Trang 1/6 - Mã đề thi 101
UBND TỈNH HẢI DƯƠNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12, LẦN 1
NĂM HỌC 2023-2024
Bài thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:…………………………………………………………………… Số báo danh:………………………………………………………………….……… Câu 1: Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây?
A. 3 2 3 2 y x x . B. 2 1 2 x y x
.
C. 4 2 2 y x x . D. 3 2 3 2 y x x .
Câu 2: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2;4 . B. 3;. C. 1;3 . D. ; 1 .
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 0,5 log 2 x là
A. 2;. B. 1 0; 4
. C. 1 ; 4
D. 1 ; 4
.
Câu 4: Cho biểu thức 3 2 2 . P x x với 0. x Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
7 2 P x . B. 3 P x . C.
8 3 P x . D.
4 3 P x .
Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3
3
x y x
là
A. 1 y . B. 3 x . C. 3 x . D. 3 y . Câu 6: Cho cấp số cộng n u có số hạng tổng quát là 3 2. nu n Công sai d của cấp số cộng bằng
A. 2 B. 3 C. 3 D. 2 Câu 7: Cho mặt cầu có bán kính 2. R Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A. 16. B. 32
3
. C. 8. D. 4.
Câu 8: Gọi l , h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là
Mã đề: 101
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
A. 2 xq S rl . B. xq S rh . C. xq S rl . D. 2 1 3 xq S r h .
Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a , 2 BC a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 5 SA a (tham khảo hình vẽ).
C A
B
S
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC đáy bằng A. 60. B. 45. C. 90. D. 30. Câu 10: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ;0 . B. 1;1 . C. 1;0 . D. 0;1 .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ): ( 2) ( 1) 6 S x y z . Đường kính của mặt cầu ( ) S bằng
A. 6 . B. 2 6 . C. 12. D. 6 . Câu 12: Số cạnh của hình bát diện đều bằng A. 12. B. 16. C. 8 . D. 6 .
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 1 8 2x là
A. ;3 . B. ; 3 . C. 3; . D. 3; .
Câu 14: Phương trình 2 log 3 2 3 x có tập nghiệm S là
A. 2 S . B. 11
3 S
. C. 3 S . D. 10
3 S
.
Câu 15: Cho
2
1
( ) 2
f x dx và
2
1
( ) 1
g x dx , khi đó
2
1
2 ( ) 3 ( )
x f x g x dx bằng
A. 17
2 . B. 5
2 . C. 11
2 D. 7
2 .
Câu 16: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc và OA OB OC a . Thể tích của khối tứ diện OABC bằng
A.
3
2 a . B.
3
3 a . C.
3
12
a . D.
3
6 a .
Câu 17: Cho hàm số y f x có bảng biến như sau:
Trang 3/6 - Mã đề thi 101
Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 1 x . B. 5 x . C. 1 x . D. 3 x . Câu 18: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (0; ) ? A. ln y x . B. 2 log y x . C. 3 log y x . D. 3 2 log y x .
Câu 19: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ.
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 bằng
A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1. Câu 20: Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để một học sinh làm tổ trưởng và một học sinh làm tổ phó là A.
8 10 A . B. 2 10 C . C. 2 10 A . D. 2 10 . Câu 21: Với ,a b là hai số thực dương bất kì. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. log log log ab a b . B. log log log ab a b .
C. log log .log ab a b . D. log log log
a ab b .
Câu 22: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số 2 1 x y x
?
A. Điểm (0; 2) N . B. Điểm (1; 1) P . C. Điểm ( 2;4) Q . D. Điểm (2;0) M .
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ 2; 3;1 a
và 1;0;1 b
. Giá trị của
cos , a b
bằng
A.
3 cos ,
2 7 a b …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.