Đề KSCL lần 3 lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Đề KSCL lần 3 lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lần 3 lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF Thứ Hai ngày 01 tháng 02 năm 2021, trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 12 năm học 2020 – 2021 lần thứ ba, kỳ thi nhằm rèn luyện kiến thức thường xuyên để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021. Đề KSCL lần 3 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 901. Trích dẫn đề KSCL lần 3 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Lớp 12A1 có 40 học sinh gồm 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh của lớp 12A1 sao cho trong 2 học sinh chọn ra có 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ? + Cho hình trụ có chiều cao bằng 5a, cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a được thiết diện có diện tích bằng 20a2. Thể tích của khối trụ bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, SC. Điểm I là giao điểm của BM và AC. Tính tỷ số thể tích của hai khối chóp ANIB và S.ABCD.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 901

Họ và tên thí sinh:………….……………………………………………….Số báo danh:…………………

Câu 1: Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   có tiệm cận đứng là đường

A. 2 y  . B. 1 y . C. 1 x . D. 1 2 x  .

Câu 2: Cho khối nón có chiều cao bằng 3 và đường kính đáy bằng 8 . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 48. B. 64. C. 36. D. 16. Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 1 y x x   . B. 1 1 y x x   . C. 3 2 1 x y x

  . D. 4 2 2 3 y x x    .

Câu 4: Tập xác định của hàm số 3 log y x  là

A.   0;. B.  \ 0  . C.   0;. D. .

Câu 5: Lớp 12A1 có 40 học sinh gồm 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh của lớp 12A1 sao cho trong 2 học sinh chọn ra có 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ? A. 1560. B. 40 . C. 375. D. 780 . Câu 6: Cho mặt cầu có bán kính 3 R  . Diện tích mặt cầu đã cho bằng A. 27. B. 9. C. 108. D. 36.

Câu 7: Bất phương trình 3 81 0 x   có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương? A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. Vô số.

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x  . D. Hàm số đạt cực đại tại 5 x  .

Câu 9: Hình chóp lục giác đều có bao nhiêu cạnh? A. 10. B. 11. C. 12. D. 6 .

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 7 1 y x x x     trên đoạn   2;1  bằng

A. 5 . B. 3 . C. 4 . D. 6 .

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   3; 2;2 M  trên trục Oy có toạ độ là

A.   3;0;2 . B.   0; 2;0  . C.   0;0;2 . D.   3;0;0 .

Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số sin 2 y x  là

A. cos2

2

x C   . B. cos2

2  x C . C. cos 2x C  . D. cos 2x C   .

Câu 13: Cho a là số thực dương khác 1. Giá trị của 3 loga a bằng

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 05 trang

MÃ ĐỀ THI: 901

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 03 NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài 90 phút; Không kể thời gian giao đề

Trang 2/5 - Mã đề thi 901

A. 0. B. 3 . C. 1

3 . D. 3.

Câu 14: Cho cấp số cộng   nu có 1 5 2; 14 u u   . Công sai của cấp số cộng đã cho là

A. 7 d  . B. 3 d  . C. 4 d  . D. 12 d  . Câu 15: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A. 3 2 1 y x x   . B. 4 2 1 y x x   . C. 3 2 1 y x x   . D. 4 2 1 y x x   .

Câu 16: Cho hình trụ có chiều cao bằng 5a , cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a được thiết diện có diện tích bằng 2 20a . Thể tích của khối trụ bằng

A.

3 65

3

a  . B. 3 5 a  . C. 3 65 a  . D. 3 125 a  .

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x   trên khoảng   0; .

A.

  0; min 1 x y   . B. Không tồn tại. C.

  0; min 1 x y   . D.

  0; min 3 x y    .

Câu 18: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy là tam giác đều cạnh a . Mặt phẳng   AB C  tạo với mặt

đáy góc 60. Tính theo a thể tích khối lăng trụ . ABC A B C .

A.

3 3 . 2 a V  B.

3 3 3 . 8 a V  C.

3 3 . 8 a V  D.

3 3 3 . 4 a V 

Câu 19: Cho 2 log 6 a  , 2 log 7 b  . Tính 3 log 7 theo a , b .

A. 1 b a . B. 1

b

a  . C. 1

a

b  . D. 1 a b .

Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A.   1; 3 . B.   3; .

C.   2; 2  . D.   ;1  .

Câu 21: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm     2 3 1 1 f x x x x     , x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2 .

Câu 22: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc và 2 , 2 OA OB a OC a    . Khoảng

cách từ O đến mặt phẳng   ABC bằng

A. a . B. 2 a . C. 2

a . D. 3

4

a .

Câu 23: Phương trình   2 2 log log 3 2 x x    có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.