Đề thi tuyển sinh năm học 2017 2018 môn Toán trường THPT chuyên Quốc học TT Huế (chuyên Toán)

Đề thi tuyển sinh năm học 2017 2018 môn Toán trường THPT chuyên Quốc học TT Huế (chuyên Toán)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi tuyển sinh năm học 2017 2018 môn Toán trường THPT chuyên Quốc học TT Huế (chuyên Toán) Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh năm học 2017-2018 môn Toán trường THPT chuyên Quốc học TT Huế (chuyên Toán) Đề thi tuyển sinh năm học 2017-2018 môn Toán trường THPT chuyên Quốc học TT Huế (chuyên Toán) Đề thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2017-2018 môn Toán trường THPT chuyên Quốc học TT Huế (chuyên Toán) bao gồm 5 bài toán tự luận với lời giải chi tiết. Dưới đây là một số bài toán trong đề: 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, có parabol 2 (P): y = x^2 và đường thẳng (d) có hệ số góc k và đi qua điểm M(0;1). Chứng minh rằng với mọi giá trị của k, đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A và B có hoành độ x1, x2 thỏa điều kiện |x1 - x2| >= 2. 2. Cho đường tròn (O) có tâm O và hai điểm C, D trên (O) sao cho ba điểm C, O, D không thẳng hàng. Gọi Ct là tia đối của tia CD, M là điểm tùy ý trên Ct, M khác C. Qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A và B là các tiếp điểm, B thuộc cung nhỏ CD). Gọi I là trung điểm của CD, H là giao điểm của đường thẳng MO và đường thẳng AB. a) Chứng minh tứ giác MAIB nội tiếp. b) Chứng minh đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định khi M di động trên tia Ct. c) Chứng minh MD/MC = HA^2/HC^2. Đề thi tuyển sinh mang đến những bài toán thú vị, hấp dẫn và đòi hỏi sự tỉ mỉ, logic trong suy luận. Chúc các em thí sinh thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPTCHUYÊN QUỐC HỌC NĂM HỌC 2017-2018 Khóa ngày 02 tháng 6 năm 2017

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN (CHUYÊN TOÁN) Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Cho các biểu thức 1 9 x P(x) , x x 3 x    

x 1 Q(x) x   với x 0.  Tìm số nguyên x

nhỏ nhất thỏa mãn P(x) 1. Q(x) 2 

b) Tính giá trị của biểu thức

4 3 2

2 2x 21x 55x 32x 4012 F x 10x 20        khi x 5 3   (không

sử dụng máy tính cầm tay).

Câu 2: (2,0 điểm) a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol 2 (P): y x ,  đường thẳng (d) có hệ số góc k và đi qua điểm M(0;1). Chứng minh rằng với mọi giá trị của k, (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B có hoành độ 1 2 x , x thỏa điều kiện 1 2 x x 2.  

b) Giải hệ phương trình

3 3

2 2 x y 9 . x 2y x 4y

       

Câu 3: (1,5 điểm) Cho phương trình 2 2 2 x 2(m 1) x 1 m m 2 0        (1) (x là ẩn số). a) Giải phương trình (1) khi m 0.  b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt. Câu 4: (3,0 điểm) Cho đường tròn (O) có tâm O và hai điểm C, D trên (O) sao cho ba điểm C, O, D không thẳng hàng. Gọi Ct là tia đối của tia CD, M là điểm tùy ý trên Ct, M khác C. Qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A và B là các tiếp điểm, B thuộc cung nhỏ  CD ). Gọi I là trung điểm của CD, H là giao điểm của đường thẳng MO và đường thẳng AB. a) Chứng minh tứ giác MAIB nội tiếp. b) Chứng minh đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định khi M di động trên tia Ct.

c) Chứng minh

2

2 MD HA . MC HC 

Câu 5: (2,0 điểm) a) Cho a, b, c là các số dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện ab bc ac 1.   

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 2 a b c E . a b b c c a      

b) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho 2 n n 3  là một số chính phương.

------- Hết -------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh :…………………………. Số báo danh :………………………………....... Chữ ký của giám thị 1 :…………………….. Chữ ký của giám thị 2 :....……………………...

Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN QUỐC HỌC NĂM HỌC 2017-2018 Khóa ngày 02 tháng 6 năm 2017

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN (CHUYÊN TOÁN)

HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Câu Đáp án Điểm

1 (1,5 điểm)

a) Cho các biểu thức 1 9 x P(x) , x x 3 x    

x 1 Q(x) x

  với x 0. 

Tìm số nguyên x nhỏ nhất thỏa mãn P(x) 1 . Q(x) 2  0,75

Ta có 1 Q(x) 1 0, x 0 x    . Do đó P(x) 1 2P(x) Q(x) Q(x) 2    0,25

1 9 x x 1 2 3x 5 x 2 0 x x 3 x x                 0,25

   x 2 3 x 1 0 x 2 x 4         (vì 3 x 1 0  ).

Vậy giá trị nguyên nhỏ nhất của x cần tìm là x 4  . 0,25

b) Tính giá trị của biểu thức

4 3 2

2 2x 21x 55x 32x 4012 F x 10x 20        khi x 5 3  

(không dùng máy tính cầm tay). 0,75

Ta có x 5 3   suy ra 5 x 3   . Do đó 2 2 (5 x) 3 x 10x 22 0       . 0,25

Ta có

2 2

2 (x 10x 22)(2x x 1) 4034 F x 10x 20         . 0,25

Mà 2 x 10x 22 0    nên 2 x 10x 20 2   . Suy ra 4034 F 2017 2     . 0,25

2 (2,0 điểm)

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol 2 (P) : y x ,  đường thẳng (d) có hệ số góc k và đi qua điểm M(0;1). Chứng minh rằng với mọi giá trị của k, (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B có hoành độ 1 2 x , x thỏa điều kiện

1 2 x x 2.  

1,00

Đường thẳng (d) có phương trình y kx 1  . 0,25 Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là 2 x kx 1 0   (1). Ta có 2 k 4 0    , với mọi k nên phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt. Suy ra (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt. 0,25

Theo định lý Vi-ét, ta có: 1 2 1 2 x x k, x x 2    .

Suy ra 2 2 2 1 2 1 2 1 2 (x x ) (x x ) 4x x k 4 4        . 0,25

Do đó 1 2 x x 2   (dấu “=” xảy ra khi k 0  ). 0,25

b) Giải hệ phương trình

3 3

2 2 x y 9

x 2y x 4y

       

(1) (2) . 1,00

Nhân hai vế phương trình (2) cho 3, ta được 2 2 3x 6y 3x 12y    (3). 0,25 Trừ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.