Tài liệu ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Lư Sĩ Pháp

Tài liệu ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Lư Sĩ Pháp

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Lư Sĩ Pháp Bản PDF - Nội dung bài viết Đánh giá tài liệu ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Lư Sĩ Pháp Đánh giá tài liệu ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Lư Sĩ Pháp Tài liệu ôn thi tuyển sinh vào môn Toán do thầy giáo Lư Sĩ Pháp biên soạn là một công cụ hữu ích giúp học sinh chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10. Với tổng cộng 63 trang, tài liệu tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập phong phú, đa dạng giúp học sinh hiểu rõ hơn về các vấn đề chính trong môn Toán. Trong tài liệu, có những vấn đề cơ bản như rút gọn và chứng minh biểu thức, phương trình, hệ phương trình, ứng dụng định lí Vi-ét, đường thẳng, parabol, giải toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình, hình học và một số khác. Các vấn đề được trình bày một cách logic, chuẩn xác, giúp học sinh nắm vững kiến thức cũng như phát triển kỹ năng giải bài tập một cách linh hoạt. Tài liệu cũng giới thiệu và hướng dẫn cách giải từng dạng bài tập một cách chi tiết, dễ hiểu. Điều này giúp học sinh tự tin hơn khi đối mặt với bài tập trong kỳ thi tuyển sinh. Tổng cộng, tài liệu ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Lư Sĩ Pháp là một nguồn tư liệu học tập hữu ích, giúp học sinh nắm vững kiến thức, rèn luyện kỹ năng và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

TOAÙN OÂN THI

TUYEÅN

SINH 10

Vấn đề 1. RÚT GỌN, CHỨNG MINH BIỂU THỨC

Vấn đề 2. PHƯƠNG TRÌNH

Vấn đề 3. HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Vấn đề 4. ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI - ÉT

Vấn đề 5. ĐƯỜNG THẲNG

Vấn đề 6. PARABOL

Vấn đề 7. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT, HPT

Vấn đề 8. HÌNH HỌC

Vấn đề 9. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO

I Love Math

2021 - 2022

Ôn thi vào lớp 10 I Love Math GV. Lư Sĩ Pháp

1 Trọng tâm ôn thi tuyển sinh 10 I Love Math _0916620899

TRỌNG TÂM ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC: 2021 – 2022 ẤN ĐỀ 1. Rút gọn, đơn giản biểu thức, chứng minh đẳng thức. Phương pháp: Khai căn bậc 2, bậc 3. Tính chất của căn bậc 2, bậc 3 Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ Quy đồng, trục căn thức Căn Hằng đẳng thức Trục căn thức

, 0

, 0

A A A A A A

≥  = = − < 

. ; , 0 A B AB A B = ≥

, 0, 0 A A A B B B

= ≥ >

2 , 0 A B A B B = ≥

2 ; , 0 A B A B A B = ≥

2 ; 0, 0 A B A B A B = − < ≥

 ( ) 2 2 2 2 a b a ab b + = + +

 ( ) 2 2 2 2 a b a ab b − = − +

 ( )( ) 2 2 a b a b a b − = − +

 ( ) 3 3 2 2 3 3 3 a b a a b ab b + = + + +

 ( ) 3 3 2 2 3 3 3 a b a a b ab b − = − + −

 ( )( ) 3 3 2 2 a b a b a ab b + = + − +

 ( )( ) 3 3 2 2 a b a b a ab b − = − + +

, 0, 0 A AB AB B B B = ≥ ≠

, 0 A A B B B B

= >

( )

( )

2 C A B C A B A B = ± −

∓

( ) ( )

C A B C A B A B = − ±

∓

Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau a. ( ) 11 2 44 3 99 : 11 A = − + b. ( ) 27 2 12 75 : 2 3 B = − −

HD Giải

( )

( )

a. 11 2 44 3 99 : 11

11 4 11 9 11 : 11

6 11: 11

6

A = − +

= − +

=

=

( )

( )

