Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Ninh Bình

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Ninh Bình Bản PDF Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023, thứ Hai ngày 27 tháng 02 năm 2023, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình tổ chức kỳ thi khảo sát, đánh giá chất lượng giáo dục lớp 12 THPT & GDTX năm học 2022 – 2023. Đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở GD&ĐT tỉnh Ninh Bình (mã đề 101) gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Trích dẫn Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Ninh Bình : + Một vật nặng được bắn lên từ điểm O trên mặt đất với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s, các góc bắn α với 30◦ ≤ α ≤ 90◦ (bỏ qua sức cản không khí và coi gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2). Cho biết với góc bắn α

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NINH BÌNH

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

(Đềthi có 06 trang)

ĐỀKHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ

CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12 THPT, GDTX

NĂM HỌC 2022-2023

Bài thi: Toán

Thời gian làm bài 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 101

Câu 1.

Đường cong ởhình bên là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây?

A. y = log2 x. B. y = log 1

2 x. C. y = 2x. D. y = 1

2

x .

x

y

O

Câu 2. Tính thểtích V của khối cầu bán kính 3r.

A. V = 36πr3. B. V = 9πr3. C. V = 4πr3. D. V = 108πr3.

Câu 3. Cho cấp sốnhân (un) với u1 = 2 và u4 = −54. Công bội q của cấp sốnhân đã cho

bằng

A. −27. B. 3. C. 27. D. −3.

Câu 4.

Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên

như hình vẽ. Sốnghiệm của phương trình

3f(x) −4 = 0 là

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

+ 0 − 0 + 0 −

−∞ −∞

4

1

4

−∞ −∞

Câu 5.

Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞; 0). B. (2; +∞).

C. (0; 2). D. (−1; 3).

x

y′

y

−∞ 0 2 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

−1 −1

3

−∞ −∞

Câu 6.

Cho hàm sốy = f(x) có đồthịtrên đoạn [−3; 3] như hình vẽ. Trên

đoạn [−3; 3], giá trịlớn nhất của hàm sốy = f(x) bằng

A. −1. B. 2. C. −3. D. 3.

x

y

O −3

−1

1

2

3 1

3

−3

Câu 7. Sốcách sắp xếp 5 người đứng thành một hàng dọc bằng

A. 55. B. 5. C. 5!. D. 25.

Trang 1/6 −Mã đề101

Câu 8. Cho a là sốthực dương. Hãy biểu diễn biểu thức P = a2 · 3√a dưới dạng luỹthừa của a

với sốmũ hữu tỉ.

A. P = a 5 3. B. P = a 2 3. C. P = a 7 3. D. P = a 4 3.

Câu 9. Thểtích khối hộp chữnhật có ba kích thước 2, 4, 6 bằng

A. 8. B. 16. C. 12. D. 48.

Câu 10. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x −4

−x + 2 là đường thẳng có phương trình

A. y = 2. B. x = −3. C. x = 2. D. y = −3.

Câu 11. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 5 cm2 và chiều cao bằng 6 cm. Thểtích của khối

chóp là

A. 10 cm3. B. 30 cm3. C. 60 cm3. D. 50 cm3.

Câu 12. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm f ′(x) = x(x + 1)2(x −1)3, ∀x ∈R. Sốđiểm cực trị

của hàm sốđã cho là

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.

Câu 13. Biết

1 Z

0 f(x) dx = −2 và

1 Z

0 g(x) dx = 3, khi đó

1 Z

0 [f(x) −g(x)] dx bằng

A. 5. B. −5. C. −1. D. 1.

Câu 14. Xét nguyên hàm I = Z x √

x + 2 dx. Nếu đặt t = √x + 2 thì ta được

A. I = Z 2t4 −4t2 dt. B. I = Z 2t4 −t2 dt.

C. I = Z t4 −2t2 dt. D. I = Z 4t4 −2t2 dt.

Câu 15. Cho f(x), g(x) là các hàm sốxác định, liên tục trên R. Trong các mệnh đềsau, mệnh

đềnào sai?

A. Z f(x)g(x) dx = Z f(x) dx · Z g(x) dx.

B. Z [f(x) −g(x)] dx = Z f(x) dx − Z g(x) dx.

C. Z 2f(x) dx = 2 Z f(x) dx.

D. Z [f(x) + g(x)] dx = Z f(x) dx + Z g(x) dx.

Câu 16. Đạo hàm của hàm sốy = 8x2+1 là

A. 6x (x2 + 1) · 8x2 · ln 2. B. (x2 + 1) · 8x2.

C. 6x · 8x2+1 · ln 2. D. 2x · 8x2.

Câu 17. Cho 0 < a ̸= 2. Tính I = log a

2

a2

4

.

A. I = −1

2. B. I = 2. C. I = 1

2. D. I = −2.

Câu 18. Cho hình nón có bán kính đáy r, độdài đường sinh l. Diện tích xung quanh của hình

nón được tính theo công thức nào dưới đây?

A. Sxq = 1

3πrl. B. Sxq = πrl. C. Sxq = 2πrl. D. Sxq = 4

3πrl.

Trang 2/6 −Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.