Đề kiểm tra KSCL lần 2 lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Thanh Thủy Phú Thọ

Đề kiểm tra KSCL lần 2 lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Thanh Thủy Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra KSCL lần 2 lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Thanh Thủy Phú Thọ Bản PDF Vừa qua, trường THPT Thanh Thủy – Phú Thọ tiếp tục tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần thứ 2 năm học 2018 – 2019, nhằm giúp học sinh khối 12 của trường tiếp tục được rèn luyện để củng cố, nâng cao kiến thức, kỹ năng giải toán để hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán. Đề kiểm tra KSCL lần 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Thanh Thủy – Phú Thọ có mã đề 156 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài. Trích dẫn đề kiểm tra KSCL lần 2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Thanh Thủy – Phú Thọ : + Anh Tuấn đi làm với mức lương khởi điểm là x (triệu đồng)/tháng, và số tiền lương này được nhận vào ngày đầu tháng. Vì làm việc chăm chỉ và có trách nhiệm nên sau 3 năm kể từ ngày đi làm, anh Tuấn được tăng lương thêm 10%. Mỗi tháng, anh ta giữ lại 20% số tiền lương để gửi tiết kiệm vào ngân hàng với kì hạn 1 tháng và lãi suất là 0,5%/tháng, theo hình thức lãi kép (tức là tiền lãi của tháng này được nhập vào vốn để tính lãi cho tháng tiếp theo). Sau 4 năm kể từ ngày đi làm, anh Tuấn nhận được số tiền cả gốc và lãi là 100 triệu đồng. Hỏi mức lương khởi điểm của người đó là bao nhiêu? [ads] + Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi vận động viên còn lại. Biết có ba vận động viên nữ và số ván các vận động viên nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với ba vận động viên nữ là 78. Tổng số ván cờ vua của giải đấu là? + Cho hàm số đa thức bậc ba y = f(x) có đồ thị đi qua các điểm A(2;3), B(3;8), C(4;15). Các đường thẳng AB, AC, BC lại cắt đồ thị tại lần lượt tại các điểm D, E, F (D khác A và B, E khác A và C, F khác B và C). Biết rằng tổng các hoành độ của D, E, F bằng 6. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 156 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT THANH THỦY ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Câu 1. Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a . Thể tích khối trụ bằng

A.

3 . 4 a p B.

3 . 2 a p C.

3 . 3 a p D. 3. a p

Câu 2. Cho đồ thị hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;2 . B.   ; 0 .  C.   2; 2 .  D.   2; . 

Câu 3. Nguyên hàm của hàm số 3 ( ) f x x  là

A.

4 . 4 x B.

3 . 3 x C  C. 2 3 . x C  D.

4 C. 4 x 

Câu 4. Với a là số thực dương tùy ý,   ln ln 3 a a  bằng

A.   ln . ln 3 a a B.   ln 2 . a  C. ln 3.  D. 0.

Câu 5. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 1. y x x    B. 3 2 1. y x x    C. 3 2 1. y x x    D. 4 2 2 1. y x x    Câu 6. Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức 1 3 ? z i 

Q

P N

M

1 3

3

1

-3

-3

y

x O

A. Điểm . Q B. Điểm . P C. Điểm . M D. Điểm . N

Mã đề 156

Trang 2/6 – Mã đề 156 - https://toanmath.com/

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình 1 1 2 2 log ( 1) log ( 2) 1 x x     là

A.  3 . B.   1;2 . 

C. 1 11 . 2

           D. 1 11 1 11 ; . 2 2

           

Câu 8. Hình đa diện trong hình vẽ bên dưới có bao nhiêu mặt ?

A. 11. B. 6. C. 12. D. 10.

Câu 9. Kết quả của tích phân

2

0 I cos xdx

 bằng

A. I 1.  B. I 2.  C. I 0.  D. I 1.  Câu 10. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n  , mệnh đề nào dưới đây sai?

A. !. nP n = B. ! . !( )!

k n n A k n k = - C. . k n k n n C C - = D. ! . !( )!

k n n C k n k = -

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho ba điểm   2;0;0 M ,   0; 1;0 N  và   0;0;2 P . Mặt phẳng

  MNP có phương trình là

A. 1. 2 1 2 x y z     B. 1. 2 1 2 x y z    C. 0. 2 1 2 x y z     D. 1. 2 1 2 x y z    

Câu 12. Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu 1 1 u  và công bội 3 q . Giá trị của 5u là

A. 13. B. 162. C. 16. D. 81. Câu 13. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

- - +

+ ∞

- ∞

1

- 5

0 0

3 -2 + ∞

- ∞ y

y'

x

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 5.  B. 3. C. 1. D. 2. Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho điểm   3; 1;1 A  . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng   Oyz là

điểm A.   0; 1;0 . P  B.   3;0;0 . M C.   0; 1;1 . N  D.   0;0;1 . Q

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 : 1 2 1 x y z d      . Đường thẳng d có một vec tơ chỉ

phương là A.   3 2;1;1 . u   B.   4 1;2;0 . u   C.   1 1;2;1 . u   D.   2 2;1;0 . u  

Câu 16. Kết quả của tích phân

2

1 (2 1)ln K x xdx    bằng

Trang 3/6 – Mã đề 156 - https://toanmath.com/

A. 2ln 2. K  B. 1 . 2 K  C. 1 2ln 2 . 2 K   D. 1 2ln 2 . 2 K  

Câu 17. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số     3 2 2 1 1 2 3 3 4 3 2 y x m x m m x       đạt cực đại

tại 1 x . A. 3 m  hoặc 2 m  . B. 2 m  hoặc 3 m  . C. 2. m  D. 3. m  Câu 18. Ký hiệu 1 2 ; z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 6 0 z z    . Giá trị của 1 2 z z  bằng

A. 6. B. 2 6. C. 12. D. 4.

Câu 19. Trong không gian với hệ toạ độOxyz,cho mặt phẳng  P : 2x y z 3 0     và điểm   A 1; 2;1 . 

Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với  P là

A.

x 1 2t y 2 t. z 1 t

       

B.

x 1 2t y 2 2t. z 1 2t

       

C.

1 2t y 2 4t. z 1 3t

       

D.

x 2 t y 1 2t. z 1 t

        

Câu 20. Tìm x và y thỏa mãn   2 2 x y i i i     với i là đơn vị ảo.

A. 4; 1. x y   B. 3; 2. x y   C. 1; 2. x y   D. 0; 1. x y  

Câu 21. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 9 3 x y x x     là

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 22. Cho hàm số 

3 2 y f x ax bx cx d      ,   0 a  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Phương trình    1 f f x  có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

A. 6. B. 7. C. 9. D. 5. Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.