồm 5 bài toán, được biên soạn theo dạng tự luận và có thời gian làm bài là 120 phút. Đề thi cũng đi kèm với lời giải chi tiết để học sinh có thể tự kiểm tra kết quả của mình. Dưới đây là một số đề bài mẫu được trích dẫn từ đề Toán tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019-2020 sở GD và ĐT Đắk Lắk: 1. Một cốc nước dạng hình trụ có chiều cao 12cm, bán kính đáy 2cm, lượng nước trong cốc cao 8cm. Người ta thả vào cốc nước 6 viên bi hình cầu có cùng bán kính 1cm và ngập hoàn toàn trong nước làm nước trong cốc dâng lên. Hỏi sau khi thả 6 viên bi vào thì mực nước trong cốc cách miệng cốc bao nhiêu xentimét? 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình y = -x + √2/2. Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d với trục hoành và trục tung; H là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng OH (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét). 3. Cho đường tròn (O) hai đường kính AB, CD vuông góc với nhau. Điểm M thuộc cung nhỏ BD sao cho góc BOM = 30 độ. Gọi N là giao điểm của CM và OB. Tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) cắt OB, OD kéo dài lần lượt tại E và F. Đường thẳng qua N và vuông góc với AB cắt EF tại P. Sau đó học sinh cần chứng minh và giải các yêu cầu liên quan đến tứ giác, tam giác và các đoạn thẳng trong bài toán. Đề Toán tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019-2020 của sở GD và ĐT Đắk Lắk đưa ra những bài toán đa dạng, giúp học sinh phát triển tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề. Đồng thời, đề cũng mang đến những bài toán thú vị, đòi hỏi sự tập trung và kiên nhẫn từ phía các thí sinh.

Xem trước nội dung

N NNggguuuyyyễễễnnn D DDưưươơơnnnggg H HHảảảiii ––– G GGVVV TTTH HHC CCSSS N NNggguuuyyyễễễnnn C CChhhííí TTThhhaaannnhhh ––– BBBM MMTTT ––– Đ ĐĐăăăkkk LLLăăăkkk (((SSSưưưuuu tttầầầm mm --- gggiiiớớớiii ttthhhiiiệệệuuu))) trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐẮK LẮK

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN THI: TOÁN (Thời gian 120 phút không kể thời gian phát đề)

g thi 07/6/2019

Câu 1: (2,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức: 22 32 6 3 11 A    

2) Giải phương trình: 2 2 0 x x   3) Xác định hệ số a của hàm số 2 y ax  . Biết đồthị hàm số đó đi qua điểm   3;1 A  .

Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình:      2 2 2 3 1 0 1 x m n x m n       (m, n là tham số) 1) Với 0 n  , chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. 2) Tìm , m n để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 1 x x   và

2 2 1 2 13 x x   .

Câu 3: (2,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 2 y x  . Gọi

A, B lần lượt là giao điểm của d với trục hoành và trục tung; H là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng OH (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét).

2) Một cốc nước dạng hình trụ có chiều cao 12cm, bán kính đáy 2cm, lượng nước trong cốc cao 8cm. Người ta thả vào cốc nước 6 viên bi hình cầu có cùng bán kính 1cm và ngập hoàn toàn trong nước làm nước trong cốc dâng lên. Hỏi sau khi thả 6 viên bi vào thì mực nước trong cốc cách miệng cốc bao nhiêu xentimét ? (Giả sử độ dày của cốc là không đáng kể).

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O) hai đường kính AB, CD vuông góc với nhau. Điểm M thuộc cung nhỏ BD sao cho 0 30 BOM  . Gọi N là giao điểm của CM và OB. Tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) cắt OB, OD kéo dài lần lượt tại E và F. Đường thẳng qua N và vuông góc với AB cắt EF tại P.

1) Chứng minh tứ giác ONMP là tứ giác nội tiếp. 2) Chứng minh tam giác EMN là tam giác đều. 3) Chứng minh: CN = OP. 4) Gọi H là trục tâm tam giác AEF. Hỏi ba điểm A, H, P có thẳng hàng không ? Vì sao ?

Câu 5: (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , , x y z thỏa mãn 2 3 2 x y z    . Tìm giá trị lớn nhất

của: 3 3 3 3 3 4 xy yz xz S xy z yz x xz y      

----------------- Hết -----------------

N NNggguuuyyyễễễnnn D DDưưươơơnnnggg H HHảảảiii ––– G GGVVV TTTH HHC CCSSS N NNggguuuyyyễễễnnn C CChhhííí TTThhhaaannnhhh ––– BBBM MMTTT ––– Đ ĐĐăăăkkk LLLăăăkkk (((SSSưưưuuu tttầầầm mm --- gggiiiớớớiii ttthhhiiiệệệuuu))) trang 2

SƠ LƯỢC BÀI GIẢI Câu 1: (2,0 điểm)

1) 22 32 6 3 4 2 3 2 2 2 2 11 A        

2)   2 0 2 0 2 0 2 x x x x x x         

3) Vì đồ thị hàm số 2 y ax  đi qua điểm   3;1 A  , nên có:  

2 1 1 3 9 a a    

Câu 2: (2,0 điểm) 1) Với 0 n  , phương trình (1) trở thành:   2 2 2 1 0 x mx m    

Ta có:       2 2 2 2 1 2 1 1 0; m m m m m m           Do đó phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. 2) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x khi      2 2 4 2 3 1 0 * m n m n      

Theo hệ thức Viét, ta có:

1 2

1 2

2 2 3 1 x x m n x x m n          Theo giả thiết, ta có: 1 2 1 x x   và 2 2 1 2 13 x x   Do đó 2 1 m n   và       2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 13 2 13 1 2 2 3 1 13 2 3 5 x x x x x x m n m n              

Ta có:

4 4 2 1 1 1 2 3 5 1 2

n m n n n m n m m

                    

(thỏa mãn (*))

Vậy 1 m n   thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 1 x x   và

2 2 1 2 13 x x   .

Câu 3: (2,0 điểm)

1) Ta có:  

2 2

2 2 2 2 2 2 ; 0 , 0; 1 2 2 2 2 A B AB OA OB cm                              

OH là trung tuyến ứng với cạnh huyền của AOB  vuông tại O   1 1 1 1 2 2 2 OH AB cm    

2) Thể tích của 6 viên bi là   3 3 3 1 1 4 4 6 6 1 8 3 3 V R cm         

Chiều cao cột nước hình trụ bán kính đáy 2 cm có thể tích 1V là   1 2 2 8 2 2 V h cm R        Mực nước trong cốc cách miệng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.