( )

b. 27 2 12 75 : 2 3

3 3 4 3 5 3 : 2 3

3 3 : 2 3

3 2

B = − −

= − −

= −

= −

Bài tập làm tương tự Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau a. ( ) 3 5 2 3 . 5 60 A = − + b. ( ) 28 2 3 7 . 7 84 B = − + +

c. ( ) 27 12 2 6 :3 3 C = − + d. ( )

2 6 5 120 D = + −

e. ( )

2 14 3 2 6 28 E = − + f. 1 2 1 2 : 72 1 2 1 2 F   − + = −     + −  

Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau a. 6 12 20 2 27 125 A = − − + b. 3 2 8 50 4 32 B = − + −

c. 20 2 45 3 80 125 C = − − + d. 27 2 3 2 48 3 75 D = − + −

e. 2 18 3 80 5 147 5 245 3 98 E = − − + − f. 4 24 2 54 3 6 150 F = − + − Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau

a. 1 1 3 7 3 7 A = − − + b. 1 1 6 35 6 35 B = + + −

c. ( )( ) 3 2 2 3 2 2 C = − + d. 8 18 32 50 D = + + +

e. ( ) 6 3 . 3 3 2 E = + − f. ( ) 6 2 . 2 16 12 F = + + −

Bài 5. Rút gọn các biểu thức sau

V

Ôn thi vào lớp 10 I Love Math GV. Lư Sĩ Pháp

2 Trọng tâm ôn thi tuyển sinh 10 I Love Math _0916620899

a. 3 13 6 2 3 4 3 3 A = + + + − b. 4 2 3 6 2 B − = −

c. ( ) 3 2 6 6 3 3 C = + − d. 3 4 5 2 6 2 D = + − +

e. 3 1 3 1

3 1 3 1 F + − = + − +

f. 17 4 9 4 5 F = − +

g. ( )

2 4 3 45 5 1 5 1 G = − + − − h. ( )

2 1 12 2 1

3 2 H = + − − −

Bài 6. Rút gọn các biểu thức sau

a. 1 : a b b a A

ab a b − = + với 0, 0 a b > > . b. 1 1 : 1

x B

x x x x   = +   + +   với 0 x >

HD Giải a. Với điều kiện 0, 0 a b > > . Ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 2 1 1 : : . ab a b a b b a A a b a b a b a b ab a b ab a b

− − = = = − + = − = − + +

b. Với 0 x > . Ta có:

( ) ( )

1 1 1 2 1 : : 1 1 1

x x x x x B

x x x x x x x x x

+ + +   = + = =   + + + +  

Bài 7. Cho biểu thức 2 1 : 1 1 2 a a a a H a a

   − + = + −       − +   

với 0 a ≥ và 1 a ≠

a. Rút gọn biểu thức đã cho b. Tìm tất cả các giá trị nguyên của a để biểu thức H nguyên HD Giải a. Với 0 a ≥ và 1 a ≠. Ta có:

( ) ( ) 1 2 2 1 1 : 1 1 : 1 1 2 1 2 1

a a a a a a a a a H a a a a a

   − +    − + +    = + − = + − =          − + − + −      

b. Ta có 1 1 2 2 1 1 1 1 a a H a a a + −+ = = = + ∈ ⇔ − − − ℤ ( ) 1 a − là ước số của 2

0 0 1 1 2 4 1 2 9 3

a a a a a a a a

 = =    −= ±  ⇔ ⇔ = ⇔ =    −= ±    = =  

. Vậy { } 0;4;9 . a∈

Bài tập làm tương tự Bài 8. Rút gọn các biểu thức sau

a. 1 1 : 4 2 2

a A a a a   = +   − + −   với 0, 4 a a > ≠ .

b. 2 a b b B a b a b a b = − − − − + với 0, 0, a b a b > > ≠ .

c.

2 . a a b b a b C ab a b a b

   + + = −       − +   

với 0, 0, a b a b > > ≠ .

d. 2 . 2 1 1 a a a a D

a a

   − + = + −    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.