Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Quảng Xương 2 Thanh Hóa

Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Quảng Xương 2 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Quảng Xương 2 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần 2 năm học 2020 – 2021 trường THPT Quảng Xương 2, tỉnh Thanh Hóa. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Quảng Xương 2 – Thanh Hóa : + Một xí nghiệp chế biến sữa bò muốn sản xuất lon đựng sữa có dạng hình trụ bằng thiếc có thể tích không đổi. Để giảm giá một lon sữa khi bán ra thị trường người ta cần chế tạo lon sữa có kích thước sao cho ít tốn kém vật liệu. Để thỏa mãn yêu cầu đặt ra (diện tích toàn phần bé nhất), người ta phải thiết kế lon sữa thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau: A. Chiều cao bằng 3 lần bán kính của đáy. B. Chiều cao bằng bình phương bán kính của đáy. C. Chiều cao bằng đường kính của đáy. D. Chiều cao bằng bán kính của đáy. + Cho hàm số f(x) liên tục trên R và đồ thị hàm số y f x cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ lần lượt là a, b, 0, c (a

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 120

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG II

TỔ TOÁN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

120

Câu 1. Đồ thị hàm số

2 1 1 x x y x

−+ = +

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

A. 1. B. 1 −. C. 2. D. 0.

Câu 2. Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 a bằng:

A.

1 6 a . B. 6 a . C.

2 3 a . D.

3 2 a .

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 2 log 4 x = là:

A.  2 S =  . B.   2 S = . C.  4 S =  . D.  4 S = .

Câu 4. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 2 u = và 2 6 u = . Giá trị của 3 u là:

A. 3 10 u = . B. 3 18 u = . C. 3 14 u = . D. 3 54 u = .

Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

1 x y x

− = + có phương trình là:

A. 1 x = . B. 1 y = . C. 1 y=−. D. 1 x = −.

Câu 6. Với số thực dương a tùy ý, 3 3 log a bằng:

A. ( ) 3 log 3a . B. 3 3log a. C. ( )3 3 log a . D. 3 3 log a + .

Câu 7. Môđun của số phức 1 2 z i = + bằng: A. 1 2 z = + . B. 2 z = . C. 3 z = . D. 3 z = .

Câu 8. Đạo hàm của hàm số 2 log y x = là:

A. ln2 'y x = . B. 1 ' ln 2 y x = . C. ' ln2

x y = . D. 1 'y x = .

Câu 9. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 4 x = −. B. 0 x = . C. 3 x = . D. 1 x = .

Câu 10. Nghiệm của phương trình 1 2 3 27 x − = là: A. 3 x = −. B. 3 x = . C. 1 x = . D. 1 x = −. Câu 11. Cho số phức 2 z i = −+ . Điểm biểu diễn của số phức z là: A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 2; 1 −− . C. ( ) 2;1 . D. ( ) 2; 1 − .

Câu 12. Cho hàm số ( ) sin3 f x x = . Khẳng định nào sau đây đúng:

A. 1 ( ) cos3 3 f x dx x C = − +  . B. ( ) cos3 f x dx x C =− +  .

Trang 2/6 - Mã đề 120

C. 1 ( ) cos3 3 f x dx x C = +  . D. ( ) cos3 f x dx x C = +  .

Câu 13. Cho hai số phức 1 2 2 , 3 2 z i z i = − = + . Số phức 1 2 . w z z = bằng: A. 8 w i = −−. B. 8 w i = −. C. 8 w i = −+ . D. 8 w i = + .

Câu 14. Cho

2

1

(2 ) I f x dx = . Khi đặt 2 t x = thì ta được:

A.

4

2

1 ( ) 2 I f t dt =  . B.

2

1

1 ( ) 2 I f t dt =  . C.

4

2

( ) I f t dt = . D.

2

1

( ) I f t dt = .

Câu 15. Cho hai hàm số ( ), ( ) f x g x thỏa mãn

1 0

0 1 ( ) 2, ( ) 5 f x dx g x dx = =   . Giá trị ( )

1

0

( ) ( ) I f x g x dx = −  là:

A. 7 I = . B. 3 I = −. C. 3 I = . D. 7 I = −. Câu 16. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của đạo hàm '( ) f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số ( ) f x đã cho là: A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 17. Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh trong 8 học sinh: A. 2 8 . B. 2!. C. 2 8 A . D. 2 8 C . Câu 18. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. ( ) ;0 − . B. ( ) 3;+. C. ( ) 2;3 − . D. ( ) 0;3 .

Câu 19. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 f x x = và F(0)=2. Tìm F(x)?

A. ( ) 2 F x = . B. ( ) 2 1 F x x = + . C. 2 ( ) 2 F x x = + . D.

2 ( ) 2 2 x F x = + .

Câu 20. Đồ thị dưới đây có thể là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 3 1 y x x = − + . B. 3 3 1 y x x = + −. C. 3 3 1 y x x =− + + . D. 3 2 3 2 y x x = − + . Câu 21. Tổng hai nghiệm của phương trình 2 3 3 log 6log 8 0 x x − + = bằng:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.