BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CẤP 2 |
CHUYÊN ĐỀ SỐ HỌC
A. KiÕn thøc cÇn nhí
1. Định nghĩa
Ta biết rằng, mọi số thực x đều có thể biểu diễn được dưới dạng: x n t = + với n Z ∈ và
0 1. t ≤ < Ví dụ: 6,7 6 0,7 ; 6,7 7 0,3 = + − = −+
Sự biểu diễn trên là duy nhất. Ta gọi số nguyên n là phần nguyên của x ; còn t được gọi
là phần lẻ của x. Từ đây ta đi đến định nghĩa.
Phần nguyên của số thực x là số nguyên lớn nhất không vượt quá ,x kí hiệu là [ ]. x Ta
có [ ] [ ] 1. x x x ≤ < +
Thí dụ: [ ] 1 3 2 2; 0; 7,2 8; 2 1;..... 2 5 = = − = − =
Phần lẻ của số thực x là hiệu của x với phần nguyên của nó, kí hiệu là { }. x
Ta có { } [ ] { } ,0 1. a a a a = − ≤ ≤
Thí dụ { } { } 1 1 2,1 0,1; ; 7,2 0,8;.... 2 2 = = − =
2. Tính chất
1) [ ] a a a ∈ ⇔ = hoặc { } 0. a =
2) n∈ và [ ] 1 . n a n a n ≤ < + ∈ ⇔ =
3) { } [ ] { } 0. a a = = 4) Nếu n∈ thì [ ] [ ] { } { } ; . n a n a n a a + = + + =
5) Nếu [ ] n a n + = thì n∈ và 0 1. a ≤ ≤
6) [ ] [ ]. a b a b ≥ ⇒ ≥
7) [ ] [ ] [ ]. a b a b + ≤ +
Tổng quát [ ] [ ] [ ] [ ] 1 2 1 2 ... ... , n n a a a a a a + + + ≤ + + +
8) [ ] [ ] [ ]. a b a b − ≥ −
9) { } { } { } { } { } { } ; . a b a b a b a b + ≥ + − ≤ −
10) Nếu [ ] [ ] a b = thì 1. a b − <
11) [ ] [ ] 1 2 . 2 a a a + + =
CHỦ ĐỀ
7
PHẦN NGUYÊN
TRONG SỐ HỌC
.179 | CHUYÊN ĐỀ SỐ HỌC
| CHỦ ĐỀ 7: PHẦN NGUYÊN TRONG SỐ HỌC
CHINH PHỤC KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HAI
12) Nếu * n∈ thì [ ] [ ] [ ] ; . a a na n a n n
≥ =
13) Nếu a là số nguyên thì [ ] [ ]; a a − = −
Nếu a không là số nguyên thì [ ] [ ] 1; a a − = − −
Chứng minh các tính chất: Các tính chất 1) đến 5) có thể chứng minh dễ dàng trên dựa vào định nghĩa phần
nguyên.
6) Vì a b ≥ nên tồn tại số 0 c ≥ sao cho . a b c = + Do đó. [ ] { } , a b b c = + + suy ra
[ ] [ ] { } . a b b c = + + Mà { } 0 b c + ≥ nên [ ] [ ]. a b ≥
7) Viết [ ] { } [ ] { } , . a a a b b b = + = + Khi đó
[ ] { } [ ] { } [ ] [ ] { } { } [ ] . a b a a b b a b a b + = + + + = + + +
Mà { } { } 0 a b + ≥ nên
[ ] [ ] [ ]. a b a b + ≥ +
8) Áp dụng tính chất 7 ta có
[ ] [ ] [ ] [ ] a b b a b b a − + ≤ − + = nên [ ] [ ] [ ]. a b a b − ≥ − { } { } [ ] [ ] ( ) [ ] [ ] ( ) [ ] { } { } { } { } 9) . a b a a b b a b a b a b a b a b a b a b + = − + − = + − + ≥ + − + = + ⇒ + ≥ +
Vậy { } { } { }. a b a b + ≥ +
{ } { } [ ] [ ] ( ) [ ] [ ] ( ) ( ) [ ] { } { } { } { } . a b a a b b a b a b a b a b a b a b a b − = − + − = − − − ≤ − − − = − ⇒ − ≤ −
Vậy { } { } { }. a b a b − ≤ −
[ ] [ ] 10) a b = suy ra { } { }. a a b b − = − Không giảm tính tổng quát, giả sử a b ≥
Nếu a b = thì 0; a b − =
Nếu a b > thì từ { } { } { } a b a b a b − = − ≤ −
Suy ra { } 1 a b a b a b − = − ≤ − <
Vậy 1. a b − <
11) Đặt { } a d = thì 0 1. d ≤ ≤
• Nếu 1 0 2 d ≤ < thì [ ] [ ] [ ] 1 1 1 ; 2 2 2 a a d a d a + = + + = + + = [ ] [ ] ( ) [ ] [ ] [ ] 2 2 2 2 2 . a a d a d a = + = + = Từ đó suy ra điều phải chứng minh.
• Nếu 1 1 2 d ≤ < thì [ ] [ ] [ ] 1 1 1 1; 2 2 2 a a d a d a + = + + = + + = + [ ] [ ] ( ) [ ] [ ] [ ] 2 2 2 2 2 1. a a d a d a = + = + = + Suy ra điều phải chứng minh.
12) Ta có [ ] [ ] { } ( ) [ ] { } , na n a a n a n a = + = + mà { } 0 n a ≥ nên [ ] [ ]. na n a ≥
1 1 a a a a a n a n n n n n n ≤ < + ⇒ ≤ < +
TỦ SÁCH CẤP 2| 180
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.