Đề khảo sát lần 2 lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Đề khảo sát lần 2 lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lần 2 lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Bình Xuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc; hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán; đề thi có đáp án mã đề 151 – 236 – 365 – 467 – 533 – 634 – 152 – 237 – 366 – 468 – 534 – 635. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc : + Cho khối cầu (C) có bán kính bằng 3 cm. Thể tích khối cầu đã cho là? Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V. Thể tích của khối A.A’B’C’ là? Cho cấp số cộng (un) với 1 2 u 4 u 8. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng? Tổng các nghiệm của phương trình x x 4 10 2 16 0 bằng? + Một người nông dân có 3 tấm lưới thép B40 mỗi tấm dài 12(m) và muốn rào một mảnh vườn dọc bờ sông có dạng hình thang cân ABCD như hình vẽ (bờ sông là đường thẳng DC không phải rào mỗi tấm là một cạnh của hình thang). Hỏi ông ta có thể rào được mảnh vườn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu. + Có 10 học sinh trong đó có ba nữ, bảy nam xếp thành một hàng dọc chọn ngẫu nhiên một cách xếp. Tính xác suất để chọn được cách xếp thỏa mãn hai em nam tên A, B luôn đứng cạnh nhau và ba em nữ không đứng cạnh nhau. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 151

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

151 Câu 1. Cho khối cầu ( ) C có bán kính bằng 3 cm . Thể tích khối cầu đã cho là

A. ( ) 3 9 cm π B. ( ) 3 3 cm π C. ( ) 3 36 cm π D. ( ) 2 36 cm π

Câu 2. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng A. 4 B. 2 C. 9 D. 6 Câu 3. Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích V. Thể tích của khối A.A'B'C' là

A. 2V B. 3V C. V 6 D. V 3

Câu 4. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 2 u 4, u 8 = = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A. 4 B. 2 C. 6 D. -4 Câu 5. Tổng các nghiệm của phương trình x x 4 10.2 16 0 − + = bằng A. 4 B. 10 C. 16 D. 2 Câu 6. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục được thiết diện là hình vuông cạnh 2a . Diện tích xung quanh của hình trụ là A. 2 4 a π B. 2 8 a π C. 2 2 a π D. 3 2 a π Câu 7. Số tổ hợp chập 2 của 2022 phần tử là A. 2 2022 B. 2 2022 C C. 2 2022 A D. 2022 2 Câu 8. Một khối nón có bán kính đáy là a chiều cao 2a. Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 3 4 a 3 π B. 2 2 a 3 π C. 3 2 a 3 π D. 3 2 a π

Câu 9. Khối chóp S.ABC có thể tích bằng 3a . Diện tích tam giác SBC bằng

2 a 3 . Khoảng cách từ A

đến mặt phẳng ( ) SBC bằng A. 9a B. 6a C. 4a D. 2a Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số trên [ ] 0;2 . Giá trị M m − bằng

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 11. Tập xác định của hàm số ( ) 2 2 y x x − = − là

A. ( ) 1;+∞ B. { } R \ 0;1

C. ( ) ( ) ;0 1; −∞ ∪ +∞ D. ( ) 0;1

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Trang 2/7 - Mã đề 151

Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào dưới đây A. ( ) ;2 −∞ B. ( ) 2;4

C. ( ) 0;4 D. ( ) 4;+∞

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ . Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây

A. ( ) 2;1 − B. ( ) 2; − +∞ C. ( ) 2;0 − D. ( ) 2; 1 − −

Câu 14. Giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 2 y x 3x 3 = − + trên đoạn [ ] 1;1 − là A. m 2 = B. m 1 = C. m 3 = D. m 1 = − Câu 15. Thể tích khối trụ có diện tích đáy B, chiều cao h là

A. 1 V Bh 6 = B. 1 V Bh 3 = C. 1 V Bh 2 = D. V Bh =

Câu 16. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ

A. 4 2 y x 2x = − + B. 3 y x 3x 1 = − + + C. 3 y x 3x 1 = − + D. 2 y x 2x = − Câu 17. Biết 3 log 5 a = . Tính 3 log 45 bằng A. 9a B. a 9 + C. 3a D. a 2 + Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA 3a = và SA (ABCD) ⊥ . Thể tích khối chóp S.ABCD là

A.

3 3a 2 B.

3a 2 C. 3a D. 3 3a

Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a 3 = và SA vuông góc với đáy (ABCD) . Góc giữa mp( ) SBC và đáy (ABCD) là

A. 0 75 B. 0 30 C. 0 45 D. 0 60

Trang 3/7 - Mã đề 151

Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB 3a,BC a = = , SA 3a = và ( ) SA ABCD ⊥ . Thể tích khối chóp S.ABCD là

A. 3a B. 3 2a C. 3 3a D. 3 6a Câu 21. Cho cấp số nhân gồm 5 số hạng { } 1 2 3 4 5 u ;u ;u ;u ;u biết 3 u 2 = − . Khi đó tích của 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là A. 32 B. 8 − C. 32 − D. 16 − Câu 22. Cho hàm số y f (x) = có ( )( )( ) y' f '(x) x 1 x 2 x 2m = = − − − . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số có đúng một điểm cực trị. A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 Câu 23. Hàm số ( ) 2 3 y log x 1 = + có đạo hàm

A.

( ) 2 2 y' x 1 ln3 = +

B.

2 x 1 y' 3 ln3 + =

C.

( ) 2 2x y' x 1 ln3 = +

D.

( ) 2 1 y' x 1 ln3 = +

Câu 24. Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng 16 , ba điểm A',B',C' tương ứng là trung điểm

SA,SB,SC . Thể tích khối chóp SA'B'C' bằng A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 25. Tổng diện tích các mặt của một bát diện đều cạnh a là

A. 2 a . 3 B. 2 2a . 3 C.

2 a . 3 2 D. 2 4a . 3

Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình x 1 3 27 −< là A. ( ) ;2 −∞ B. ( ] ;4 −∞ C. ( ) 1;+∞ D. ( ) ;4 −∞

Câu 27. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3x 1 y x 2 − = − là

A. x 2 = B. y 2 = C. y 3 = D. x 3 =

Câu 28. Đồ thị thị hàm số x 2 y x 1 + = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.