Trang 1/5 - Mã đề thi 901
Họ và tên thí sinh:………….……………………………………………….Số báo danh:…………………
Câu 1: Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
có tiệm cận đứng là đường
A. 2 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 1 2 x .
Câu 2: Cho khối nón có chiều cao bằng 3 và đường kính đáy bằng 8 . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 48. B. 64. C. 36. D. 16. Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 3 1 y x x . B. 1 1 y x x . C. 3 2 1 x y x
. D. 4 2 2 3 y x x .
Câu 4: Tập xác định của hàm số 3 log y x là
A. 0;. B. \ 0 . C. 0;. D. .
Câu 5: Lớp 12A1 có 40 học sinh gồm 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh của lớp 12A1 sao cho trong 2 học sinh chọn ra có 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ? A. 1560. B. 40 . C. 375. D. 780 . Câu 6: Cho mặt cầu có bán kính 3 R . Diện tích mặt cầu đã cho bằng A. 27. B. 9. C. 108. D. 36.
Câu 7: Bất phương trình 3 81 0 x có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương? A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. Vô số.
Câu 8: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 5 x .
Câu 9: Hình chóp lục giác đều có bao nhiêu cạnh? A. 10. B. 11. C. 12. D. 6 .
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 7 1 y x x x trên đoạn 2;1 bằng
A. 5 . B. 3 . C. 4 . D. 6 .
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm 3; 2;2 M trên trục Oy có toạ độ là
A. 3;0;2 . B. 0; 2;0 . C. 0;0;2 . D. 3;0;0 .
Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số sin 2 y x là
A. cos2
2
x C . B. cos2
2 x C . C. cos 2x C . D. cos 2x C .
Câu 13: Cho a là số thực dương khác 1. Giá trị của 3 loga a bằng
SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 05 trang
MÃ ĐỀ THI: 901
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 03 NĂM HỌC 2020 - 2021
ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 12
Thời gian làm bài 90 phút; Không kể thời gian giao đề
Trang 2/5 - Mã đề thi 901
A. 0. B. 3 . C. 1
3 . D. 3.
Câu 14: Cho cấp số cộng nu có 1 5 2; 14 u u . Công sai của cấp số cộng đã cho là
A. 7 d . B. 3 d . C. 4 d . D. 12 d . Câu 15: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A. 3 2 1 y x x . B. 4 2 1 y x x . C. 3 2 1 y x x . D. 4 2 1 y x x .
Câu 16: Cho hình trụ có chiều cao bằng 5a , cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a được thiết diện có diện tích bằng 2 20a . Thể tích của khối trụ bằng
A.
3 65
3
a . B. 3 5 a . C. 3 65 a . D. 3 125 a .
Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x trên khoảng 0; .
A.
0; min 1 x y . B. Không tồn tại. C.
0; min 1 x y . D.
0; min 3 x y .
Câu 18: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a . Mặt phẳng AB C tạo với mặt
đáy góc 60. Tính theo a thể tích khối lăng trụ . ABC A B C .
A.
3 3 . 2 a V B.
3 3 3 . 8 a V C.
3 3 . 8 a V D.
3 3 3 . 4 a V
Câu 19: Cho 2 log 6 a , 2 log 7 b . Tính 3 log 7 theo a , b .
A. 1 b a . B. 1
b
a . C. 1
a
b . D. 1 a b .
Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A. 1; 3 . B. 3; .
C. 2; 2 . D. ;1 .
Câu 21: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 3 1 1 f x x x x , x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2 .
Câu 22: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc và 2 , 2 OA OB a OC a . Khoảng
cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng
A. a . B. 2 a . C. 2
a . D. 3
4
a .
Câu 23: Phương trình 2 2 log log 3 2 x x có bao nhiêu nghiệm?
A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.