Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 101
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12
(LẦN 1) NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 06 trang, gồm 50 câu)
Họ, tên thí sinh:........................................................; Số báo danh:...................................................
Chữ ký của cán bộ coi thi 1: ...................................; Chữ ký của cán bộ coi thi 2: ..........................
Câu 1. Cho hình trụ có bán kính đáy 8 R = và độ dài đường sinh 3 l = . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng: A. 24π . B. 192π . C. 48π . D. 64π . Câu 2. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 20 học sinh. A. 3 20 C . B. 3 20 . C. 20 3 . D. 3 20 A .
Câu 3. Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 2 8 x+ = . A. { } 4 S = . B. { } 1 S = . C. { } 3 . S = D. { } 2 S = .
Câu 4. Tập xác định của hàm số ( )
1 5 1 y x = − là
A. { } \ 1 . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 0;+∞. D. [ ) 1;+∞.
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 0;1; 1 A − , ( ) 2;3;2 B . Vectơ AB
có tọa độ là
A. ( ) 3;4;1 . B. ( ) 1;2;3 . C. ( ) 3;5;1 . D. ( ) 2;2;3 .
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức
A. ( ) d
b
a S f x x = ∫ . B. ( )d
b
a S f x x = ∫ . C. ( ) 2 b
a S f x x = ∫ d . D. ( ) d
a
b S f x x = ∫ .
Câu 7. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 1 x y x + = − là đường thẳng có phương trình :
A. 1 y = . B. 1 y = −. C. 1 4 y = . D. 4 y = .
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm A. 1 x = . B. 0 x = . C. 5 x = . D. 2 x = . Câu 9. Cho hàm số ( ) 4 2 f x x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( )
5 3 1 1 5 3 f x dx x x C = + + ∫ B. ( ) 4 2 f x dx x x C = + + ∫ .
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
C. ( ) 5 3 f x dx x x C = + + ∫ . D. ( ) 3 4 2 f x dx x x C = + + ∫ .
Câu 10. Biết . Giá trị của bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 2 1 x − = là
A. 3 x = . B. 1 x = . C. 5 x = . D. 1 x = −.
Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 1 3 x y x − = − trên đoạn [ ] 0;2 .
A. 5 M = −. B. 1 3 M = . C. 1 3 M = − . D. 5 M = .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm ( ) 1; 4;3 I − ,bán kính 3 2 R = là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 4 3 18 x y z + + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 4 3 3 2 x y z − + + + − = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 4 3 18 x y z − + + + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 4 3 18 x y z − + − + − = .
Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 4 u = − và công bội 5 q = . Tính 4u
A. 4 800 u = . B. 4 600 u = . C. 4 500 u = − . D. 4 200 u = .
Câu 15. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 5 y x x = − + với trục hoành là A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 16. Đạo hàm của hàm số 7x y = trên là
A. 1 .7x y x − ′ = . B. 1 7 ln 7 x y − ′ = . C. 7 ln 7
x y′ = . D. 7 ln 7 x y′ = .
Câu 17. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 3 2 và chiều cao bằng 2 3 3 là
A. 6 6 . B. 1 3 . C. 2 3 . D. 1.
Câu 18. Cho hàm số ( ) sin 2 f x x x = − . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( )
2 cos2 2 2 x x f x dx C = + + ∫ . B. ( )
2 cos2 2 x f x dx x C = + + ∫ .
C. ( )
2 cos2 2 x f x dx x C = + + ∫ . D. ( )
2 sin 2 x f x dx x C = + + ∫ .
Câu 19. Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại A. { } 3;3 . B. { } 3;5 . C. { } 4;3 . D. { } 3;4 .
Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào? A. ( ) 0;2 . B. ( ) 0;+ ∞. C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 1;3 .
( )
5
1 d 4 f x x = ∫ ( )
5
1 3 d f x x ∫
4 3 64 12 7
O 1 2 3
2
4
y
x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.