Trang 1/6 - Mã đề thi 132
CỤM CÁC TRƯỜNG THPT
TỈNH BẮC NINH
ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN THI: TOÁN - Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh: ................................................................... Số báo danh: .......................... Câu 1: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + , ( ) 0 a ≠ có đồ thị như hình dưới đây.
Hỏi đồ thị hàm số ( ) ( )
( ) ( ) 2 2 1 4 3
f x g x x x x = + − +
có bao nhiêu đường tiệm cận
đứng?
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 .
97TCâu 2: Trong hệ trục97TOxy cho (E)
2 2 1 25 16 x y + = với 2 tiêu điểm 1 2 , F F . Đường thẳng d bất kỳ qua tiêu điểm 1F
cắt (E) tại A, B thì chu vi tam giác 2 ABF có giá trị nào sau đây ? A. 12 B. 100 C. 20 D. 16
Câu 3: Tìm góc ; ; ; 6 4 3 2 π π π π α ∈
để phương trình cos2 3sin 2 2cos 0 x x x + − = tương đương với phương
trình ( ) cos 2 cos x x α − = .
A. 3 π α = B. 4 π α = C. 2 π α = D. 6 π α =
Câu 4: Hàm số ( ) 2 2 2 x y x x e = − + có đạo hàm là
A. 2 x xe − . B. ( ) 2 2 x x e + . C. 2 x x e . D. ( ) 2 2 x x e − .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 : 1 4
6 6
x t
d y t
z t
= = −− = +
và đường thẳng
2 1 2 : 2 1 5 x y z d − + = = −
. Viết phương trình đường thẳng đi qua ( ) 1; 1;2 A − , đồng thời vuông góc với cả hai đường
thẳng 1d và 2 d .
A. 1 1 2 14 17 9 x y z − + − = = B. 1 1 2 2 1 4 x y z − + − = = − C. 1 1 2 3 2 4 x y z − + − = = − D. 1 1 2 1 2 3 x y z − + − = =
Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 12 S x y z − + + + − = và mặt phẳng
( ):2 2 3 0 P x y z + −− = . Viết phương trình của đường thẳng đi qua tâm mặt cầu ( ) S và vuông góc với ( ) P .
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 06 trang - 50 câu)
Mã đề thi 132
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
A.
1 4
2 4
3 2
x t
y t
z t
= −+ = + = −−
B.
1 2
2 2
3
x t
y t
z t
= − = −+ = −
C.
1 2
2 2
3
x t
y t
z t
= + = −− = −
D.
1 2
2 2
3
x t
y t
z t
= + = −+ = −
Câu 7: Cho hàm số ( ) 3 2 y f x ax bx cx d = = + + + , 0 a ≠ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số luôn tăng trên B. Hàm số luôn có cực trị C. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành D. ( ) lim x f x →−∞ = +∞
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng ( ) ;a b và ( ) 0 ; x a b ∈ .
Khẳng định nào sau đây sai ?
A. ( ) 0 0 y x ′ = và ( ) 0 0 y x ′′ ≠ thì 0x là điểm cực trị của hàm số
B. ( ) 0 0 y x ′ = và ( ) 0 0 y x ′′ > thì 0x là điểm cực tiểu của hàm số
C. Hàm số đạt cực đại tại 0x thì ( ) 0 0 y x ′ =
D. ( ) 0 0 y x ′ = và ( ) 0 0 y x ′′ = thì 0x không là điểm cực trị của hàm số
Câu 9: Cho hàm số sin 2 2017 y x x = + + . Tìm số điểm điểm cực tiểu của hàm số trên ( ) 0;4π
A. 4 B. 3 C. 5 D. vô số Câu 10: Cho hàm số ( ) 5 4 3 2 f x ax bx cx dx ex f = + + + + + ( ) , , , , , a b c d e f ∈. Biết rằng đồ thị hàm số
( ) f x ′ có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số ( ) ( ) 2 1 2 2 1 g x f x x = − − + nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 3; 1 2 − −
. B. 1 1 ; 2 2 −
. C. ( ) 1;0 − . D. ( ) 1;3 .
Câu 11: Tìm hệ số của 5x trong khai triển ( ) ( ) ( ) ( ) 6 7 2020 1 1 ... 1 P x x x x = + + + + + + .
A. 6 2021 C B. 6 2021 1 C − C. 5 2021 1 C − D. 6 2020 1 C −
Câu 12: Gọi các nghiệm của phương trình
1 5 .8 500
− =
x x x là x a = và log 2 b x = − với 0 a ≠ ,0 1 b < ≠. Tổng a b + là A. 8 . B. 11 . C. 10. D. 9 .
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1 log 1 0 mx x có hai nghiệm
phân biệt?
A. Vô số. B. 1. C. 9. D. 10 .
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( ) 1;2;0 A , ( ) 2;1;2 B , ( ) 1;3;1 − C . Bán kính đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 10 5
. B. 10 . C. 3 10 . D. 3 10 5
.
Câu 15: Số nghiệm x của phương trình cos2 3sin 2 0 cos x x x + − = trên (0;10) là:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.