Đề tuyển sinh vào 10 môn Toán năm 2012 2013 sở GD ĐT Đồng Tháp

Đề tuyển sinh vào 10 môn Toán năm 2012 2013 sở GD ĐT Đồng Tháp

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh vào 10 môn Toán năm 2012 2013 sở GD ĐT Đồng Tháp Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2012-2013 sở GD ĐT Đồng Tháp Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2012-2013 sở GD ĐT Đồng Tháp Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2012 – 2013 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 26 tháng 06 năm 2012, với đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em ôn tập hiệu quả. Đề thi này cũng đánh giá khả năng của các em trong môn Toán, từ đó giúp các em tự tin hơn khi tham gia vào kỳ thi tuyển sinh. Hy vọng rằng đề thi sẽ là công cụ hữu ích giúp các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh đã quan tâm và sử dụng đề thi tuyển sinh của chúng tôi. Chúc các em đạt được thành công trong hành trình học tập và sự nghiệp tương lai của mình.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2012 – 2013

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Ngày thi: 26/6/2012 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1: (2,0 điểm)

a. Tìm các số là căn bậc hai của 36.

b. Cho A 3 2 5   ; B 3 2 5   . Tính A B  .

c. Rút gọn biểu thức sau: x 1 1 C : x 9 x 3 x 3 4   

  

(với x 0;x 9   ).

Câu 2: (1,5 điểm)

a. Giải hệ phương trình sau: 2x y 5

x y 1

 

    

b. Xác định hệ số b của hàm số y = 2x + b, biết khi x = 2 thì y = 3. Câu 3: (1,5 điểm)

a. Cho hàm số 2 y ax (a 0)   . Tìm hệ số a của hàm số, biết khi x 1  thì y 1 .

b. Cho hàm số y = x2 có đồ thị là (P) và hàm số y = x + 2 có đồ thị là (d). Hãy xác định tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phương pháp đại số. Câu 4: (2,0 điểm)

a. Cho phương trình 2 x 5x 3 0    . (1) a1. Tính biệt thức (đenta) và cho biết số nghiệm của phương trình (1). a2. Với 1 2 x , x là hai nghiệm của phương trình (1), dùng hệ thức Vi-ét để tính:

1 2 x x  ; 1 2 x .x b. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B dài 100km. Mỗi giờ ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai là 10km, nên đến B sớm hơn 30 phút. Tính vận tốc của mỗi ô tô. Câu 5: (3,0 điểm)

a. Cho tam giác MNP cân tại M, đường cao MH(H NP)  . Từ H kẻ HE MN(E MN).  a1. Biết MN = 25cm, HN = 15cm. Tính MH, ME. a2. Đường thẳng đi qua E và song song với NP cắt cạnh MP tại F. Tứ giác NPFE là hình gì? Vì sao?

b. Cho tam giác ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O đường kính BC, vẽ AH vuông góc với BC ( H BC  ). Trên cung nhỏ AC lấy điểm D bất kì (D khác A và C), dây BD cắt AH tại E. b1. Chứng minh tứ giác DEHC là tứ giác nội tiếp. b2. Chứng minh 2 AB BE.BD  . HẾT.

1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2012 - 2013

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

MÔN: TOÁN (Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang) I. Hướng dẫn chấm:

1. Nếu thí sinh làm bài theo cách khác so với hướng dẫn chấm nhưng lập luận chặt chẽ, đưa đến kết quả đúng thì giám khảo chấm đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

2. Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong toàn Hội đồng chấm thi. 3. Đối với các câu hình học: nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình không đúng thì không chấm điểm bài làm. II. Đáp án và thang điểm: Câu 1: (2,0 điểm)

Câu Đáp án Điểm a. Các căn bậc hai của 36 là 6 ; – 6. (mỗi ý 0,25 đ) 0,5

A B 3 2 5 3 2 5      0,25 b.

6  0,25

  

x 1 4 1 C : x 3 x 3 x 3 x 3

  

   

0,25

    x 1 4 x 3 x 3 x 3 x 3

     

 

0,25

x 1 4

x 3 x 3

    

0,25

c.

1  0,25

Câu 2: (1,5 điểm)

2 5 3 6

1 1

x y x

x y x y

             

0,5 a.

2

1

x

y

 

   

0,5

Thay x = 2; y = 3 vào hàm số y = 2x + b, ta được: 3 = 4 + b 0,25 b.

=> b = – 1 0,25

Câu 3: (1,5 điểm)

Thay x 1 và y 1 vào hàm số 2 y ax (a 0)   , ta có:

2 a.( 1) 1  

0,25 a.

a 1   0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.