Trang 1/5 - Mã đề thi 135
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN – ĐỐNG ĐA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Mã đề thi 135
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:………………………………………..Số báo danh:……………Phòng thi…… PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Tìm số phức liên hợp của số phức
2 2019 2 1 2 i z i i .
A. 1 z . B. 1 z i . C. 1 z i . D. z i .
Câu 2: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 . z i = - Phần ảo của số phức 1 2 2 z z z = - là A. 8i - . B. 8 - . C. 8i . D. 8 .
Câu 3: Số phức z nào sau đây thỏa mãn 5 z và z là số thuần ảo?
A. 5 z i . B. 5 z . C. 5 z i . D. 2 3 z i .
Câu 4: Xét các số phức z thỏa mãn 2 1 4 z i - + = . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
( ) 12 5 3 w i z i = - + là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó là
A. ( ) 1; 5 . I - B. ( ) 1;2 . I - C. ( ) 2;32 . I - D. ( ) 2; 32 . I -
Câu 5: Tính 2019x I dx .
A. 2019x I C . B. 2019 ln 2019
x I C .
C. 1 2019x I C . D. 2019 ln 2019 x I C .
Câu 6: Cho hai đường thẳng 1
1 2
: 2 3 3 4
x t
d y t z t
và 2
3 4 '
: 5 6 ' 7 8 '
x t
d y t z t
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Đường thẳng 1d vuông góc đường thẳng 2 d . B. Đường thẳng 1d song song đường thẳng 2 d . C. Đường thẳng 1d trùng đường thẳng 2 d . D. Đường thẳng 1d , 2 d chéo nhau.
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) 3;7;1 , 8;3;8 A B và ( ) 3;3;0 . C Gọi ( ) 1S là
mặt cầu tâm A bán kính bằng 3 và ( ) 2 S là mặt cầu tâm B bán kính bằng 6. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt
phẳng đi qua C và tiếp xúc đồng thời với cả hai mặt cầu ( ) ( ) 1 2 , . S S
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ABCD và góc giữa SB và
mặt đáy bằng 600 . Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A. 3 3 a B.
3 3 2 a C.
3 3 3 a D.
3
4 a
Câu 9: Cho số phức ( , ) z a bi a b thỏa mãn 2 . 3 3 z i z i . Tính giá trị biểu thức:
2019 2018 P a b .
Trang 2/5 - Mã đề thi 135
A.
4036 2019
2019 3 3 5 . B.
4036 2019
2019 3 3 5 . C. 2. D. 0.
Câu 10: Nếu đặt 2 3ln 1 t x thì tích phân
2 1
ln
3ln 1
e x I dx x x trở thành
A.
2
1
1 3 I dt .
B.
4
1
1 1 2 I dt t .
C.
2
1
2 3
e I tdt .
D. 1
1 1 4
e t I dt t .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có ( ) 2;0;0 A , ( ) 1; 4;0 B - , ( ) 0; 2;6 C -
và mặt phẳng ( ): 2 4 0 x y z a + + - = . Gọi ( ) ; ; H a b c là hình chiếu vuông góc của trọng tâm tam giác
ABC lên mặt phẳng ( ) a . Tính P a b c .
A. 13 3 . B. 5 . C. 3 . D. 0 .
Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3, 2 1 y x x y x bằng
A. 1 6 . B. 1 6 . C. 7 6 . D. 5.
Câu 13: Cho
2
0 d 3 I f x x . Khi đó
2
0 3 2 d J f x x bằng
A. 7 . B. 5. C. 11. D. 13.
Câu 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 y x , 5 y x và trục hoành.
A. 16 3 . B. 10 3 . C. 22 3 . D. 41 5 .
Câu 15: Hàm số 3 2 1 4 y x x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. 4 3 1 1 16 3 y x x . B. 4 3 1 4 y x x . C. 2 3 2 4 y x x . D. 2 1 2 4 y x x .
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;2; 3 A và 3; 2; 1 B . Tọa độ trung điểm đoạn
thẳng AB là điểm
A. 1;0; 2 I . B. 4;0; 4 I . C. 2; 2; 1 I . D. 2;0; 2 I .
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 4 1 0 P x y z , đường thẳng
1 1 3 : 2 1 1 x y z d và điểm 1; 3; 1 A thuộc mặt phẳng P . Gọi là đường thẳng đi qua A , nằm
trong mặt phẳng P và cách đường thẳng d một khoảng cách lớn nhất. Gọi ; ; 1 u a b là một véc tơ
chỉ phương của đường thẳng . Tính 2 P a b . A. 2 3 a b . B. 2 0 a b . C. 2 4 a b . D. 2 7 a b . Câu 18: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh .a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.