Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Thiệu Hóa Thanh Hóa

Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Thiệu Hóa Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Thiệu Hóa Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 PDF đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề KSCL Toán lớp 12 lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa; nhằm giúp các em tham khảo, chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 12 lần 1 năm 2020 – 2021 trường Thiệu Hóa – Thanh Hóa : + Cho hình trụ có bán kính bằng 5. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được là một hình vuông. Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng? + Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a góc giữa SC với mặt phẳng đáy bằng 60 độ, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB = 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng? + Cắt hình nón có chiều cao 2 3 bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh và tâm của đáy ta được thiết diện là tam giác đều, diện tích của thiết diện bằng?

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA

MÃ ĐỀ THI: 849

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x có (0) 0 f  . Biết rằng '( ) y f x  là hàm số bậc ba và có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây, hàm số ( ) ( ( ) ) g x f f x x   có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. -1. B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 5 log 2  x là

A.  25; .  B.  0;25 . C.  25; .  D.   32; . 

Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số  cos  f x x bằng

A. 1.  B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

3 36   f x x x trên đoạn   2;20 bằng

2

A.48 3. B. 50 3.  C. 81.  D. 48 3. 

Câu 6: Tập xác định của hàm số log x là

A.  \ 0 .  B.  0; .  C.  0; .  D. . 

Câu 7: Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh ,a mặt bên   SAB là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 2 3 . 3 a B. 3 3 . 6 a C. 3 3 . 2 a D. 3 3 . 12 a

Câu 8: Tập xác định của hàm số 2   y x là

A.  \ 0 .  B.   0; .  C.   0; .  D. . 

Câu 9: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên khoảng ? 

A. . xe B.  0,5 . x C.2 . x D. . x 

Câu 10: Cho khối chóp . ' ' ' ' ABCD A B C D có thể tích . V Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , ' ' AB B C và ' ', C D điểm Q thuộc cạnh ' CC sao cho 2 '.  CQ QC Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng

A. 1 . 4V B. 17 . 12V C. 5 . 72V D. 7 . 72V

Câu 11: Xét các số thực dương ,a b tùy ý thỏa mãn 2 4 4 log log 5   a b và 2 4 4 log log 7.   a b Giá trị ,a b bằng

A. 2. B. 18 2 . C. 8. D. 82 .

Câu 12: Cho cấp số nhân   n u với 1 4  u và công bội 2.  q Giá trị của 2 u bằng

A. 6. B. 2. C. 16. D. 8.

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 1 5 25  x là

A.  ;2 .  B.   ;3 .  C.  ;2 .  D.   ;3 . 

Câu 14: Cho hàm số   y f x có bảng xét dấu của  'f x như sau:

x  0 1 2 

 'f x + 0  0 + 0 

Hàm số   1   y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  0;2 . B.  2; 1 .   C.  1;0 .  D.   1; . 

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình   2 4 log 2 log 9   x là:

3

A.  ;1 .  B.  ; 1 .  C.  1; .  D.   1; . 

Câu 16: Cho khối chóp có diện tích đáy 6  B và chiều cao 2.  h Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 16. B. 4. C. 3. D. 12.

Câu 17: Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để xếp thành một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng

A. 1 . 56 B.14 . 33 C. 1 . 132 D. 2. 3

Câu 18: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 3 1    y x x là

A.   1;1 .  B.  1;3 .  C.  3; 1 .  D.   1; 1 . 

Câu 19: Bất phương trình  

3 2

2 16 48 36 1 2 3 .2

     

x x x

x x x x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 8. B. 10. C. 9. D. Vô số.

Câu 20: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

x  1  0 1 

 'f x  0 + 0  0 +

 f x  2 

1 1

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A. 1.  x B. 1.  x C. 0.  x D. 2.  x

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3.2 32 0     x x là

A.  4;8 . B.  2;3 . C.  2;3 . D.   4;8 .

Câu 22: Đạo hàm của hàm số 2  x y là

A. 1 ' .2 .   x y x B. 2 ' . ln 2 

x y C.

1 2 ' . 1

  

x y x D. ' 2 .ln 2.  x y

Câu 23: Gọi a là giá trị nhỏ nhất của       5 5 5 5 log 2 log 3 log 4 ... log , 3  n

n f n với , 2.    n n Có bao

nhiêu số n để  ?  f n a

A. 4. B. Vô số. C. 2. D. 1.

Câu 24: Cho hàm số   y f x có 

2 ' 4   f x x x với mọi x là số thực. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

nào dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.