Đề kiểm tra định kì lần 2 lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT chuyên Bắc Ninh

Đề kiểm tra định kì lần 2 lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT chuyên Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra định kì lần 2 lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT chuyên Bắc Ninh Bản PDF Đề kiểm tra định kì lần 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Bắc Ninh mã đề 132 gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kì 1 năm học 2021 – 2022, đề thi có đáp án chi tiết mã đề 132 209 357 485 570 628 743 896. Trích dẫn đề kiểm tra định kì lần 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Bắc Ninh : + Một người gọi điện thoại nhưng quên mất chữ số cuối. Tính xác suất để người đó gọi đúng số điện thoại mà không phải thử quá hai lần (giả sử người này không gọi thử 2 lần với cùng một số điện thoại). + Trong kì thi THPT Quốc Gia năm 2016 có môn thi bắt buộc là môn Tiếng Anh. Môn thi này thi dưới hình thức trắc nghiệm với bốn phương án trả lời A, B, C, D. Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0,2 điểm; mỗi câu trả lời sai bị trừ 0,1 điểm. Bạn Hoa vì học rất kém môn Tiếng Anh nên chọn ngẫu nhiên cả 50 câu trả lời. Tính xác suất để bạn Hoa đạt được 4 điểm môn Tiếng Anh trong kì thi trên. + Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại. B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia. + Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây, trong đó m. Chọn khẳng định đúng: A. Đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận đứng và 1 đường tiệm cận ngang với mọi m. B. Đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang với mọi m 2. C. Đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang với mọi m. D. Đồ thị hàm số có đúng 1 đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang với mọi m. + Có bao nhiêu dãy số là cấp số cộng trong năm dãy số cho sau đây. Dãy n u xác định bởi 2 n u n với mọi số nguyên dương n Dãy n u xác định bởi (1). n n u n với mọi số nguyên dương n Dãy n u xác định bởi 2 3 5 n u n với mọi số nguyên dương n Dãy n u xác định bởi 1 0 1 1 2 n n n u u u a u b u trong đó hằng số a,b khác nhau cho trước, với mọi số nguyên dương n Dãy n u xác định bởi 0 u 2022 1 u 2021 1 1 2 n n n u u u với mọi số nguyên dương n.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

TỔ TOÁN –TIN

(Đề thi gồm có 08 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 Câu 1: Cho hàm số 3 3 y x x = − . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;1 − . B. ( ) ; 1 −− . C. ( ) 1;+. D. ( ) ; −+.

Câu 2: Trong khai triển ( ) ( ) 6 2 n a n + +  có tất cả 17 số hạng. Tìm n .

A. n = 12. B. n = 9. C. n = 10. D. n = 11. Câu 3: Một người gọi điện thoại nhưng quên mất chữ số cuối. Tính xác suất để người đó gọi đúng số điện thoại mà không phải thử quá hai lần (giả sử người này không gọi thử 2 lần với cùng một số điện thoại)

A. 1 10

. B. 19 90 . C. 2 9 . D. 1 5 .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên ( ) ;a b . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Nếu hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên ( ) ;a b thì ( ) 0 f x   với mọi ( ) ; x a b  .

B. Nếu ( ) 0 f x   với mọi ( ) ; x a b  thì hàm số nghịch biến trên ( ) ;a b .

C. Nếu ( ) 0 f x   với mọi ( ) ; x a b  thì hàm số đồng biến trên ( ) ;a b .

D. Nếu hàm số ( ) y f x = đồng biến trên ( ) ;a b thì ( ) 0 f x   với mọi ( ) ; x a b  .

Câu 5: Cho hình lăng trụ . ABC A B C  có thể tích bằng 3 48cm . Gọi , , M N P theo thứ tự là trung

điểm các cạnh , CC BC  và B C . Tính thể tích của khối chóp . A MNP  .

A.

3 8 . cm B. 3 12 . cm C. 3 24 . cm D.

3 16 . 3 cm

Câu 6: Cho hàm số

5, 2 2 ( ) 2 , 2 7 3

x x f x x x x

− +   =  −    + − 

. Tính

2 lim ( ) x f x →

Hỏi kết quả nào sau đây là đúng? A. 4 B. 6 C. Không tồn tại D. 5 Câu 7: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?

A.   3;3 B.   3;4 C.   4;3 D.   5;3

Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a = . Gọi M là trung điểm của CD . Khoảng cách từ M đến ( ) SAB nhận giá trị nào

trong các giá trị sau?

A. 2 . 2 a B. 2 .a C. 2. a D. .a

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.

B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

Câu 10: Hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 0, 0, 0, 0 a b c d    . B. 0, 0, 0, 0 a b c d     .

C. 0, 0, 0, 0 a b c d     . D. 0, 0, 0, 0 a b c d    .

Câu 11: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C  có BB a = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA BC a = = . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3

6 a V = . B.

3

2 a V = . C.

3

3 a V = . D. 3 V a = .

Câu 12: Cho tứ diện ABCD có AC AD = và BC BD = . Gọi I là trung điểm của CD . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Góc giữa hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) ABD là CBD .

B. Góc giữa hai mặt phẳng ( ) ACD và ( ) BCD là góc giữa hai đường thẳng AI và BI.

C. ( ) ( ) BCD AIB ⊥ .

D. ( ) ( ) ACD AIB ⊥ .

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 8 2 mx y x − = + có hai đường tiệm cận.

A. 4. m  B. 4. m − C. 4. m = D. 4. m = −

Câu 14: Cho hình chóp . S ABC có SA SB SC AB AC a = = = = = và 2 = BC a . Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC .

A. ( ) 0 , 30 = AB SC . B. ( ) 0 , 90 = AB SC . C. ( ) 0 , 60 = AB SC . D. ( ) 0 , 45 = AB SC .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình dưới đây, trong đó . m

Chọn khẳng định đúng: A. Đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận đứng và 1 đường tiệm cận ngang với mọi . m

B. Đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang với mọi  \ 2 . m

C. Đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang với mọi . m D. Đồ thị hàm số có đúng 1 đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang với mọi . m

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.