Trang 1/16 - Mã đề thi 125
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4
(Đề thi có 06 trang, gồm 50 câu)
Mã đề: 125
ĐỀ KSCL LẦN 4 NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN. Lớp 12 Thời gian: 90 phút. Không kể thời gian giao đề
(Ngày thi: 10/06/2021)
Câu 1. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0 .
B. Hàm số y f x đồng biến trên khoảng ; 2 .
C. Hàm số đồng biến điệu trên 0;2 .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;2 .
Câu 2. Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu của f x như sau:
Hàm số f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 3. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6 . A. 18 V . B. 54 V . C. 36 V . D. 108 V .
Câu 4. Đạo hàm của hàm số x y là
A. x . B. ln x . C. ln
x
. D. 1 x x .
Câu 5. Cho số phức 2 z i . Điểm nào dưới đây là biểu diễn của số phức w iz trên mặt phẳng toạ độ? A. 1; 2 . M B. 2;1 . P C. 1;2 . Q D. 2;1 . N
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình
4 2 2 2 3 3
x x
?
A. 2 3 x . B. 2 3 x . C. 2 5 x D. 2 5 x
Câu 7. Cho hàm số ( ) sin3 1 f x x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 1 ( )d cos3 3 f x x x x C B. ( )d 3cos3 f x x x x C
C. 1 ( )d cos3 3 f x x x x C D. ( )d 3cos3 f x x x x C
Câu 8. Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có bán kính bằng 3 và chiều cao bằng 4 . A. 12 S B. 42 S . C. 24 S . D. 36 S .
Trang 2/16 - Mã đề thi 125
Câu 9. Nếu
2
1
d 3 f x x
và
3
1
d 2 f x x
thì
3
2
d f x x bằng
A. 1. B. 5 . C. 5 . D. 1 .
Câu 10. Nghiệm của phương trình 2 1 log 1 3 x là
A. 7 x . B. 1 x . C. 3 x . D. 4 x .
Câu 11. Cho hàm số
5
2
4 x f x x
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
4 4 4 x f x dx C x . B. 3 4 f x dx x C x .
C.
4 1 4 x f x dx C x . D.
4 4 4 x f x dx C x .
Câu 12. Tìm số phức 1 2 z z z biết 1 1 3 z i , 2 2 2 z i .
A. 1 z i . B. 1 z i . C. 1 z i . D. 1 z i .
Câu 13. Cho hàm số 2 1 1 x y x
. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. Đường thẳng 1. y B. Đường thẳng 1. x C. Đường thẳng 2. y D. Đường thẳng 2. x
Câu 14. Đồ thị của hàm số 2 2 2 2 y x x cắt trục tung tại điểm có tọa độ là
A. 4;0 . B. 0;4 . C. 4;0 . D. 0; 4 .
Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý, ln ea bằng
A. 1 ln a . B. 1 ln a . C. 1 ln a . D. 1 ln ln a .
Câu 16. Cho hình chóp . S ABC , có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , SA AB a , SA vuông
góc với mặt phẳng ABC . Thể tích của khối chóp . S ABC bằng
A.
3
2 a . B.
3 3
2 a . C.
3
3 a . D.
3
6 a .
Câu 17. Nghiệm của phương trình 2 log 2 2 1 x là
A. 2 x . B. 3 x . C. 2 x . D. 1 x .
Câu 18. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên?
A. tan y x . B. 3 2 1 y x x x . C. 4 1 y x . D. 2 1 1 x y x
.
Câu 19. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và 2 AB a . Biết SA ABC và SA a . Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng
A. 60. B. 90. C. 30. D. 45.
Câu 20. Cho tập hợp 1;3;5;7;9 S . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ
các phần tử của tập ? S
A. 3!. B. 5 3 . C. 3 5 A . D. 3 5 C .
Câu 21. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối lăng
trụ đã cho bằng
A.
3 2 3 a B.
3 4 3 a C.
3 2a D.
3 4a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.