Đề thi tuyển sinh năm học 2017 2018 môn Toán trường TH Cao Nguyên Đắk Lắk

Đề thi tuyển sinh năm học 2017 2018 môn Toán trường TH Cao Nguyên Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi tuyển sinh năm học 2017 2018 môn Toán trường TH Cao Nguyên Đắk Lắk Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh năm học 2017 - 2018 môn Toán trường TH Cao Nguyên Đắk Lắk Đề thi tuyển sinh năm học 2017 - 2018 môn Toán trường TH Cao Nguyên Đắk Lắk Đề thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2017 - 2018 môn Toán trường TH Cao Nguyên - Đắk Lắk bao gồm 4 bài toán tự luận với lời giải chi tiết. Trong số các bài toán trong đề thi, có một số bài như sau: 1. Bài toán về đường tròn: Có đường tròn tâm O, vẽ hai tiếp tuyến AB và AC từ điểm A nằm ngoài đường tròn. Gọi E là giao điểm của OA và BC. Phần a của bài toán yêu cầu chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp, phần b yêu cầu chứng minh một mối liên hệ giữa các độ dài đoạn thẳng trong tứ giác, và phần c yêu cầu chứng minh một số tính chất góc và tam giác. 2. Bài toán về tam giác: Cho tam giác ABC có hai đường phân giác trong BD và CE. Điểm M bất kì trên đoạn DE. Gọi H, K, L lần lượt là hình chiếu của M trên BC, CA, AB. Bài toán yêu cầu chứng minh một mối liên hệ giữa các độ dài đoạn thẳng trong tam giác. Các bài toán trong đề thi này giúp cho học sinh rèn luyện kỹ năng tư duy logic, khả năng giải quyết vấn đề và áp dụng kiến thức Toán vào thực tế. Qua đó, giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản và phát triển khả năng suy luận, giải quyết vấn đề.

Xem trước nội dung

Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 1

TRƯỜNG THPT THỰC HÀNH CAO NGUYÊN HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2017 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 27/6/2017 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. (2,0 điểm) a. Giải phương trình: 3 2 4 1 x x   

b. Rút gọn biểu thức: 2 1 1 2 1 1

x x x A x x x

       

Câu 2. (2,0 điểm) Cho phương trình 4 2 2 5 4 0 x mx m     (với m là tham số). a. Giải phương trình khi 5. m b. Tìm m để phương trình có 4 nghiệm 1 2 3 4 , , , x x x x sao cho 1 2 3 4 x x x x   

và    4 4 4 4 1 2 3 4 1 2 3 4 2 6 T x x x x x x x x      đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 3. (1,0 điểm)

Giải hệ phương trình:   2

2

x x 1 y 2 3x 4

x 8x 13 10 y 3

      

     

Câu 4. (1,0 điểm) Cho các số dương a, b, c thỏa mãn 3 a b c    .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2 1 2018 P a b c ab bc ca       .

Họ và tên thí sinh:…………………………………………. Số báo danh:…………...............

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thich gì thêm.

Câu 5. (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, từ A nằm ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến AB, AC (B, C là các tiếp điểm). Gọi E là giao điểm của OA và BC. a. Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp. b. Chứng minh BA.BE AE.BO c. Gọi I là trung điểm của BE, đường thẳng qua I và vuông góc với OI cắt tia AB và AC theo thứ tự tại D và F. Chứng minh ID O BC O và tam giác DOF cân.

Câu 6. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có hai đường phân giác trong BD và CE. Điểm M bất kì trên đoạn DE. Gọi H, K, L lần lượt là hình chiếu của M trên BC, CA, AB. Chứng minh rằng MK ML MH .

----------HẾT----------

Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 2

BÀI GIẢI SƠ LƯỢC Câu 1. (2,0 điểm)

a)

2 2 3 2 4 1 3 3 3 1 3 2 4 1 7 2 1 2 2 3 4 1 3 7 3

                                                     

x x x x x x x x x x x x x

Vậy tập nghiệm của phương trình là 1 7    S

b) ĐK: 0, 1   x x

Ta có:

    

2 1 1 1 2 1 1 2 2 1 1 1 1

1 1 2 2

               

   

x x x x x x A x x x x x x

x x x Câu 2. (2,0 điểm) a) Khi m = 5, phương trình trở thành:

  

2 4 2 2 2 2

3 3 10 21 0 3 7 0 7 7

                   

x x x x x x x x

Vậy khi m = 5, phương trình có 4 nghiệm phân biệt là 1,2 3,4 3; 7   x x

b) Đặt 2 t x ,t 0   . Phương trình đã cho trở thành:  2t 2mt 5m 4 0 *     Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt 1 2 3 4 , , , x x x x (*) có 2 nghiệm dương phân biệt

1 2 t ,t

0

P 0 S 0

        

2 m 5m 4 0

5m 4 0 m 0

           

  

 

m 1 m 4 0 m 1 4 m 1 4 m 4 m ** 5 5 4 m 4 m m 0 5

                                 Giả sử (*) có 4 nghiệm là 1 2 2 1 3 1 4 2 x t ,x t ,x t ,x t       1 2 3 4 1 2 x x x x ;0 t t     

Khi đó    4 4 4 4 1 2 3 4 1 2 3 4 T 2 x x x x 6x x x x      2 2 1 2 1 2 t t 6t t     

2

1 2 1 2 t t 8t t   

   

2 2 2 T 4m 8 5m 4 4m 40m 32 2m 10 68 68          

Đẳng thức xảy ra m 5  (thỏa mãn **). Vậy minT 68   m 5. 

Câu 3. (1,0 điểm)

Điều kiện  2 2 y 10 * x 8x 13 0

       

Ta có:   



2

2 x x 1 y 2 3x 4 1

x 8x 13 10 y 3 2

                 2 1 x 3x 4 x 1 y 2 0            x 1 x 4 x 1 y 2 0       

  

x 1 x 1 x 4 y 2 0

y 2 x 4

             +) Với x 1 , thế vào (2) ta được 10 y 3 22 0     vô nghiệm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.