Chuyên đề bất đẳng thức
QR

Chuyên đề bất đẳng thức

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề bất đẳng thức Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề bất đẳng thức Chuyên đề bất đẳng thức Tài liệu này bao gồm 28 trang chứa các phương pháp chứng minh bất đẳng thức và ví dụ về việc áp dụng bất đẳng thức trong các trường hợp cụ thể. Những phương pháp được trình bày trong tài liệu này giúp độc giả hiểu rõ hơn về cách chứng minh và áp dụng bất đẳng thức trong các bài toán. Với nhiều ví dụ minh họa và các phần trình bày chi tiết, tài liệu này sẽ giúp cho việc học và nghiên cứu về bất đẳng thức trở nên dễ dàng và thuận lợi hơn.

Xem trước nội dung

1

Chuyên ñề: BẤT ðẲNG THỨC A.MỤC TIÊU: 1-Học sinh nắm vững một số phương pháp chứng minh bất ñẳng thức. 2-Một số phương pháp và bài toán liên quan ñến phương trình bậc hai sử dụng công thức nghiệm sẽ cho học sinh học sau. 3-Rèn kỹ năng và pp chứng minh bất ñẳng thức. B- NỘI DUNG PHẦN 1 : CÁC KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý 1- ðịnh nghĩa 2- Tính chất 3-Một số hằng bất ñẳng thức hay dùng Phần 2:một số ph−ơng ph¸pchøng minh bÊt®¼ng thức 1-Ph−ơng pháp dùng định nghĩa 2- Ph−ơng pháp dùng biến đổi t−ơng đ−ơng 3- Ph−ơng pháp dùng bất đẳng thức quen thuộc 4- Ph−ơng pháp sử dụng tính chất bắc cầu 5- Ph−ơng pháp dùng tính chất tỉ số 6- Ph−ơng pháp làm trội 7- Ph−ơng pháp dùng bất đẳng thức trong tam giác 8- Ph−ơng pháp đổi biến số 9- Ph−ơng pháp dùng tam thức bậc hai 10- Ph−ơng pháp quy nạp 11- Ph−ơng pháp phản chứng Phần 3 :các bài tập nâng cao PHầN 4 : ứng dụng của bất đẳng thức 1- Dùng bất đẳng thức để tìm cực trị 2-Dùng bất đẳng thức để giải ph−ơng trình và bất ph−ơng trình 3-Dùng bất đẳng thức giải ph−ơng trình nghiệm nguyên Phần I : các kiến thức cần l−u ý

2

1-§inhnghÜa

0

0

A B A B

A B A B

≥ ⇔ − ≥   ≤ ⇔ − ≤ 

2-tính chất + A>B A B < ⇔ + A>B và B >C C A > ⇔ + A>B ⇒A+C >B + C + A>B và C > D ⇒ A+C > B + D + A>B và C > 0 ⇒ A.C > B.C + A>B và C < 0 ⇒ A.C < B.C + 0 < A < B và 0 < C <D ⇒ 0 < A.C < B.D + A > B > 0 ⇒ A n > B n n ∀ + A > B ⇒ A n > B n với n lẻ + A > B ⇒ A n > B n với n chẵn + m > n > 0 và A > 1 ⇒ A m > A n + m > n > 0 và 0 <A < 1 ⇒ A m < A n

+A < B và A.B > 0 ⇒ B A

1 1 >

3-một số hằng bất đẳng thức + A 2 ≥ 0 với ∀A ( dấu = xảy ra khi A = 0 ) + An ≥ 0 với∀A ( dấu = xảy ra khi A = 0 ) + 0 ≥ A với A ∀ (dấu = xảy ra khi A = 0 ) + - A < A < A + A B A B + ≥ + ( dấu = xảy ra khi A.B > 0) + B A B A − ≤ − ( dấu = xảy ra khi A.B < 0) Phần II : một số ph−ơng pháp chứng minh bất đẳng thức Ph−ơng pháp 1 : dùng định nghĩa Kiến thức : Để chứng minh A > B Ta chứng minh A –B > 0 L−u ý dùng hằng bất đẳng thức M 2 ≥ 0 với∀ M Ví dụ 1 ∀ x, y, z chứng minh rằng :

3

a) x 2 + y 2 + z 2 ≥ xy+ yz + zx b) x 2 + y 2 + z 2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz

c) x 2 + y 2 + z 2+3 ≥ 2 (x + y + z) Giải: a) Ta xét hiệu x 2 + y 2 + z 2- xy – yz - zx

= 2

1 .2 .( x 2 + y 2 + z 2- xy – yz – zx)

= 2

1 [ ] 0 ) ( ) ( ) ( 2 2 2 ≥ − + − + − z y z x y x đúng với mọi x;y;z R ∈

Vì (x-y)2 ≥0 với∀x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y (x-z)2 ≥0 với∀x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z (y-z)2 ≥0 với∀ z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y Vậy x 2 + y 2 + z 2 ≥ xy+ yz + zx Dấu bằng xảy ra khi x = y =z b)Ta xét hiệu x 2 + y 2 + z 2 - ( 2xy – 2xz +2yz ) = x 2 + y 2 + z 2 - 2xy +2xz –2yz =( x – y + z) 2 0 ≥ đúng với mọi x;y;z R ∈ Vậy x 2 + y 2 + z 2 ≥ 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;z R ∈ Dấu bằng xảy ra khi x+y=z c) Ta xét hiệu x 2 + y 2 + z 2 +3 – 2( x+ y +z ) = x 2- 2x + 1 + y 2 -2y +1 + z 2 -2z +1 = (x-1) 2+ (y-1) 2+(z-1) 2 ≥ 0 Dấu(=)xảy ra khi x=y=z=1 Ví dụ 2: chứng minh rằng :

a)

2 2 2

2 2       + ≥ + b a b a ;b)

2 2 2 2

3 3       + + ≥ + + c b a c b a

c) H`y tổng quát bài toán giải

a) Ta xÐt hiÖu

2 2 2

2 2       + − + b a b a

= ( )

4 2 4 2 2 2 2 2 b ab a b a + + − +

= ( ) ab b a b a 2 2 2 4 1 2 2 2 2 − − − +

= ( ) 0 4 1 2 ≥ −b a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.