Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Hà Nội

Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi tuyển sinh THPT năm học 2017 2018 môn Toán sở GD và ĐT Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Hà Nội Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Hà Nội Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2017 - 2018 môn Toán sở GD và ĐT Hà Nội có 5 bài toán tự luận, mỗi bài đều có lời giải chi tiết. Trong đề thi này, có một số bài toán đáng chú ý như sau: Bài toán 1: Cho hai xe ô tô và xe máy khởi hành từ điểm A để đi đến điểm B trên quãng đường dài 120km. Vận tốc của xe ô tô lớn hơn xe máy 10km/h. Xe ô tô đến đích sớm hơn xe máy 36 phút. Hãy tính vận tốc của mỗi xe. Bài toán 2: Trên một đường tròn ngoại tiếp tam giác nhọn ABC, M và N lần lượt là điểm chính giữa của các cung nhỏ AB và BC. Hai dây AN và CM cắt nhau tại điểm I. Dây MN cắt các cạnh AB và BC tại H và K. Hãy chứng minh các điều sau: a) Bốn điểm C, N, K, I cùng thuộc một đường tròn b) NB * NK = NM^2 c) Tứ giác BHIK là hình thoi d) Đường kính ND của đường tròn (O) cắt E, trung điểm của PQ, và K theo một đường thẳng. Với những bài toán thú vị và đầy tính logic như vậy, đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Hà Nội chắc chắn sẽ là thử thách đáng giá đối với các thí sinh yêu thích môn Toán.

Xem trước nội dung

Nguyễn Chiến - Hồng Quân

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NỘI

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn thi: TOÁN Ngày thi: 09 tháng 6 năm 2017 Thời gian làm bài: 120 phút Bài I (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức x A x

2

5

  

và x B x x

3 20 2 25 5

    

với x x 0, 25   .

1) Tính giá trị biểu thức A khi x 9  .

2) Chứng minh rằng B x

1

5  

.

3) Tìm tçt câ các giá trị của x để A B x . 4   .

Bài II (2,0 điểm)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Một xe ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc của mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường AB dài 120km. Do vận tốc xe ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 10km/h nên xe ô tô đến B sớm hơn xe máy 36 phút. Tính vận tốc của mỗi xe. Bài III (2,0 điểm)

1) Giâi hệ phương trình x y

x y

2 1 5. 4 1 2

        

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng  d y mx : 5.  

a) Chứng minh đường thẳng  d luôn đi qua điểm   A 0;5 với mọi giá trị của m .

b) Tìm tçt câ các giá trị của m để đường thẳng  d cắt parabol  P y x 2 :  täi hai

điểm phân biệt có hoành độ læn lượt là x x 1 2 , (với x x 1 2  ) sao cho x x 1 2  .

Bài IV (3,5 điểm)

Cho đường tròn  O ngoäi tiếp tam giác nhọn ABC . Gọi M và N læn lượt là điểm

chính giữa của cung nhỏ AB và cung nhỏ BC . Hai dây AN và CM cắt nhau täi điểm I . Dây MN cắt các cänh AB và BC læn lượt täi các điểm H và K .

1) Chứng minh bốn điểm C N K I , , , cùng thuộc một đường tròn.

2) Chứng minh NB NK NM 2 .  . 3) Chứng minh tứ giác BHIK là hình thoi. 4) Gọi P Q , læn lượt là tâm của các đường tròn ngoäi tiếp tam giác MBK , tam giác

MCK và E là trung điểm của đoän PQ . Vẽđường kính ND của đường tròn  O . Chứng

minh ba điểm D E K , , thẳng hàng.

Bài V (0,5 điểm)

Cho các số thực a b c , , thay đổi luôn thỏa mãn: a b c 1, 1, 1    và ab bc ca 9    .

Tìm giá trị nhỏ nhçt và giá trị lớn nhçt của biểu thức P a b c 2 2 2    . .....................Hết..................... Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ......................................... Họ tên, chữ kí của cán bộ coi thi số 1 : Họ tên, chữ kí của cán bộ coi thi số 2 :

Nguyễn Chiến - Hồng Quân

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài I (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức x A x

2

5

  

và x B x x

3 20 2 25 5

    

với x x 0, 25   .

1) Tính giá trị biểu thức A khi x 9  .

2) Chứng minh rằng B x

1

5  

.

3) Tìm tçt câ các giá trị của x để A B x . 4   .

Hướng dẫn giải 1) Tính giá trị biểu thức A khi x 9  .

Khi x 9  ta có A 9 2 3 2 5 3 5 2 9 5

      

2) Chứng minh rằng B x

1

5  

.

Với x x 0, 25   thì x B x x

3 20 2 15 5

    

  

x

x x x

3 20 2

5 5 5

     

    

x x

x x

3 5 20 2

5 5

     

  

x x

x x

3 15 20 2

5 5

     

  

x

x x

5

5 5

   

x

1

5  

(điều phải chứng minh)

3) Tìm tçt câ các giá trị của x để A B x . 4   .

Với x x 0, 25   Ta có: A B x . 4  

x x x x

2 1 . 4 5 5

     

x x 2 4 (*)    

Nếu x x 4, 25   thì (*)trở thành : x x 2 4   

x x 6 0        x x 3 2 0    

Do x 2 0   nên x 3  x 9   (thỏa mãn)

Nếu x 0 4   thì (*)trở thành : x x 2 4   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.