Tuyển tập 21 đề thi thử tuyển sinh vào năm 2017 môn Toán

Tuyển tập 21 đề thi thử tuyển sinh vào năm 2017 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 21 đề thi thử tuyển sinh vào năm 2017 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập 21 đề thi thử tuyển sinh vào năm 2017 môn Toán Tuyển tập 21 đề thi thử tuyển sinh vào năm 2017 môn Toán Bộ tài liệu này bao gồm 32 trang với 21 đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 năm 2017 môn Toán. Trong số các đề thi có hướng dẫn giải chi tiết giúp cho việc học tập và ôn tập hiệu quả hơn.

Xem trước nội dung

1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN ĐỀ SỐ 01 Bài 1.(2điểm)

a) Thực hiện phép tính: 1 2 1 2 : 72 1 2 1 2

  − + −     + −  

b) Tìm các giá trị của m để hàm số ( ) 2 3 y m x = − + đồng biến.

Bài 2. (2điểm) a) Giải phương trình : 4 2 24 25 0 x x − − =

b) Giải hệ phương trình: 2 2

9 8 34

x y

x y

− =   + = 

Bài 3. (2điểm) Cho phương trình ẩn x : 2 5 2 0 x x m − + − = (1) a) Giải phương trình (1) khi m = 4 − . b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x1 ; x2 thoả

mãn hệ thức

1 2

1 1 2 3 x x

  + =      

Bài 4. (4điểm) Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính BC. Lấy điểm A trên tia đối của . tia CB. Kẻ tiếp tuyến AF của nửa đường tròn (O) ( với F là tiếp điểm),

tia AF cắt tiếp tuyến Bx của nửa đường tròn tại D. Biết AF = 4 3

R .

a) Chứng minh tứ giác OBDF nội tiếp. Định tâm I đường tròn ngoại tiếp tứ giác OBDF. b) Tính Cos DAB .

c) Kẻ OM ⊥ BC ( M ∈ AD) . Chứng minh 1 BD DM DM AM − =

d) Tính diện tích phần hình tứ giác OBDM ở bên ngoài nửa đường tròn (O) theo R. HẾT

Đề thi vào lớp 10

2

BÀI GIẢI CHI TIẾT VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01 A. BÀI GIẢI CHI TIẾT VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01: BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐIỂM Bài 1: (2điểm)

a) Thực hiện phép tính: 1 2 1 2 : 72 1 2 1 2

  − + −     + −  

= ( ) ( ) ( )( )

2 2 1 2 1 2 : 36.2 1 2 1 2

− − +

+ −

= 1 2 2 2 (1 2 2 2) :6 2 1 2 − + − + + −

= 1 2 2 2 1 2 2 2) :6 2 1 − + −− − −

= 4 2 2 3 6 2 =

b) Hàm số ( ) 2 3 y m x = − + đồng biến ⇔

0

2 0

m

m

≥  − > 

⇔

0

2

m

m

≥  > 

0 4

m

m ≥  ⇔ > 

4 m ⇔ > Bài 2: (2 điểm) a) Giải phương trình : 4 2 24 25 0 x x − − = Đặt t = x2 ( t 0 ≥), ta được phương trình : 2 24 25 0 t t − − =

2 ' 'b ac ∆= − = 122 –(–25) = 144 + 25 = 169 ' 13 ⇒ ∆=

0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

{0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Đề thi vào lớp 10

3

' '

1 12 13 25 1 b t a − + ∆ + = = = (TMĐK),

' '

2 12 13 1 1 b t a − − ∆ − = = = −

(loại) Do đó: x2 = 25 5 x ⇒ = ± . Tập nghiệm của phương trình : { } 5;5 S = −

b) Giải hệ phương trình: 2 2

9 8 34

x y

x y

− =   + =  ⇔ 16 8 16

9 8 34

x y

x y − =   + = 

⇔ 25 50

2 2

x

x y =   − = 

⇔ 2

2.2 2

x

y =   − = 

⇔ 2

2

x

y =   = 

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 3: PT: 2 5 2 0 x x m − + − = (1) a) Khi m = – 4 ta có phương trình: x2 – 5x – 6 = 0. Phương trình có a – b + c = 1 – (– 5) + (– 6) = 0

1 2 6 1, 6 1 c x x a − ⇒ = − = − = − = .

b) PT: 2 5 2 0 x x m − + − = (1) có hai nghiệm dương phân biệt

1 2

1 2

0 0

. 0

x x

x x

∆>   ⇔ + >   > 

⇔

( ) ( ) ( )

2 5 4 2 0

5 0 1 2 0

m

m

− − − >  −−  >   − > 

33 4 0 2 m m − >  ⇔ > 

33 33 2 4 4 2

m m m

 <  ⇔ ⇔ < <   > 

(*)

•

1 2

1 1 2 3 x x

  + =       2 1 1 2 3 2 x x x x ⇔ + =

( )

2 2

2 1 1 2 3 2 x x x x   ⇔ + =    

1 2 1 2 1 2 9 2 4 x x x x x x ⇔ + + =

( ) 9 5 2 2 2 4 m m ⇔ + − = −

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Đề thi vào lớp 10

4

N I

x

D

M

O

F

C B A

Đặt ( ) 2 0 t m t = − ≥ ta được phương trình ẩn t : 9t2 – 8t – 20 = 0 .

Giải phương trình này ta được: t1 = 2 > 0 (nhận), t2 = 10 0 9 − <

(loại) Vậy: 2 2 m − = ⇒ m = 6 ( thỏa mãn *) Bài 4. (4điểm) - Vẽ hình 0,5 điểm) a) Chứng minh tứ giác OBDF nội tiếp. Định tâm I đường tròn ngoại tiếp tứ OBDF. Ta có: 0 90 DBO = và 0 90 DFO = (tính chất tiếp tuyến) Tứ giác OBDF có 0 180 DBO DFO + = nên nội tiếp được trong một đường tròn. Tâm I đường tròn ngoại tiếp tứ giác OBDF là trung điểm của OD b) Tính Cos DAB . Áp dụng định lí Pi-ta-go cho tam giác OFA vuông ở F ta được:

2 2 2 2 4 5 OF AF 3 3 R R OA R   = + = + =    

Cos FAO = AF 4 5 : 0,8 OA 3 3 R R = = osDAB 0,8 C ⇒ =

c) Kẻ OM ⊥ BC ( M ∈ AD) . Chứng minh 1 BD DM DM AM − =

∗OM // BD ( cùng vuông góc BC) MOD BDO ⇒ = (so le trong) và BDO ODM = (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) Suy ra: MDO MOD = . Vậy tam giác MDO cân ở M. Do đó: MD = MO ∗Áp dụng hệ quả định lí Ta let vào tam giác ABD có OM // BD ta được:

BD AD OM AM = hay BD AD DM AM = (vì MD = MO)

BD AM DM DM AM

+ ⇒ = = 1 + DM

AM

Do đó: 1 BD DM DM AM − = (đpcm)

d) Tính …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.