Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường An Lương Đông TT Huế

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường An Lương Đông TT Huế

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường An Lương Đông TT Huế Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề kiểm tra HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường An Lương Đông – TT Huế, đề thi có mã đề 001 gồm 6 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, kỳ thi nhằm đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 12 trong giai đoạn học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề kiểm tra HK2 Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường An Lương Đông – TT Huế : + Kí hiệu S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b như trong hình vẽ bên (phần chấm đen). Tìm khẳng định sai? [ads] + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + (z – 2)^2 = 1 và mặt phẳng (a): 3x + 4y + 12 = 0. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng? A. Mặt phẳng (a) tiếp xúc mặt cầu (S). B. Mặt phẳng (a) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn. C. Mặt phẳng (a) đi qua tâm mặt cầu (S). D. Mặt phẳng (a) không cắt mặt cầu (S). + Trong mặt phẳng Oxy, gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x. D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II * NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ................... Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình

2 2 2 – 2 6 1 0     x y z x y . Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu đã cho?

A.   1; 3;0

3

   

I

R . B.   2; 6;0

40

   

I

R . C.   1;3;0

3

   

I

R . D.   1; 3;0

11

   

I

R .

Câu 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm (1;2;3) M và có véctơ chỉ phương

( ) 1; 4;5 a = -  ?

A. 1 4 2

5 3

x t y t

z t

ìï = + ïïï = - + íïï = - + ïïî

. B. 1 2 4

3 5

x t y t

z t

ìï = + ïïï = - íïï = + ïïî

. C. 1 2 4

3 5

x t y t

z t

ìï = - ïïï = + íïï = + ïïî

. D. 1 4 2

5 3

x t y t

z t

ìï = - ïïï = - - íïï = - - ïïî

.

Câu 3: Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2 3 2 0 x y z - + - = ?

A. ( ) 2;1;3 n =  B. ( ) 2; 1;3 n = -  C. ( ) 2; 1;3 n = - -  D. ( ) 2; 1; 3 n = - - 

Câu 4: Tích phân ( )

1

0 1 x I x e dx = - ò ?

A. e . B. 2 e - . C. 2 e - . D. 2 e + . Câu 5: Xác định tọa độ điểm biểu diễn cho số phức 2 3 z i = - ?

A. ( ) 2;3 - . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 2; 3 - D. ( ) 2; 3 - - .

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho   3;2;1 , a     3;2;5 b   . Xác định tọa độ

vectơ tích có hướng ,      a b của hai vectơ đã cho ?

A.   0;8; 12  . B.   8; 12;5  . C.   0;8;12 . D.   8; 12;0  .

Câu 7: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 y x 1, y 0, x 0, x 1      quay xung quanh trục Ox. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành?

A. 79 63

 B. 5 4

 C. 23 14

 D. 9

Câu 8: Với giá trị nào của m thì đường thẳng 1 2 3 : 2 2 x y z d m - + - = = song song với đường thẳng

( )

1 : 2 2 2

x t y t t z t

ìï = + ïïï D = + Î íïï = + ïïî

?

A. 4 . B. 2. C. 3 . D. 1. Câu 9: Gọi 1z ; 2z là nghiệm của phương trình 2 2 3 0 z z  . Tính giá trị của biểu thức

2 2 1 2 z z  ?

A. 2 3 . B. 3 . C. 2 . D. 6 . Câu 10: Xác định mặt phẳng song song với trục Oz trong các mặt phẳng sau?

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

A. 1 x = . B. 0 x y z + + = . C. 1 z = . D. 1 x z + = .

Câu 11: Cho hàm số  f x thỏa mãn 

3

1 5 f x dx   và 

3

1 1 f x dx

   . Tính tích phân 

1

1 I f x dx

  ?

A. 4. I  B. 6. I  C. 6. I  D. 4. I  Câu 12: Tính khoảng cách từ điểm ( ) 3; 0; 0 M đến mặt phẳng ( ) Oxy ?

A. 0. B. 2. C. 1. D. 2..

Câu 13: Tích phân

6 3

0 sin .cos I x xdx

p

= ò ?

A. 5. B. 6. C. 1 64 . D. 4 .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 0 x y z      và

:3 4 5 0. x y z     Xác định góc tạo bởi hai mặt phẳng   và  ?

A. 45 . B. 90 . C. 30 . D. 60 . Câu 15: Tìm một họ nguyên hàm của hàm số ( )

3 3 2 f x x x = + + ?

A. ( )

4 2 2 4 2 x x F x x C = + + + . B. ( )

4 2 3 2 3 x F x x x C = + + + .

C. ( )

2 3 3 F x x x C = + + . D. ( )

4 2 3 2 4 2 x x F x x C = + + + .

Câu 16: Xác định số phức z = 3 4 4 i i - - ?

A. 16 11 15 15 i - B. 9 23 25 25 i - C. 9 4 5 5 i - D. 16 13 17 17 i -

Câu 17: Tính phần ảo của số phức ( ) 2 ) 2 3 3 ( z i i = + - ?

A. 13 . B. 0 . C. 9i - . D. 13i . Câu 18: Kí hiệu S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục ( ) y f x = ,

trục hoành và hai đường thẳng x ,a x b = = như trong hình vẽ bên (Phần chấm đen). Tìm khẳng định sai?

A. ( ) ( )

b

a S f x dx = - ò . B. ( )

b

a S f x dx = ò . C. ( )

b

a S f x dx = ò . D. ( )

b

a S f x dx = ò .

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( )

2 2 2 : 2 1 S x y z + + - = và mặt phẳng

( ) : 3 4 12 0 x z a + + = . Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A. Mặt phẳng ( ) a tiếp xúc mặt cầu ( ) S .

B. Mặt phẳng ( ) a cắt mặt cầu ( ) S theo một đường tròn.

x

y

y=f(x)

b a

B' A'

B A

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.