Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 thi THPT QG 2021 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 thi THPT QG 2021 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 thi THPT QG 2021 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 02 năm 2021, trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai dành cho học sinh lớp 12. Đề khảo sát Toán lớp 12 lần 2 thi THPT QG 2021 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc mã đề 123 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 123. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 12 lần 2 thi THPT QG 2021 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a√2. Gọi H, K, L lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC, SD. Xét khối nón (N) có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác HKL và có đỉnh thuộc mặt phẳng (ABCD). Tính thể tích của khối nón (N). + Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. M và N lần lượt là trung điểm AB và AC; P thuộc đoạn CC’ sao cho CP/CC’ = x. Tìm x để mặt phẳng (MNP) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện có tỉ lệ thể tích là 1/2. + Cho a là góc giữa hai vectơ u và v trong không gian. Khẳng định nào đúng? A. a phải là một góc nhọn. B. a không thể là một góc tù. C. a phải là một góc vuông. D. a có thể là một góc tù.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 123

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có: 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 123

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 4 5 y x x    trên đoạn   1;2  là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 5. Câu 2: Đồ thị ở hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

A. 1 1 x x

 . B. 1 1 x y x

  . C. 1 x y x  . D. 2 3 2 2 x y x

   .

Câu 3: Biết hàm số 4sin 3cos 2 y x x    đạt giá trị lớn nhất là M , giá trị nhỏ nhất là m . Tổng M m  là A. 0. B. 1. C. 2. D. 4

Câu 4: Hàm số

2 3 2x x y   có đạo hàm là

A.  

2 2 3 1 3 .2x x x x    . B.  

2 3 2 3 .2 .ln 2 x x x   . C.

2 3 2 .ln2 x x  . D.

2 3 2x x .

Câu 5: Cho  là góc giữa hai vectơ u và v trong không gian. Khẳng định nào đúng?

A.  phải là một góc nhọn. B.  không thể là một góc tù. C.  phải là một góc vuông. D.  có thể là một góc tù.

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm     2;1;1 , 1;2;1 A B  . Tìm tọa độ của

điểm A đối xứng với điểm A qua điểm B ?

A.   3;4; 3 A  . B.   4;3;1 A . C.   1;3;2 A . D.   5;0;1 A .

Câu 7: Nếu  1 d ln 2 f x x x C x     thì hàm số  f x là

A.  2 1 1 f x x x   B.    2 1 ln 2 f x x x  

C.  1 2 f x x x   D.  2 1 1 2 f x x x  

Câu 8: Cho hàm số 1 ax b y x

  

có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. 0 b a  . B. 0 a b  . C. 0 b a   . D. 0 b a   .

Trang 2/6 - Mã đề thi 123

Câu 9: Cho miền hình chữ nhật ABCD quay xung quanh trục AB ta được

A. khối nón tròn xoay. B. hình trụ tròn xoay. C. khối trụ tròn xoay. D. khối tròn xoay ghép bởi hai khối nón tròn xoay.

Câu 10: Tập nghiệm S của bất phương trình   2 log 1 3 x   là

A.   1;9 S  . B.   1;10 S  . C.   ;10 S  . D.   ;9 S  .

Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

2 2 d 2 x x e x e C    . B. 2 2 d ln 2

x x x C    .

C. 1 cos2 d sin 2 2 x x x C    . D.   1 d ln 1 1 1 x x C x x      .

Câu 12: Số các hạng tử trong khai triển nhị thức  

4 2 3 x  là A. 1. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 13: Hình tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

A. 4. B. 6. C. 8. D. 3. Câu 14: Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

A.   . n n n xy x y  . B.     m n n m x x  . C. . m n m n x x x   . D.  

3 3 m m x x  .

Câu 15: Cho , , a b c là các số thực dương khác 1 thỏa mãn log 6 a b  , log 3 c b . Khi đó loga c bằng

A. 9. B. 2 . C. 1

2 . D. 18 .

Câu 16: Cho hàm số ( ) f x xác định, liên tục trên và có đồ thị của hàm số ( ) f x  là đường cong như hình vẽ bên dưới. Hỏi khẳng định nào đúng ?

A. Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng ( ; 3).  B. Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng ( 3; 2).   C. Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng ( 2;0).  D. Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng (0; ). 

Câu 17: Số nghiệm của phương trình  

2 2 log 1 2 x   là

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 18: Một khối cầu có đường kính 4cm thì có diện tích bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.