Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Lê Lai Thanh Hóa

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Lê Lai Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Lê Lai Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lê Lai, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các câu VD – VDC. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 12 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Lai – Thanh Hóa : + Một cuộn túi nilon PE gồm nhiều túi nilon như hình vẽ có lõi rỗng là một hình trụ bán kính đáy của phần lõi là r cm 1,5, bán kính đáy của cuộn nilon là R cm 3. Biết chiều dày mỗi lớp nilon là 0,05mm, chiều dài của mỗi túi nilon là 25cm. Số lượng túi nilon trong cuộn gần bằng? + Cho parabol cắt trục hoành tại hai điểm A, B và đường thẳng d. Xét parabol P2 đi qua A, B và có đỉnh thuộc đường thẳng y a. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi P1 và d 2 S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi P2 và trục hoành. Biết 1 2 S S (tham khảo hình vẽ bên). Tính T. + Cho hàm số có đạo hàm xác định trên R. Đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực đại và bao nhiêu điểm cực tiểu? A. 2 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu. B. 2 điểm cực tiểu, 1 điểm cực đại. C. 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu. D. 2 điểm cực tiểu, 3 điểm cực đại. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THANH HOÁ TRƯỜNG THPT LÊ LAI

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN; KHỐI: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm có 50 câu; 06 trang

Câu 1. Từ một nhóm gồm 14 học sinh có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh? A. 2 14 C . B. 2 14 A . C. 7 . D. 1 1 14 13 . C C .

Câu 2. Cho cấp số cộng   nu có 1 25 u  và 3 11 u  . Hãy tính 2u

A. 18. B. 16 C. 14 D. 12 Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2; .  B.   1; .  C.   ;3 .  D.   ; . 

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 2. x  B. 2. x  C. 0. x  D. 1. x  Câu 5. Cho hàm số  f x , bảng xét dấu của  f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

   là

A. 2 x  . B. 1 y . C. 1 2 y  . D. 2 y  .

Câu 7. Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như đường cong hình dưới đây

A. 3 2 3 2 y x x    . B. 3 2 3 1 y x x   .

C. 4 2 3 2 y x x    . D. 3 2 3 2 y x x    .

Câu 8. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x    và trục hoành là A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý,   3 4 log a bằng

A. 2 3log a . B. 4 3 log a  . C. 2 3 log 2 a . D. 2 2 log 3 a.

Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số e ln x y x   .

A. 1 ex y x   . B. 1 ex y x   . C. ex y x  . D.

xe y x  .

Câu 11. Viết biểu thức a a   0 a  về dạng lũy thừa của a là.

A.

5 4 a . B.

1 4 a . C.

3 4 a . D.

1 2 a .

Câu 12. Phương trình 3 4 1 2 32

x   có nghiệm là

A. 3 x  B. 2 x  C. 2 x  D. 3 x  Câu 13. Phương trình 3 log (3 2) 3 x   có nghiệm là

A. 25

3 B. 29

3 C. 11

3 D. 87

Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số  2 cos f x x   tương ứng là:

A. 2 sin . x x C   B. 2 sin . x C   C. 2 sin . x x C   D. 2 cos . x x C  

Câu 15. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  2 x f x x   trên khoảng   2; là

A.   2ln 2 x x C    . B.   2ln 2 x x C    .

C.

 

2 2

1 x C x   

. D.

 

2 2

2 x C x   

.

Câu 16. Cho

2 5

1 2 2 ( ) 2; ( ) 3. f x dx f x dx     Tính

5

1

( ) . I f x dx 

A. 4. I  B. 3. I  C. 6. I  D. 7. I 

Câu 17. Tính tích phân

e

1

ln d . I x x x 

A. 1 2 I  . B.

2e 2 2 I   . C.

2e 1 4 I   . D.

2e 1 4 I   .

Câu 18. Tìm phần ảo của số phức 19 20 z i   ? A. 19. B. 20i . C. 20 . D. 20  . Câu 19. Cho hai số phức 1 4 5 z i  , 2 7 3 z i   . Phẩn thực của số phức 1 2 z z  là A. 12  . B. 7. C. 1. D. 2. Câu 20. Cho số phức 2 z i  . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ? A.   2; 1 M  . B.   1;2 N  . C.   1;2 P . D.   2;1 Q .

Câu 21. Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là

A. 8 V  . B. 4 V  . C. 2 V  . D. 12 V  . Câu 22. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 3 V Bh  . B. V Bh  . C. 2 V Bh  . D. 1 3 V Bh  .

Câu 23. Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và đường kính đường tròn đáy bằng 8. Thể tích của khối nón

là A. 160 V   . B. 32 V   . C. 128 V   . D. 384 V   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.