Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2023 2024 trường THPT chuyên Thái Bình

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2023 2024 trường THPT chuyên Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2023 2024 trường THPT chuyên Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần 2 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Thái Bình, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 126 – 234 – 315 – 468. Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 12 lần 2 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Thái Bình : + Một người muốn làm một cái thùng tôn dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 3 288 dm. Đáy thùng là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá tôn làm thùng là 500000 đồng/2 m. Nếu người đó biết xác định các kích thước của thùng hợp lí thì chi phí cho việc mua tôn thấp nhất. Hỏi người đó trả chi phí thấp nhất để mua tôn làm thùng đó là bao nhiêu? (giả sử các mép tôn hàn không đáng kể). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, SA = 2 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Gọi M, N là hai điểm thay đổi trên hai cạnh AB, AD sao cho mặt phẳng (SMC) vuông góc với mặt phẳng (SNC). Tính tổng 2 2 1 1 T AN AM khi thể tích khối chóp S.AMCN đạt giá trị lớn nhất. + Một tấm đề can hình chữ nhật được cuộn tròn lại theo chiều dài tạo thành một khối trụ có đường kính 50 (cm). Người ta trải ra 250 vòng để cắt chữ và in tranh cổ động, phần còn lại là một khối trụ có đường kính 45 (cm). Hỏi phần đã trải ra dài bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị)? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 126

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN THỨ 2

Môn: TOÁN NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm 6 trang, 50 câu trắc nghiệm) Họ và tên thí sinh:……………………………………………… SBD:………………

Mã đề thi

126 Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) 3;0 − . B. ( ) 0;+ ∞. C. ( ) 0;2 . D. ( ) ; 3 −∞− .

Câu 2. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc? A. 5!. B. 3 4 A . C. 1 4 C . D. 55 .

Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 1 u = và 2 3 u = . Giá trị của 3u bằng

A. 6 . B. 9. C. 4 . D. 5. Câu 4. Cho hình trụ có bán kính đáy 8 R = và độ dài đường sinh 3 l = . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng A. 24π . B. 192π . C. 48π . D. 64π . Câu 5. Một hình nón tròn xoay có bán kính đáy 2 r = , chiều cao 1 h = thì có độ dài đường sinh bằng

A. 1 2 + . B. 3 . C. 3. D. 1.

Câu 6. Tập xác định của hàm số ( )

1 5 1 y x = − là

A. { } \ 1  . B. ( ) 1;+∞. C. ( ) 0;+∞. D. [ ) 1;+∞.

Câu 7. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy 6 S = và chiều cao 3 h = là A. 6 V = . B. 18 V = . C. 2 V = . D. 9 V = .

Câu 8. Cho hàm số 2 1 3 x y x − = −+ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ( ) ;3 , 3; −∞ +∞.

B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1 1 ; , ; 2 2    −∞ +∞      

.

C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ( ) ; 3 , 3; −∞− − +∞.

D. Hàm số đồng biến trên . Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên có bảng biến thiên như sau:

Hàm số trên đạt cực tiểu tại A. 2 x = −. B. 3 x = . C. 2 x = . D. 0 x = .

Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 x y x − = + trên đoạn [ ] 0;2 bằng

A. 2 . B. 0 . C. 2 −. D. 3 −.

Trang 2/6 - Mã đề 126

Câu 11. Đồ thị hình bên là của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 1 y x x = − + + . B. 4 2 6 1 y x x = − + . C. 3 2 3 1 y x x = − −. D. 3 2 3 1 y x x = − + .

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Phương trình ( ) 2 0 f x − = có bao nhiêu nghiệm?

A. 2 . B. 3. C. 1 D. 4 . Câu 13. Cho ,a b là các số thực dương khác 1; , α β là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?

A. a a a

α α β β − = . B. ( ) a a

β β α α = . C. . a a a α β α β + = . D. ( ) ab a b α α α = .

Câu 14. Đường cong trong hình bên dưới có thể là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê dưới đây

A. 3x y = . B. 1 3 log y x = . C. 1 3

x y   =    

. D. 2 log y x = .

Câu 15. Hàm số ln y x = với 0 x > có đạo hàm là

A. 1 ln y x x ′ = . B. 1 y′ = . C. 1 y x ′ = . D. y x ′ = .

Câu 16. Hàm số 4 log x có tập xác định là

A. ( ) 0; D = +∞. B. ( ) ;0 D = −∞ . C. D = . D. { } \ 0 D =  .

Câu 17. Cho log 3 a b = , log 2 a c = −. Khi đó, ( ) 3 2 loga a b c bằng bao nhiêu?

A. 8. B. 5. C. 13. D. 10. Câu 18. Với các số thực dương ,a b bất kì, giá trị của ( ) 2 2 log ab bằng

A. ( ) 2 2 2 log log a b + . B. 2 2 log 2log a b + . C. 2 2 2log log a b + . D. 2 2 1 log log a b + + .

Câu 19. Biết rằng phương trình

2 2 2 log 7log 9 0 x x − + = có hai nghiệm 1 2 , x x . Giá trị 1 2 x x bằng: A. 128. B. 9. C. 64. D. 512.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.