Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán đợt 1 cuối năm 2021 2022 sở GD ĐT Nam Định

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán đợt 1 cuối năm 2021 2022 sở GD ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán đợt 1 cuối năm 2021 2022 sở GD ĐT Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 THPT đợt 1 cuối năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định, nhằm giúp các em rèn luyện để chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm 2022; kỳ thi được diễn ra vào thứ Bảy ngày 28 tháng 05 năm 2022; đề thi có đáp án mã đề Mã đề 122 Câu Mã đề 124 Câu Mã đề 126 Câu Mã đề 128. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 đợt 1 cuối năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Nam Định : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 2 4 27. Xét điểm M thuộc mặt phẳng toạ độ Oxy sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA MB MC đến mặt cầu S (trong đó A B C là các tiếp điểm) thỏa mãn 0 AMB 60 0 BMC 90 0 CMA 120. Độ dài đoạn OM lớn nhất bằng bao nhiêu? + Trên tập hợp số phức, xét phương trình 2 z z m 2 3 0 (với m là tham số thực). Gọi hai điểm A và B là hai điểm biểu diễn hai nghiệm của phương trình đã cho. Biết rằng ba điểm O A B là ba đỉnh của một tam giác vuông (với O là gốc toạ độ), khẳng định nào dưới đây đúng? + Cho hàm số f x là hàm số đa thức bậc năm. Biết hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 3 2021 2022 f x x m g x có 8 điểm cực trị?

Xem trước nội dung

Mã đề 122 – trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

MÃ ĐỀ: 122

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT 1

CUỐI NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: TOÁN – lớp 12 THPT

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề khảo sát gồm 06 trang. Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….…………………….……………

Câu 1: Môđun của số phức bằng

A. 20. B. 6 . C. 2 5 . D. 8.

Câu 2: Trong không gian , Oxyz mặt cầu       2 2 2 : 2 2 1 16 S x y z       có bán kính bằng

A. 4 . B. 16. C. 2 . D. 9.

Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 4 2 2 1 y x x   ?

A.   1;0 E  . B.   1;2 F  . C.   1;4 K  . D.   1;1 D  .

Câu 4: Diện tích S của mặt cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 2 S r   . B. 2 4 3 S r   . C. 2 2 S r   . D. 2 4 S r   .

Câu 5: Trên khoảng   ; ,  họ nguyên hàm của hàm số  5x f x  là

A. 5 ln 5 x C  . B. 5

ln5

x

C  . C. 5x C  . D.

1 5

1

x

C x

  .

Câu 6: Cho hàm số  f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 5.

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2

x      

là

A.   0;. B. . C.   ;0  . D.   2;.

Câu 8: Cho khối chóp có diện tích đáy 6 B  và chiều cao 7. h  Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 42 . B. 126. C. 14. D. 56.

Câu 9: Tập xác định của hàm số 3 y x  là

A. . B.   0;. C.  \ 0  . D.   0;.

Câu 10: Nghiệm của phương trình   3 log 5 2 x   là

A. 4 x  . B. 3 x . C. 1 x . D. 3 x .

4 2 z i  

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 122 – trang 2/6

Câu 11: Nếu 

1

0

2 f x dx   và 

1

0

3 g x dx   thì  

1

0

2 f x g x dx       bằng

A. 7 . B. 1 . C. 4 . D. 1.

Câu 12: Cho số phức 1 2 3 z i   và số phức 2 3 2 . z i   Phần thực của số phức 1 2 z z  bằng

A. 1. B. 0 . C. 5. D. 13 .

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 2 3 4 0. x y z      Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng  ?

A.   2 1; 2;3 n   

. B.   1 1;2;3 n  

. C.   4 2;3; 4 n   

. D.   3 1;3;4 n  

.

Câu 14: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ   1;3;2 a 

và   3;1;2 . b 

Tọa độ của vectơ 2 a b   

là

A.   7;4;4 . B.   7;5;6 . C.   5;5;4 . D.   4;4;4 .

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho   2; 3 M  là điểm biểu diễn số phức .z Phần ảo của số phức

z là

A. 13 . B. 2 . C. 3i  . D. 3 .

Câu 16: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x

   là đường thẳng có phương trình:

A. 3 y  . B. 2 y . C. 1 y . D. 3 y .

Câu 17: Với mọi số thực dương ,x

3

3 log 3 x      

bằng

A. 3 3log 1 x . B. 3 log 1 x . C. 3 log x. D. 3 3log 1 x .

Câu 18: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên?

A. 2 2 2 y x x   . B. 3 3 2 y x x    .

C. 4 2 4 2 y x x    . D. 4 2 4 2 y x x    .

Câu 19: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng

1 2

: 3 .

1

x t

d y t

z t

       

Đường thẳng d đi qua điểm nào dưới

đây? A.   5;1;1 E . B.   1;3;1 H . C.   2;1; 1 T   . D.   5;0;1 Q  .

Câu 20: Với n là số nguyên dương và k là số tự nhiên, , k n  công thức nào dưới đây đúng?

A. ! !

k n

n A k  . B.   !

!

k n

n C n k   . C.   !

!

k n

n A n k   . D.  ! ! !

k n

n k k C n   .

Câu 21: Cho khối hộp có diện tích đáy là B và chiều cao là .h Thể tích V của khối hộp này là

A. 1 3 V Bh  . B. V Bh  . C. 2 V Bh  . D. 1 6 V Bh  .

x

y

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.