Đề KSCL TN lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2023 2024 trường THPT Triệu Sơn 5 Thanh Hóa

Đề KSCL TN lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2023 2024 trường THPT Triệu Sơn 5 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL TN lớp 12 môn Toán lần 1 năm 2023 2024 trường THPT Triệu Sơn 5 Thanh Hóa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng ôn thi tốt nghiệp môn Toán lớp 12 lần 1 năm học 2023 – 2024 trường THPT Triệu Sơn 5, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án mã đề 121 – 122 – 123 – 124 và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng – vận dụng cao. Trích dẫn Đề KSCL TN Toán lớp 12 lần 1 năm 2023 – 2024 trường THPT Triệu Sơn 5 – Thanh Hóa : + Một cơ sở sản suất đồ gia dụng được đặt hàng làm các chiếc hộp kín hình trụ bằng nhôm đề đựng rượu có thể tích là 3 V a 28π (a > 0). Để tiết kiệm sản suất và mang lại lợi nhuận cao nhất thì cơ sở sẽ sản suất những chiếc hộp hình trụ có bán kính là R sao cho diện tích nhôm cần dùng là ít nhất. Tìm R. + Cho hàm số 43 2 3 4 24 48 x fx e m. Gọi A B lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0;ln2]. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc [−23;10) thỏa mãn A B 3. Tổng các phần tử của tập S bằng? + Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C AB a 2 và góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC′) và (ABC) bằng 60°. Gọi M N lần lượt là trung điểm của A C và BC. Mặt phẳng (AMN) chia khối lăng trụ thành hai phần. Thể tích của phần nhỏ bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 121

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 5

(ĐỀ CHÍNH THỨC)

MÃ ĐỀ 121

ĐỀ THI KSCLTN K12 LẦN 1 NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài:90 phút; (Đề gồm có 50 câu;06 trang)

Họ tên TS…………………………….Lớp……….SBD……………; Chữ kí của CBCT:…………

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;0 − B. ( ) ;0 −∞ C. ( ) 1;+∞ D. ( ) 0;1

Câu 2. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞?

A. 1 2 x y x − = − B.

3 y x x = + C.

3 3 y x x = − − D. 1 3 x y x + = +

Câu 3. Cho hàm số ( ) f x , bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x − = +

là

A. 2 y = −. B. 1 y = . C. 1 x = −. D. 2 x = .

Câu 5. Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số là 2 y x  là

A. 2 y x ′ = . B. 2 1 2 y x − ′ = . C. 1 2 y x ′ = . D. 2 1 1 2 y x − ′ = .

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 4

x+ < là

A. ( ) ; 4 −∞− . B. ( ) 4; − +∞. C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 0;+∞.

Câu 7. Tìm công bội của cấp số nhân ( ) n u có các số hạng 3 27 u = , 4 81 u = .

A. 1 3 − . B. 1 3 . C. 3. D. 3 −.

Câu 8. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm, chiều cao 5cm . Diện tích toàn phần của hình trụ đó bằng

A. 2 50cm . B. 2 100cm . C. 2 50 cm π . D. 2 100 cm π . Câu 9. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 6 B a = và chiều cao 2 h a = . Thể tích khối chóp đã cho bằng: A. 3 2a . B. 3 4a . C. 3 6a . D. 3 12a .

Câu 10. Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?

2/6 - Mã đề 121

A. 15 B. 12 C. 20 D. 16 Câu 11. Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 ln 2 1 0 x x − + = là

A. { } 0 . B. 1 0; 2      

. C. 1 2   

. D. ∅.

Câu 12. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 2 2 3 2 6 5 log log . x x − > −

A. 6 1 5 ; . S   =    

B. 2 1 3 ; . S   =    

C. ( ) 1; . S = +∞ D. 2 6 3 5 ; . S   =    

Câu 13. Cho tập hợp A có 7 phần tử. Số các hoán vị của tập A là

A. 5040 B. 14 C. 49 D. 4050

Câu 14. Hàm số ( )

2 ex F x = là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A. ( )

2 2e 3 x f x x = + . B. ( )

2 2ex f x x C = + . C. ( )

2 2 ex f x x = . D. ( )

2 ex f x x = .

Câu 15. Cho ( )

2

1 4 2 1 f x x dx − =     ∫ . Khi đó ( )

2

1 f x dx ∫ bằng:

A. 1. B. 3 −. C. 3. D. 1 −. Câu 16. Cho hàm số ( ) 2 x f x e x = − . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 2 d 2 . x f x x e x C = − + ∫ B. ( )d 2 . x f x x e x C = − + ∫

C. ( ) 2 d 2 . f x x e x C = + + ∫ D. ( ) 2 d . x f x x e x C = − + ∫

Câu 17. Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn 1 a ≠, a b ≠ và log 3 a b = . Tính P log b a

b a = .

A. 5 3 3 P = −+ B. 1 3 P = −+ C. 1 3 P = −− D. 5 3 3 P = −−

Câu 18. Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Tìm

số nghiệm của phương trình trên đoạn .

A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.

y f (x) = [ ] 2;2 −

f(x) 1 = [ ] 2;2 −

3/6 - Mã đề 121

Câu 19. Biết ( ) F x là môt nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x e = và ( ) 0 0 F = . Giá trị của ( ) ln3 F bằng

A. 2 . B. 6 . C. 17 2 . D. 4 .

Câu 20. Cho hình chóp đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 2 a và đường cao SH bằng 2 2 a . Tính góc giữa

mặt bên ( ) SDC và mặt đáy.

A. 30o . B. 90o . C. 60o . D. 45o . Câu 21. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 6 a . Tính thể tích V của khối nón đó.

A.

3 6 4 a V π = . B.

3 6 2 a V π = . C.

3 6 6 a V π = . D.

3 6 3 a V π = .

Câu 22. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 3 y x x = − + trên đoạn [ ] 1;3 .

Tổng M m + bằng A. 6 . B. 4 . C. 8. D. 2 .

Câu 23. Xét

7 3

3 0

( 1)d 3 1 x x x + + ∫ , nếu đặt thì

7 3

3 0

( 1)d 3 1 x x x + + ∫ bằng

A.

2 4

1

1 ( 2 )d . 3 t t t + ∫ B.

4 4

1

1 ( 2 )d . 3 t t t − ∫ C.

2 4

1 3 ( 2 )d . t t t + ∫ D.

2 4

0

1 ( 4 )d . 3 t t t + ∫

Câu 24. Đồ thị hàm số

2

2 3 6 9 x x y x x − = − + có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

Câu 25. Hàm số ( )

1 3 1 y x = − có tập xác định là:

A. [ ) 1;+∞. B. ( ) 1;+∞. C. ( ) ; −∞+∞. D. ( ) ( ) ;1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.