Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2022 2023 trường THPT Lê Xoay Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2022 2023 trường THPT Lê Xoay Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 4 năm 2022 2023 trường THPT Lê Xoay Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần 4 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lê Xoay, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 132 gồm 05 trang, hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề KSCL Toán lớp 12 lần 4 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc : + Người ta sử dụng một cuộn đề can hình trụ có đường kính 64,9 cm để in các băng rôn, khẩu hiệu chuẩn bị cho lễ ra quân năm 2023, do đó đường kính của cuộn đề can còn lại là 8,2 cm. Biết độ dày của tấm đề can là 0,04 cm, hãy tính chiều dài L của tấm đề can đã sử dụng? (Làm tròn đến hàng đơn vị). + Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi S là tập hợp tất cả giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x m x cos 2 1 2cos có nghiệm thuộc khoảng 0. Tổng các phần tử của S bằng? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có điểm A 1 2 3 B 5 0 1 C 1 2 0 D 0 3 4. Trên các cạnh AB AC AD lần lượt lấy các điểm M N P thỏa 9 AB AC AD AM AN AP và có thể tích AMNP nhỏ nhất. Khi đó mặt phẳng MNP đi qua điểm nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 132

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

-------------------- (Đề thi có 5 trang)

ĐỀ KSCL MÔN TOÁN LỚP 12 LẦN 4

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

132 Câu 1. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên   ; a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các

hàm số ( ) y f x  , ( ) y g x  và các đường thẳng x a  , x b  bằng

A.   ( ) ( ) d

b

a

f x g x x   . B. ( ) ( ) d

b

a

f x g x x   .

C.   ( ) ( ) d

b

a

f x g x x   . D. ( ) ( ) d

b

a

f x g x x   .

Câu 2. Tìm tập nghiệm S của phương trình

2 25 5 x x  .

A.   0;2 S  . B. 1 0; 2 S      

. C. 1 1; 2 S        

. D. S .

Câu 3. Cho 

2

1

d 3 f x x   và 

3

2

d 4 f x x   . Khi đó 

3

1

d f x x  bằng

A. 12. B. 7. C. 12  . D. 1.

Câu 4. Cho 

1

0

d 2 f x x   và 

1

0

d 5 g x x   , khi đó  

1

0

5 d f x g x x       bằng

A. 1 B. 3 C. 5 D. 3  Câu 5. Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có đồ thị  C là đường cong như hình bên. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

 C , trục hoành và hai đường thẳng 0 x  , 2 x  là

A.  

1 2

0 1 d d f x x f x x    . B.  

1 2

0 1 d d f x x f x x    .

C. 

2

0

d f x x  . D. 

2

0

d f x x  .

Câu 6. Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ thành 1 hàng dọc? A. 9!. B. 9. C. 20 . D. 4!.5!. Câu 7. Cho , 0 x y  và , . Khẳng định nào dưới đây là SAI?

A. . x x x      . B.   x x     .

C.   x y x y

      . D.   . xy x y     .

Câu 8. Cho hàm số  f x liên tục trên  và có bảng xét dấu của  f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 . Câu 9. Cho số tự nhiên dương n . Mệnh đề nào sau đây là SAI: A. 0

1 1 n C . B. 1 n n C . C. 1 n n C n  . D. 1 1 n C n  .

Trang 2/5 - Mã đề 132

Câu 10. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x

   là

A. 1 x . B. 2 y  . C. 1. x  D. 1 y .

Câu 11. Diện tích của một mặt cầu bằng   2 16 cm  . Bán kính của mặt cầu đó là

A. 8cm . B. 6cm . C. 4cm . D. 2cm . Câu 12. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm   0;1; 2 A  và   3; 1;1 B  . Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB .

A. 3 1 ;0; 2 2 M       

. B.   3; 2;3 M  . C. 3 3 ; 1; 2 2 M       

. D. 3 3 ;1; 2 2 M        

.

Câu 13. Thể tích khối cầu nội tiếp hình lập phương có cạnh bằng 2 là

A. 4. B. 8. C. 4

3

. D. 32

3

.

Câu 14. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số ax b y cx d    với , , , a b c d là

các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. y 0, x 1   . B. y 0, 1 x  . C. y 0, 2   . D. y 0, x 2    .

Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , khoảng cách từ điểm   3;1; 2 A  đến mặt phẳng 0 z  bằng A. 5 . B. 14 . C. 2 . D. 3. Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình của mặt cầu? A. 2 2 2 2 4 1 0 x y z x z      . B. 2 2 2 2 4 4 1 0 x y z xy y z       . C. 2 2 2 2 2 4 8 0 x y z x y z        . D. 2 2 3 2 4 1 0 x z x y z      . Câu 17. Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Góc giữa hai đường thẳng AF và EG bằng

A. o0 . B. o 60 . C. o 90 . D. o 30 .

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu 

2 2 2 : 6 4 2 2 0 S x y z x y z        có bán kính là A. 2 . B. 4 . C. 2 3 . D. 2 . Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x  là A. cos x C   . B. cos x C  . C. sin x C  . D. sin x C   . Câu 20. Một hình trụ có bán kính đáy 5cm r  , chiều cao 7cm h  . Thể tích của hình trụ đó bằng

A.   3 175π cm . B.   3 175 π cm 3 . C.   .3 70π cm . D.   3 35π cm S  .

Câu 21. Cho hai số dương   , 1 . a b a  Mệnh đề nào dưới đây SAI?

A. log a a

   . B. log b a a b  . C. log 1 0 a  . D. log 2 a a a  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.