Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT chuyên Hưng Yên

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT chuyên Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT chuyên Hưng Yên Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2020, trường THPT chuyên Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng lớp 12 môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ nhất. Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Hưng Yên được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Hưng Yên : + Một loại thuốc được dùng cho một bệnh nhân và nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân được giám sát bởi bác sĩ. Biết rằng nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân sau khi tiêm vào cơ thể trong t giờ được cho bởi công thức c(t) = t/(t^2 + 1) (mg / L). Sau khi tiêm thuốc bao lâu thì nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân cao nhất? + Gọi d là đường thẳng đi qua A(2;0) có hệ số góc m (m > 0) cắt đồ thị (C): y = -x^3 + 6x^2 – 9x + 2 tại ba điểm phân biệt A, B, C. Gọi B’, C’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của B, C lên trục tung. Biết rằng hình thang BB’C’C có diện tích bằng 8, giá trị của m thuộc khoảng nào sau đây? + Cho một đa giác đều có 18 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi X là tập hợp tất cả các tam giác có 3 đỉnh trùng với 3 trong số 18 đỉnh của đa giác đã cho. Chọn 1 tam giác trong tập hợp X. Xác suất để tam giác được chọn là tam giác cân bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

(Đề có 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................................ Câu 1: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 2: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A. 3 2 2 3 y x x    B. 2 2 3 y x  . C. 4 2 2 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   .

Câu 3: Với các số thực dương a , b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ln ln ln  a a b b

. B.   ln ln .ln a b a b   . C.   ln ln ln   ab a b. D.   ln ln .ln  ab a b .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   3;4 . B.   2;4 . C.   ; 1  . D.   1;3 .

Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn học sinh vào dãy có 4 ghế? A. 4. B. 12. C. 8. D. 24. Câu 6: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có , AB a  góc giữa đường thẳng ' A C và mặt

phẳng   ABC bằng 45 .Thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bằng

A.

3 3 12 a . B.

3 3

4 a . C.

3 3

2 a . D.

3 3

6 a .

Câu 7: Cho hàm số  f x có đạo hàm    

2 3 1 f x x x x x     với mọi x thuộc . Số điểm cực trị của

hàm số  f x là

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 8: Đồ thị hàm số 3 1 1 x y x

  

có đường tiệm cận ngang là

A. 2. x  B. 1. y  C. 1. x  D. 3. y 

Câu 9: Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương

trình  3 f x  là

x –∞ 1  0 1 +∞ y – 0 + 0 – 0 +

y

+∞

4 

3 

4 

+∞

Mã đề 121

Trang 2/6 - Mã đề 121

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 10: Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trên ?

A. 1 3 x y x

  

. B. 2 1 y x  . C. 4 2 5 1 y x x   . D. 3 y x x   .

Câu 11: Một cấp số cộng có 1 8 3, 39 u u   . Công sai của cấp số cộng đó là

A. 6. B. 5. C. 8. D. 7. Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a  . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD.

A. 2 . 2 a B. 2. a C. a. D. 2a .

Câu 13: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và 2 AB a  . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp . S ABC

A.

3 3

4 a V  . B.

3 3

3 a V  . C.

3 3 12 a V  . D.

3 2 3 3 a V  .

Câu 14: Cho tứ diện OABC có , OA , OB OC đôi một vuông góc và OA OB OC a    . Khi đó thể tích

của khối tứ diện OABC là

A.

3

2 a . B.

3

12

a . C.

3

6 a . D.

3

3 a .

Câu 15: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 9 3 . 4 B. 9 3 . 2 C. 27 3 . 2 D. 27 3 . 4

Câu 16: Biểu thức 3 2 4 . Q a a  (với 0; 1 a a  ). Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A.

5 3 Q a  . B.

7 4 Q a  . C.

7 3 Q a  . D.

11

6 Q a  .

Câu 17: Điểm cực đại của hàm số 3 2 3 3 y x x    là

A. 0 x  . B. 2 x . C. (0;3). D. ( 2;7)  .

Câu 18: Giá trị biểu thức 4 2 log 9 log 5 2 A   là A. 15 A  . B. 405 A  . C. 86 A  . D. 8 A  . Câu 19: Số giao điểm của đường thẳng 4 y x  và đường cong 3 y x  là

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 20: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và 2 SA a  . Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng

A.

3 2 V a  . B.

3

3 2a V  . C.

3 2

6

a V  . D.

3 2

4

a V  .

Câu 21: Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt? A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.