Đề thi KSCL THPT Quốc gia 2019 lớp 12 môn Toán trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1

Đề thi KSCL THPT Quốc gia 2019 lớp 12 môn Toán trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL THPT Quốc gia 2019 lớp 12 môn Toán trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 Bản PDF Đề thi KSCL THPT Quốc gia 2019 Toán lớp 12 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc lần 1 mã đề 101 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi nhằm kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1, đồng thời giúp các em làm quen sớm với cấu trúc đề thi THPT Quốc gia môn Toán để các em lớp 12 có định hướng học tập phù hợp, các câu hỏi trong đề chứa kiến thức Toán lớp 10, Toán lớp 11 và Toán lớp 12 đã được học, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL THPT Quốc gia 2019 Toán lớp 12 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc lần 1 : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đương tròn (C): (x – 1)^2 + (y – 2)^2 = 4 và các đường thẳng (d1): mx + y – m – 1 = 0, (d2): x – my + m – 1 = 0. Tìm các giá trị của tham số m để mỗi đường thẳng (d1), (d2) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt sao cho 4 điểm đó lập thành 1 tứ giác có diện tích lớn nhất. Khi đó tổng của tất cả các giá trị tham số m là? [ads] + Hãy xác định tổng các giá trị của tham số m để đường thẳng y = f(x) = m(x + 1) + 2 cắt đồ thị hàm số y = g(x) = x^3 – 3x (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C (A là điểm cố định) sao cho tiếp tuyến với đồ thị (C) tại B và C vuông góc với nhau. + Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác đều, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và SB. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

101 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD: ............................. Câu 1: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

A. 2. B. 3. C. 6. D. 4.

Câu 2: Cho hàm sô 8 2 mx y x m − = − , hàm số đồng biến trên ( ) 3;+∞ khi:

A.

3 2 2 m −< ≤ . B. 2 2 m −≤ ≤ .

C.

3 2 2 m −≤ ≤ . D. 2 2 m −< <

Câu 3: Cho bảng biến thiên

x -∞ 2 +∞ y’ - 0 - y +∞ -∞

Hỏi bảng biến thiên trên là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A.

3 2 6 12 . y x x x = − + − B.

3 2 6 12 . y x x x = − + C.

3 2 4 4 . y x x x = − + − D.

2 4 4. y x x = − + −

Câu 4: Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiệm: 2 2 2 2

4 2

x y

x y xy m m

+ =   + = − 

có nghiệm:

A. 1 1; 2   −    

B. 1 ;1 2   −    

C. 1 0; 2      

D. [ ) 1;+∞

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 1;1 − bằng: A. 1. B. 3. C. 1 − D. 0. Câu 6: Biết rằng đồ thị hàm số: 4 2 2 2 y x mx = − + có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân. Tính giá trị của biểu thức: 2 2 1 P m m = + + . A. 1 P = B. 4 P = C. 2. P = D. 0 P =

Câu 7: Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) − + = 2 2 : 3 9. C x y Ảnh của của ( ) C qua

phép vị tự ( ) ; 2 O V − là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?

A. 9 . B. 6 . C. 18. D. 36 .

Câu 8: Một lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ.

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

A.

4651. 5236

B.

4615. 5263

C.

4615. 5236

D.

4610. 5236

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 y x x mx 1 = + + + đồng biến trên ( ) ; −∞+∞

A.

1 m 3 ≤ .

B.

1 m 3 ≥ .

C.

4 m 3 ≤ .

D.

4 m 3 ≥

Câu 10: Cho hàm số 4 2 2 3 1 y x x x = − + + có đồ thị ( ) C . Có tất cả bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị ( ) C

song song với đường thẳng 3 2018? y x = + A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 11: Cho phương trình 1 sinx 2 = nghiệm của phương trình là:

A.

2 6

2 2

x k

x k

π π

π π

 = +    = + 

B.

2 6

2 6

x k

x k

π π

π π

 = +    = − + 

C.

2 6 5 2 6

x k

x k

π π

π π

 = +    = + 

D. 2 2 x k π π = +

Câu 12: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 1 y cos x = + là:

A. ( ) ' 2sin 2 1 y x = + . B. ( ) ' 2sin 2 1 y x = − + C. ( ) ' sin 2 1 y x = − + D. ( ) ' sin 2 1 y x = +

Câu 13: Tìm các giá trị thực của tham số mđể phương trình ( )( ) 2 sinx 1 cos x cos x m 0 − − + = có đúng 5 nghiệm thuộc đoạn [ ] 0;2 . π

A.

1 0 m 4 < <

B.

1 m 0 4 − < <

C.

1 m 0 4 − < ≤

D.

1 0 m 4 ≤ <

Câu 14: Đồ thị của hàm số 1 1 x y x − = + cắt hai trục Ox và Oy tại A và B , Khi đó diện tích tam giác OAB

(O

là gốc tọa độ bằng)

A. 1 2 . B. 1 4 . C. 1. D. 2 .

Câu 15: Tính + + 21 lim 2.2 3

n

n .

A. 2. B. 0. C. 1. D. 1 2 .

Câu 16: Đường thẳng 1 y x = − cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = + tại các điểm có tọa độ là:

A. ( ) 1;0 − , ( ) 2;1 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 0; 1 − , ( ) 2;1 . D. ( ) 0;2 .

Câu 17: Đồ thị hàm số

2 2017

1

x y x

+ = −

có số đường tiệm cận ngang là:

A. 4. B. 1 C. 3 D. 2 Câu 18: Cho hình chóp . S ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật: 2 , . AB a AD a = = Hình chiếu của S lên mặt phẳng ( ) ABCD là trung điểm H của AB , SC tạo với đáy góc 45°. Khoảng cách từ A đến mặt

phẳng ( ) SCD là

A.

6 . 3 a

B.

6 . 6 a

C.

6 . 4 a

D.

3 . 3 a

Câu 19: Cho hàm số 3 2 2 2 = + − − y x x x có đồ thị ( ) C như hình vẽ bên.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.